Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào HNO₃được 1,568 lít, hỗn hợp Y gồm 2 khí là NO và N₂ và Z chứa 2 muối. Số mol HNO₃ ?

  • A.0,63 mol
  • B.0,70 mol
  • C.0,77 mol
  • D.0,76 mol

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho mấy gam Fe vào HNO₃ dư để được 6,72 lít (đktc) khí X gồm NO và NO₂ có dX/H2_{X/H2}= 19 và Y (không chứa NH₄⁺).

  • A.5,6 gam
  • B.11,2 gam
  • C.16,8 gam
  • D.22,4 gam

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 12,0 gam X gồm Fe và Cu vào HNO₃ dư thu được 11,2 lít (đktc) khí NO₂ duy nhất. Tính %Fe?

  • A.46,67%
  • B.53,33%
  • C.40,45%
  • D.59,55%

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho 8,4 gam Fe vào HNO₃ đặc nóng dư thu được bao lít khí NO₂bên dưới đây ?

  • A.11,2 lít
  • B.5,6 lít
  • C.3,36 lít
  • D.10,08 lít

Câu 5. (0,25 điểm)

Tính mHNO₃ thu được nếu ban đầu dùng 44,8 lít khí NH₃ (đktc) biết %H lần lượt là 60%; 50%; 80%.

NH₃→NO →NO₂→HNO₃

  • A.30,24 gam
  • B.75,60 gam
  • C.50,40 gam
  • D.15,12 gam

Câu 6. (0,25 điểm)

Tìm mối quan hệ a, b thõa mãn bài toán cho a mol kim loại Mg vào b mol HNO₃ thu được dung dịch chứa hai muối và không thấy khí thoát ra.

  • A.2a=5b
  • B.5a= 2b
  • C.a=4b
  • D.4a= 3b

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO₃ đặc khí thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường, cách nào sẽ hạn chế ô nhiễm?

  • A.nút ống nghiệm bằng bông khô
  • B.nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
  • C.nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2
  • D.nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

Câu 8. (0,25 điểm)

Chất khí NxOy thõa mãn phương trình 8R + 30 HNO₃→ 8R(NO₃)₃+ 3 NxOy+ 15 H₂O.

  • A.N2O
  • B.N2O3
  • C.NO
  • D.NO2

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho 1,68 gam Mg vào bao nhiêu lít dung dịch HNO₃ 0,25M vừa đủ thu được X và 0,448 lít một chất khí Y. Cô cạn X thu được 11,16 gam muối khan. Công thức phân tử của khí Y?

  • A.NO và 0,32 lít
  • B.NO và 0,72 lít
  • C.N2O và 0,32 lít
  • D.N2O và 0,72 lít

Câu 10. (0,25 điểm)

Dẫn 1,344 lít khí NH₃ vào 0,672 lít khí Cl₂ (đktc), em hãy xác định % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

  • A.40%; 60%
  • B.20%, 80%
  • C.30%, 70%
  • D.50%; 50%

Câu 11. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây là đúng trong 4 phương trình dưới đây ?

a) NH₃+ HCl → NH₄Cl

b) 4NH₃+ 3O₂ → 2 N₂+ 6 H₂O

c) 3NH₃+ 3 H₂O + AlBr₃→ Al(OH)₃+ 3NH₄Br

d) NH₃+ H₂O ↔ NH₄⁺+ OH⁻

  • A.NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
  • B.NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
  • C.NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
  • D.NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho NH₃ qua 32 gam CuO được chất rắn A và 2,24 lít khí N₂ (đktc). Chất rắn A phản ứng với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?

  • A.180
  • B.200
  • C.100
  • D.150

Câu 13. (0,25 điểm)

Dẫn V lít NH₃ qua CuO thu được (m-4,8) gam chất rắn X và V’ lít khí Y (đktc). Hãy tính V'?

  • A.4,48
  • B.2,24
  • C.1,12
  • D.3,36

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho vào 0,2 mol NO và 0,3 mol O₂, áp suất P₁sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất P₂. Tỉ lệ của P₁ và P₂ là như thế nào?

  • A.P1= 1,25P2
  • B.P1= 0,8P2
  • C.P1=2P2
  • D.P1= P2

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong 56 lít chứa đầy N₂ và H₂ theo tỉ lệ thể tích 1:4 ở 0⁰C và 200 atm nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa về ⁰0C thì áp suất trong bình giảm 10%. Tính %H?

  • A.18,75%
  • B.20%
  • C.30%
  • D.25%

Câu 16. (0,25 điểm)

Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C₂H₅OH), axit axetic (CH₃COOH), kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

  • A.NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
  • B.C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
  • C.C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.
  • D.CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 17. (0,25 điểm)

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

  • A.HCl.
  • B.HF.
  • C.HI.
  • D.HBr.

Câu 18. (0,25 điểm)

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

  • A.các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
  • B.các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
  • C.một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
  • D.Phản ứng không phải là thuận nghịch.

Câu 19. (0,25 điểm)

Dãy gồm các axit 2 nấc là :

  • A.HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
  • B.H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
  • C.H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
  • D.H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3, H3PO3.

Câu 20. (0,25 điểm)

Đâu là hiđroxit lưỡng tính?

  • A.Ca(OH)2 , Pb(OH)2 , Zn(OH)2
  • B.Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Sn(OH)2
  • C.Zn(OH)2 , Al(OH)3 , Sn(OH)2
  • D.Fe(OH)3 , Mg(OH)2 , Zn(OH)2

Câu 21. (0,25 điểm)

Chất bazo là chất nào theo Arenius?

  • A.HCl
  • B.KNO3
  • C.NaHCO3
  • D.KOH

Câu 22. (0,25 điểm)

kết luận đúng theo Arenius:

1. Hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là một axit.

2. Hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ.

3. Hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô và phân li ra H⁺ trong nước là một axit.

4. Hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân li ra OH–^{–} trong nước là một bazơ.

  • A.1, 2.
  • B.3, 4.
  • C.1, 3.
  • D.2, 4

Câu 23. (0,25 điểm)

Một axit ở 25⁰C có:

  • A.[H+] = 1,0.10-7M.
  • B.[H+] > 1,0.10-7M.
  • C.[H+] < 1,0.10-7M.
  • D.[H+].[OH-] > 1,0.10-14.

Câu 24. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng về giá trị pH?

  • A.Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
  • B.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
  • C.Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
  • D.Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 100 ml dung dịch X chứa: 0,07 mol Na⁺ ; 0,02 mol SO₄²⁻ và x mol OH⁻ . 100 ml dung dịch Y có chứa y mol H⁺, Cl⁻ , NO₃⁻ và 0,01 mol Na⁺ (tổng số mol Cl⁻và NO₃⁻ là 0,042). Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch Y thu được dung dịch Z. Dung dịch Z có pH là?

  • A.13
  • B.2
  • C.12
  • D.1

Câu 26. (0,25 điểm)

Dung dịch NaOH 0,001M có giá trị pH là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.2
  • C.11
  • D.12

Câu 27. (0,25 điểm)

Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Vậy pH của dung dịch thu được bằng bao nhiêu?

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 28. (0,25 điểm)

Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9) thu được dung dịch có pH = 8. Tỉ lệ V1 / V2 là:

  • A.1/3
  • B.3/1
  • C.9/11
  • D.11/9

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch HNO₂ 0,2M biết Kₐ= 4.10⁻⁴

  • A.2
  • B.1
  • C.00,6
  • D.2,05

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch dung dịch HCl 2.10⁻⁷M

  • A.pH = 6,700
  • B.pH = 6,617
  • C.pH = 2
  • D.pH = 11

Câu 31. (0,25 điểm)

Thể tích của n ước cần thêm vào 15 ml dung dịch axit HCl có pH = 1 để đ ược dung dịch axit có pH = 3 là:

  • A.1,68 lít
  • B.2,24 lít
  • C.1,12 lít
  • D.1,485 lít

Câu 32. (0,25 điểm)

Trộn 200 ml dd hỗn hợp gồm HNO₃ 0,3M và HClO₄ 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)₂ a mol/lit thu được dd có pH = 3. Vậy a có giá trị là:

  • A.0,39
  • B.0,798
  • C.0,399
  • D.0,398

Câu 33. (0,25 điểm)

Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)₂ 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch (gồm H₂SO₄0,0375 M và HCl 0,0125 M) thu được dung dịch X, giá trị pH của dung dịch X là:

  • A.1
  • B.2
  • C.5
  • D.7

Câu 34. (0,25 điểm)

Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,25M và Ba(OH)₂ 0,15M dung dịch Y chứa hỗn hợp H₂SO₄ 0,5M và HNO₃ 0,2M.Trộn V lít dung dịch X với V’ lit dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH =3. Tỉ lệ V/V’ là

  • A.2,17
  • B.1,25
  • C.0,46
  • D.0,08

Câu 35. (0,25 điểm)

Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

  • A.0,23 gam
  • B.2,3 gam
  • C.3,45 gam
  • D.0,46 gam

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho dung dịch A chứa H₂SO₄ 0,1M; HNO₃ 0,2M và HCl 0,3M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V là

  • A.0,134.
  • B.0,424.
  • C.0,441.
  • D.0,414.

Câu 37. (0,25 điểm)

Trộn 100ml dung dịch HCl 0,1M với V ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch có pH = 12,7. Giá trị của V là:

  • A.50 ml.
  • B.100 ml.
  • C.150 ml.
  • D.200 ml

Câu 38. (0,25 điểm)

Trộn 50ml dung dịch NaOH 0,1M với 50ml dung dịch HCl 0,1M. pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:

  • A.0
  • B.1
  • C.7
  • D.13

Câu 39. (0,25 điểm)

Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H₂SO₄ 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)₂ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và a là

  • A.0,5825 gam và 0,06M.
  • B.1,97 gam và 0,01M.
  • C.0,5875 gam và 0,04M.
  • D.0,5626 gam và 0,05M.

Câu 40. (0,25 điểm)

Trộn 3 dung dịch H₂SO₄ 0,1M ; HNO₃ 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau được A. Lấy 300 ml A tác dụng với B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)₂ 0,1M. Em hãy tính thể tích B cần dùng sản phẩm dung dịch có pH = 1?

  • A.0,05 lít
  • B.0,06 lít
  • C.0,07 lít
  • D.0,08 lít

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.