Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không dẫn được điện?

  • A.NaCl nóng chảy.
  • B.CaCl2 nóng chảy.
  • C.HBr hoà tan trong H2O.
  • D.NaCl rắn, khan.

Câu 2. (0,25 điểm)

Muối axit là

  • A.Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh.
  • B.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+.
  • C.Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
  • D.Muối có khả năng phản ứng với bazơ.

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

  • A.Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
  • B.Nồng độ các trong dung dịch.
  • C.Các ion tồn tại trong dung dịch.
  • D.Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

Câu 4. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

  • A.NaOH + HCl.
  • B.KOH + NaCl
  • C.NaOH + Cl2.
  • D.NaOH + Zn(OH)2.

Câu 5. (0,25 điểm)

pH của dung dịch KOH 0,01M là

  • A.8.
  • B.12.
  • C.11.
  • D.9.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch HNO₃ và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của dung dịch sau phản ứng là

  • A.pH = 2.
  • B.pH = 7.
  • C.pH > 7.
  • D.pH < 7.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chỉ ra nội dung đúng

  • A.Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
  • B.Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
  • C.Photpho đỏ có cấu trúc polime.
  • D.Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M tác dụng với 100 ml dung dịch H₃PO₄ 0,1 M. Sau phản ứng thu được muối là

  • A.NaH2PO4.
  • B.Na3PO4.
  • C.Na2HPO4.
  • D.NaH2PO4 và Na2HPO4.

Câu 9. (0,25 điểm)

Chỉ ra nội dung sai:

  • A.Muối amoni không tác dụng được với dung dịch kiềm
  • B.Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.
  • C.Ion amoni có công thức là NH4+
  • D.Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn.

Câu 10. (0,25 điểm)

Chất không có tính lưỡng tính là

  • A.K2SO4.
  • B.ZnO.
  • C.Al(OH)3.
  • D.NaHCO3.

Câu 11. (0,25 điểm)

Giả sử dung dịch các chất sau: HCl; Na₂SO₄, NaOH, KCl đều có nồng độ 0,01M. Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng khi nhỏ chất chỉ thị phenolphtalein vào là

  • A.HCl.
  • B.Na2SO4.
  • C.NaOH.
  • D.KCl.

Câu 12. (0,25 điểm)

Đối với dung dịch axit mạnh HNO₃ 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

  • A.[H+] = 0,10M.
  • B.[H+] > [NO3-].
  • C.[H+] < [NO3-].
  • D.[H+] < 0,10M.

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu không đúng khi nói về NaHCO₃.

  • A.là muối axit.
  • B.dung dịch NaHCO3 có môi trường kiềm.
  • C.có tính lưỡng tính.
  • D.không tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho kali dư vào dung dịch chứa FeCl₃. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

  • A.Có khí bay lên.
  • B.Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
  • C.Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
  • D.Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện.

Câu 15. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?

  • A.BaO + CO2 → BaCO3.
  • B.Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
  • C.Ba(NO3)2 + 2KOH → Ba(OH)2 + 2KNO3.
  • D.MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4.

Câu 16. (0,25 điểm)

Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A.Na+, Mg2+, NO3-, CO32-.
  • B.Ba2+, Na+, Cl-, HCO3-.
  • C.Ag+, Fe2+, HCO32-, NO3- .
  • D.K+, Al3+, Cl-, OH-.

Câu 17. (0,25 điểm)

Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm hai muối vào nước thu được dung dịch chứa 0,05 mol Na⁺; 0,1 mol Mg²⁺; 0,2 mol Cl⁻ và x mol SO₄²⁻. Giá trị của m là

  • A.29,85.
  • B.23,7.
  • C.16,6.
  • D.13,05.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho 4 dung dịch loãng, có cùng nồng độ mol: C₂H₅COOH, HCl, NH₃, Ba(OH)₂. Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là

  • A.HCl và NH3.
  • B.CH3COOH và Ba(OH)2.
  • C.HCl và Ba(OH)2.
  • D.CH3COOH và NH3.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho 4,48 lít CO₂ vào 150 ml dung dịch Ca(OH)₂ 1M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là

  • A.18,1 gam.
  • B.15 gam.
  • C.8,4 gam.
  • D.20 gam.

Câu 20. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây có sinh ra chất khí nhưng không sinh ra chất kết tủa?

  • A.Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
  • B.Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NH3.
  • C.Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
  • D.Cho dung dịch HCl vào dung dịch NH4HCO3.

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong số các muối sau: KHSO₄, CH₃COONa, NH₄Cl, Ca₃(PO₄)₂, số muối axit là

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

  • A.Zn(OH)2, NaHCO3.
  • B.Al(OH)3, NH4HSO4.
  • C.KAlO2, (NH4)2CO3.
  • D.NH4Cl, NaHS.

Câu 23. (0,25 điểm)

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

  • A.H2S, HCl, NH3.
  • B.CuCl2, HCOOH, Ba(OH)2.
  • C.H2S, CH3COOH, H3PO4.
  • D.NaCl, H2SO3, Al2(SO4)3.

Câu 24. (0,25 điểm)

NH₃ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X và thể hiện tính bazơ khi tác dụng với chất Y. Các chất X, Y tương ứng là

  • A.O2, HCl.
  • B.HCl, O2.
  • C.H2O, ZnCl2.
  • D.ZnCl2, H2O.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hòa tan một ít tinh thể CH₃COOK vào dung dịch CH₃COOH thì nồng độ H⁺ trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

  • A.tăng.
  • B.tăng sau đó giảm.
  • C.không đổi.
  • D.giảm.

Câu 26. (0,25 điểm)

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

  • A.trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
  • B.trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
  • C.nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
  • D.nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

Câu 27. (0,25 điểm)

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

  • A.Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
  • B.Nhiệt phân muối bạc nitrat.
  • C.Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
  • D.Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

  • A.N2 + 3H2 → 2NH3
  • B.N2 + 6Li → 2Li3N
  • C.N2 + O2 → 2NO
  • D.N2 + 3Mg → Mg3N2

Câu 29. (0,25 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 11 với 50 ml dung dịch KOH có pH = 12 thu được dung dịch X. Nồng độ ion OH trong dung dịch X là

  • A.7.10-12 M.
  • B.4,3.10-11 M.
  • C.4.10-3 M.
  • D.7,3.10-2 M.

Câu 30. (0,25 điểm)

Chất X là muối khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường axit. Khi cho X tác dụng với dung dịch BaCl₂ dư hay dung dịch KOH dư đều thu được kết tủa (sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn). X là

  • A.Al2(SO4)3.
  • B.ZnSO4.
  • C.Na2SO4.
  • D.CuSO4.

Câu 31. (0,25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

 (1) Sục khí H₂S vào dung dịch FeSO₄.

 (2) Sục khí H₂S vào dung dịch CuSO₄.

 (3) Sục khí SO₂ vào dung dịch NaOH dư.

 (4) Sục khí CO₂ (dư) vào dung dịch Ca(OH)₂.

 (5) Sục H₂S và dung dịch Ca(OH)₂ dư.

 (6) Nhỏ từ từ dung dịch K₂CO₃ vào dung dịch FeCl₃.

 (7) Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ đến dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃.

 (8) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)₂ đến dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃.

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 32. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm NH₄Cl và (NH₄)₂SO₄. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ dư, đun nhẹ thu được 9,32 gam kết tủa và 2,24 lít khí thoát ra. Hỗn hợp X có khối lượng là

  • A.5,28 gam
  • B.6,60 gam
  • C.5,35 gam.
  • D.6,35 gam.

Câu 33. (0,25 điểm)

Dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)₂ 0,1M có giá trị pH là

  • A.13,6.
  • B.0,4.
  • C.0,5.
  • D.13,5.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho từ từ dung dịch KHSO₄ vào lượng dư dung dịch Ca(HCO₃)₂ thì

  • A.có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có K2CO3.
  • B.có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch có KHCO3.
  • C.có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có KHCO3.
  • D.có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch có KHSO4.

Câu 35. (0,25 điểm)

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là

  • A.(NH4)2CO3
  • B.Na2CO3
  • C.NH4HSO3.
  • D.NH4Cl.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 100ml dung dịch X chứa KOH 0,13M và Ba(OH)₂ 0,1M tác dụng với 200ml dung dịch H₂SO₄ x mol/lít. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 2. Giá trị của x là

  • A.0,03.
  • B.0,09.
  • C.0,06.
  • D.0,045.

Câu 37. (0,25 điểm)

Để điều chế 5 lít dung dịch HNO₃ 21% (D = 1,2g/ml) bằng phương pháp oxi hóa NH₃ với hiệu suất toàn quá trình là 80%, thể tích khí NH₃ (đktc) tối thiểu cần dùng là

  • A.336 lít.
  • B.560 lít
  • C.672 lít.
  • D.448 lít.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho 11,6 gam muối FeCO₃ tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO₃ được hỗn hợp khí CO₂, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra?

  • A.14,4 gam.
  • B.7,2 gam.
  • C.16 gam.
  • D.32 gam.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,03 mol MgO trong V lít dung dịch HNO₃ 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,896 lít (đktc) khi N₂O duy nhất. Giá trị của V và tổng khối lượng muối thu được trong Y lần lượt là

  • A.1,12 và 34,04 gam.
  • B.4,48 và 42,04 gam.
  • C.1,12 và 34,84 gam
  • D.2,24 và 34,04 gam.

Câu 40. (0,25 điểm)

Nung nóng AgNO₃ được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là

  • A.20%.
  • B.25%.
  • C.30%.
  • D.40%.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.