Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Xác định chất A, B trong chuỗi sau:

N2→+H2(xt,t0,p)NH3→+O2(Pt,t0)(A)→+O2(B)→HNO3{{\rm{N}}_2}\mathop \to \limits^{ + {{\rm{H}}_2}\left( {xt,{{\rm{t}}^0},{\rm{p}}} \right)} N{H_3}\mathop \to \limits^{ + {{\rm{O}}_2}\left( {Pt,{{\rm{t}}^0}} \right)} \left( {\rm{A}} \right)\mathop \to \limits^{ + {{\rm{O}}_2}} \left( {\rm{B}} \right) \to HN{O_3}

  • A.A là NO, B là N2O5
  • B.A là NO, B là NO2
  • C.A là N2, B là N2O5
  • D.A là N2, B là NO2

Câu 2. (0,25 điểm)

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi

  • A.Tạo thành chất điện li yếu
  • B.Tạo thành chất khí
  • C.Tạo thành chất kết tủa
  • D.Có ít nhất 1 trong 3 điều kiện trên

Câu 3. (0,25 điểm)

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, trong bột nở thường dùng loại muối nào sau đây

  • A.(NH4)2SO4
  • B.CaCO3
  • C.NH4NO2
  • D.NH4HCO3

Câu 4. (0,25 điểm)

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

  • A.NH4+, NO3-, HCO3-, OH-
  • B.K+, H+, SO42-, OH-
  • C.Na+, NH4+, H+, CO32-
  • D.Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất sau: HCl, H₂SO₄, H₃PO₄, NaOH, C₂H₅OH, Ba(OH)₂, Fe(NO₃)₃, NH₄Cl, KAlO₂. Số chất điện li mạnh là

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: KOH, Ca(OH)₂, Al(OH)₃, Zn(OH)₂, Sn(OH)₂ và Pb(OH)₂. Số chất có tính chất lưỡng tính là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH₄)₂SO₄ + BaCl₂

(2) CuSO₄+ Ba(NO₃)₂

(3) Na₂SO₄ + BaCl₂

(4) H₂SO₄ + BaSO₃

(5) (NH₄)₂SO₄+ Ba(OH)₂

(6) Fe₂(SO₄)₃ + Ba(NO₃)₂

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là

  • A.(1), (2), (3), (6)
  • B.(1), (3), (5), (6)
  • C.(2), (3), (4), (6)
  • D.(3), (4), (5), (6)

Câu 8. (0,25 điểm)

Khối lượng kết tủa thu được khi trộn 10 ml dung dịch Na₂SO₄ 1M và 10 ml dung dịch BaCl₂ 1M là

  • A.1,79 gam
  • B.2,33 gam
  • C.3,94 gam
  • D.4,39 gam

Câu 9. (0,25 điểm)

Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitro dioxit và oxi?

  • A.AgNO3
  • B.Mg(NO3)2
  • C.KNO3
  • D.NH4NO3

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml Ba(OH)₂ 0,1M. PH dung dịch thu được là

  • A.2,5
  • B.0,96
  • C.12
  • D.1

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,125M với 400 ml dung dịch HCl 0,05M thu được dung dịch có pH là

  • A.2
  • B.6
  • C.10
  • D.12

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ điều chế HNO₃trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO₃

  • A.Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
  • B.HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
  • C.HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
  • D.HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83o C) nên dễ bay hơi khi đun nóng

Câu 13. (0,25 điểm)

Thể tích dung dịch HNO₃ 0,3M vừa đủ để trung hòa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)₂ 0,1M là

  • A.100 ml
  • B.150 ml
  • C.200 ml
  • D.250 ml

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, khí oxi có thể thu được bằng cách nhiệt phân KNO₃. Đem nhiệt phân hoàn toàn 15,15 gam KNO₃ thu được bao nhiêu lít khí O₂

  • A.1,86 lít
  • B.3,36 lít
  • C.2,24 lít
  • D.1,68 lít

Câu 15. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng

  • A.Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
  • B.Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
  • C.Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
  • D.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

Câu 16. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng

  • A.Đốt cháy NH3 trong không khí (xúc tác Pt) tạo khí không màu hóa nâu trong không khí
  • B.NH3 cháy trong oxi tỏa nhiều nhiệt nên được sử dụng là nhiên liệu tên lửa
  • C.Nhỏ vài giọt dung dịch phenol phtalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch chuyển sang màu hồng
  • D.Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong NH3

Câu 17. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO₂ vào dung dịch H₂S

(2) Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO₄

(3) Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch NaCl

(4) Sục khí NH₃ tới dư vào dung dịch AlCl₃

(5) Sục khí CO₂ tới dư vào dung dịch Ca(OH)₂

(6) Sục khí H₂S tới dư vào dung dịch Pb(NO₃)₂

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho dung dịch NaOH dư vào 300 ml dung dịch NH₄Cl 1M, đun nóng nhẹ. Thể tích khí thu được là

  • A.13,44 lít
  • B.6,72 lít
  • C.26,88 lít
  • D.3,36 lít

Câu 19. (0,25 điểm)

Hòa tan các chất KOH, C₂H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁, NaCl vào nước để thu được các dung dịch riêng rẽ. Trong các dung dịch thu được có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

  • A.HNO2
  • B.HF
  • C.Al2(SO4)3
  • D.CH3COOH

Câu 21. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là

H⁺ + OH‒^{‒} → H₂O

  • A.Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
  • B.HCOOH + NaOH → HCOONa + H2O
  • C.HCl + NaOH → NaCl + H2O
  • D.2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O

Câu 22. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là muối trung hòa

  • A.Fe2(SO4)3
  • B.NaHCO3
  • C.KHSO4
  • D.NaH2PO4

Câu 23. (0,25 điểm)

Dãy muối nitrat nào sau đây khi bị nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

  • A.Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
  • B.KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
  • C.Pb(NO3­)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
  • D.Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)₂nồng độ 0,1M vào 1 lít dung dịch (NH₄)₂CO₃ 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm là

  • A.2,31 gam
  • B.1,97 gam
  • C.2,14 gam
  • D.0,17 gam

Câu 25. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng

  • A.Khi tác dụng với kim loại hoạt động, N2 thể hiện tính khử
  • B.Sấm chớp trong các trận mưa dông có thể tạo ra khí N2O do N2 tác dụng với O2
  • C.Nito không duy trì sự hô hấp do nito là khí độc
  • D.Vì phân tử N2 có liên kết 3 rất bền nên ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho 24,4 gam hỗn hợp Na₂CO₃, K₂CO₃ tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl₂. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn thu được bao nhiêu gam muối clorua khan?

  • A.6,26 gam
  • B.2,66 gam
  • C.26,6 gam
  • D.22,6 gam

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,5M. Dung dịch thu được sau phản ứng làm

  • A.Qùy tím không đổi màu
  • B.Phenol phtalein không màu chuyển sang màu hồng
  • C.Qùy tím hóa xanh
  • D.Qùy tím hóa đỏ

Câu 28. (0,25 điểm)

Dẫn khí NH₃vào nước thu được dung dịch có tính

  • A.Bazo
  • B.Axit
  • C.Lưỡng tính
  • D.Trung tính

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất (NH₄)₂CO₃; Al(OH)₃; Zn(OH)₂; NaHCO₃; Na₂SO₄. Số chất trong dãy có khả năng vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các dung dịch HNO₃, CH₃COOH, NaCl, NaOH có cùng nồng độ mol, dung dịch nào có pH nhỏ nhất

  • A.HNO3.
  • B.CH3COOH.
  • C.NaCl.
  • D.NaOH.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho 1,86 gam hỗn hợp gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng dư thu được 560 ml khí N₂O (sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là

  • A.40,5 gam
  • B.14,62 gam
  • C.24,16 gam
  • D.14,26 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Dung dịch X gồm 0,1 mol K⁺; 0,2 mol Mg²⁺; 0,1 mol Na⁺; 0,2 mol Cl⁻; a mol Y²⁻. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y²⁻ và giá trị của m là

  • A.SO42- và 56,5
  • B.CO32- và 42,1
  • C.CO32- và 30,1
  • D.SO42- và 37,3

Câu 33. (0,25 điểm)

Số oxi hóa của nito được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

  • A.N2, NO, NH3, NO2-, NO3-
  • B.NO, N2O, NH3, NO3-, N2
  • C.NH3, N2, NH4+, NO, NO2
  • D.NH3, N2O, NO, NO2-, NO3-

Câu 34. (0,25 điểm)

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ là

  • A.NaHCO3, Na2CO3, CO2, MgSO4, HCl
  • B.Mg(NO3)2, HCl, BaCl2, NaHCO3, Na2CO3
  • C.NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
  • D.Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl,CO2, Na2CO3

Câu 35. (0,25 điểm)

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO₃ 1M (dư) thoát ra 6,72 lít khí NO. Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là

  • A.2,52 gam
  • B.1,88 gam
  • C.3,2 gam
  • D.1,2 gam

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO₃ dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được sau khi làm bay hơi dung dịch X là:

  • A.8,88 gam
  • B.13,32 gam
  • C.6,52 gam
  • D.13,92 gam

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,3 mol NaCl. Nồng độ mol Na⁺; Cl⁻ lần lượt là

  • A.0,2M; 0,2M
  • B.0,1M; 0,2M
  • C.0,1M; 0,1M
  • D.0,3M; 0,3M

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho V lít (đktc) hỗn hợp gồm N₂; H₂ có tỉ lệ mol là 1: 4 vào bình kín và đun nóng. Sau phản ứng được 1,5 mol NH₃. Biết hiệu suất của phản ứng là H = 25%. Gía trị của V là

  • A.42 lít
  • B.268,8 lít
  • C.336 lít
  • D.448 lít

Câu 39. (0,25 điểm)

Nung một lượng xác định muối Cu(NO₃)₂. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO₃)₂bị phân hủy là

  • A.69 gam
  • B.87 gam
  • C.94 gam
  • D.141 gam

Câu 40. (0,25 điểm)

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO₃ dư, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Số mol HNO₃ đã phản ứng là:

  • A.0,12
  • B.0,14
  • C.0,16
  • D.0,18

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.