Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #9

45 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Phần lớn quá trình hòa tan các hợp chất ion vào trong nước là quá trình thu nhiệt. (2) Dung dịch lý tưởng là những dung dịch mà tương tác giữa các phân tử cùng loại và khác loại là như nhau. (3) Dung dịch lý tưởng không tồn tại trong thực tế. (4) Quá trình solvate hóa là quá trình có ∆Hₛ < 0 và ∆Sₛ < 0. (5) Quá trình hòa tan chất rắn vào chất lỏng có ∆Hcp_{cp} < 0.

  • A.1, 2, 3, 5 đúng
  • B.2, 3, 4 đúng
  • C.1, 2, 4 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn đáp án sai: Dung dịch bão hòa A có nồng độ phần trăm a, nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là M, s là độ tan tính theo g/100g H₂O:

  • A.a=100s100−sa = \frac{{100s}}{{100 - s}}
  • B.s=100a100−as = \frac{{100a}}{{100 - a}}
  • C.CM=10a×dM{C_M} = \frac{{10a \times d}}{M}
  • D.a=CM×M10da = \frac{{{C_M} \times M}}{{10d}}

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Dung dịch là một hệ đồng thể. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc.

  • A.1, 3
  • B.2, 4
  • C.2, 3
  • D.1, 4

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau.

  • A.Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa của dung môi B có thể bị giảm.
  • B.Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa của nó bằng 1 atm.
  • C.Nước luôn luôn sôi ở 100°C.
  • D.Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn ra phát biểu sai.

  • A.Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.
  • B.Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.
  • C.Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài.
  • D.Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.

Câu 6. (0,22 điểm)

Xác định nồng độ phần mol của các cấu tử ZnI₂ và H₂O trong dung dịch ZnI₂ bão hòa ở 20o^{o}C, biết độ tan của ZnI₂ ở nhiệt độ này là 432,0 g/100 ml H₂O.

  • A.0,743 và 0,257
  • B.0,128 và 0,872
  • C.0,872 và 0,128
  • D.0,257 và 0,743

Câu 7. (0,22 điểm)

Xác định nồng độ molan của các cấu tử C₆H₁₂O₆ và H₂O trong dung dịch C₆H₁₂O₆ bão hòa ở 20o^{o}C, biết độ tan của C₆H₁₂O₆ ở nhiệt độ này là 200,0 g/100 ml H₂O.

  • A.11,1 m
  • B.1,1 m
  • C.0,11 m
  • D.0,011 m

Câu 8. (0,22 điểm)

Xác định độ tan của KOH ở 20o^{o}C biết nồng độ phần mol của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

  • A.11,2 g/100 ml H2O.
  • B.112 g/100 ml H2O.
  • C.56 g/100 ml H2O.
  • D.5,6 g/100 ml H2O.

Câu 9. (0,22 điểm)

Xác định độ tan của NaCl ở 20o^{o}C biết nồng độ molan của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.

  • A.350 g/100 ml H2O.
  • B.17,5 g/100 ml H2O.
  • C.35 g/100 ml H2O.
  • D.Không thể xác định được.

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Ở nhiệt độ không đổi, độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó. (2) Thể tích chất khí hòa tan trong một thể tích xác định chất lỏng phụ thuộc vào áp suất. (3) Tất cả các chất lỏng đều có thể tan vô hạn vào nhau. (4) Ở mọi điều kiện áp suất khác nhau, áp suất hầu như không có ảnh hưởng đến độ tan tương hỗ của hai chất lỏng. (5) Nhiệt độ không ảnh hưởng đến sự hòa tan chất rắn trong chất lỏng.

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.1, 4, 5
  • C.1, 2 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Áp suất hơi bão hòa của dung dịch là:

  • A.Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng.
  • B.Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng tại một nhiệt độ bất kỳ.
  • C.Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng và là một giá trị cố định ứng với mọi giá trị nhiệt độ.
  • D.Đại lượng đặc trưng cho sự bay hơi của các chất lỏng, không đổi tại nhiệt độ nhất định.

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng về áp suất hơi:

  • A.Áp suất hơi bão hòa của dung dịch các dung dịch bão hòa là như nhau.
  • B.Áp suất hơi bão hòa của dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi và tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.
  • C.Áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng với áp suất môi trường bên ngoài.
  • D.Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Hiện tượng khuếch tán xảy ra khi cho hai dung dịch có nồng độ chất tan khác nhau tiếp xúc với nhau. (2) Khi hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ có các phân tử dung môi khuyếch tán từ dung dịch loãng sang dung dịch đặc hơn. (3) Nguyên tắc cơ bản của quá trình khuếch tán là sự di chuyển của các tiểu phân từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp. (4) Màng bán thẩm là màng tạo ra sự thẩm thấu 1 chiều.

  • A.1, 3, 4 đúng
  • B.1, 2, 4 đúng
  • C.2, 3 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,22 điểm)

Xác định độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch C₆H₁₂O₆ bão hòa ở 20o^{o}C, biết độ tan của C₆H₁₂O₆ ở nhiệt độ này là 200,0 g/100 ml H₂O và nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76mmHg.

  • A.19,79 mm Hg
  • B.3,79 mm Hg
  • C.3,97 mm Hg
  • D.1,73 mm Hg

Câu 15. (0,22 điểm)

Xác định độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch C₆H₁₂O₆ bão hòa ở 20o^{o}C, biết độ tan của C₆H₁₂O₆ ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm sôi của H₂O là 0,51 độ/mol.

  • A.0,566oC
  • B.3,40oC
  • C.2,7oC
  • D.5,66oC

Câu 16. (0,22 điểm)

Xác định độ giảm nhiệt độ đông của dung dịch C₆H₁₂O₆ bão hòa ở 20o^{o}C, biết độ tan của C₆H₁₂O₆ ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm đông của H₂O là 1,86 độ/mol.

  • A.2,56oC
  • B.20,65oC
  • C.5,45oC
  • D.8,465oC

Câu 17. (0,22 điểm)

Xác định áp suất thẩm thấu của 100 ml dung dịch chứa 2 g C₆H₁₂O₆ ở 20o^{o}C và thể tích dung dịch gần như không tăng sau quá trình hòa tan.

  • A.2,715 atm
  • B.0,275 atm
  • C.2,715 mmHg
  • D.27,15 mmHg

Câu 18. (0,22 điểm)

Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1 g chất tan này vào 1000 ml H₂O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0,436 atm ở 25⁰C.

  • A.28 g/mol
  • B.65 g/mol
  • C.40 g/mol
  • D.56 g/mol

Câu 19. (0,22 điểm)

Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1 g chất tan này vào 100 ml H₂O, nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên 0,1275o^{o}C, hằng số nghiệm sôi của H₂O là 0,51 độ/mol.

  • A.20 g/mol
  • B.56 g/mol
  • C.40 g/mol
  • D.74 g/mol

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:

  • A.Không đổi
  • B.Giảm xuống
  • C.Tăng dần
  • D.Lúc tăng lúc giảm

Câu 21. (0,22 điểm)

Với đại lượng k trong công thức định luật Rault 2: DT = kCₘ, phát biểu nào sau đây là chính xác:

  • A.k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.
  • B.k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.
  • C.k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.
  • D.k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.

Câu 22. (0,22 điểm)

Ở 25°C, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 23,76mmHg. Khi hòa tan 2,7mol glyxerin vào 100mol H₂O ở nhiệt độ trên thì độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng:

  • A.23,13mmHg
  • B.0,64mmHg
  • C.0,62mmHg
  • D.23,10mmHg

Câu 23. (0,22 điểm)

So sánh nhiệt độ sôi của các dung dịch CH₃OH (t₁), CH₃CHO (t₂) và C₂H₅OH (t₃) cùng chứa B gam chất tan trong 1000g nước có: (biết rằng các chất này cũng bay hơi cùng với nước).

  • A.t3 > t2 > t1
  • B.t1 > t2 > t3
  • C.t2 > t1 > t3
  • D.không đủ dữ liệu để tính

Câu 24. (0,22 điểm)

Trong 200g dung môi chứa A g đường glucôzơ có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ_{đ}. Hỏi biểu thức nào đúng đối với DTđ_{đ}:

  • A.DTđ = 5kđ.(A/M)
  • B.DTđ = kđ.(A/M)
  • C.DTđ = 1/5kđ.(A/M)
  • D.DTđ = kđ.A

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan không điện ly trong 100g nước ở nhiệt độ 25°C. Cho biết ở nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5g.

  • A.23,4mmHg
  • B.0,34mmHg
  • C.22,6mmHg
  • D.19,0mmHg

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện li sôi ở 105,2°C. Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Kₛ = 0,52)

  • A.10
  • B.1
  • C.5
  • D.không đủ dữ liệu để tính

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở áp suất 1atm, nước nguyên chất sôi ở 100°C. Hỏi khi áp suất môi trường xung quanh bằng 2atm thì nước sôi ở nhiệt độ bao nhiêu? Coi nhiệt hóa hơi của nước trong hai trường hợp trên là không đổi và bằng 40,65kJ/mol. (R = 8,314 J/mol.K)

  • A.110,5°C
  • B.101,4°C
  • C.120,8°C
  • D.105°C

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu p = 0,2 atm ở 25°C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K).

  • A.244 g/mol
  • B.20,5 g/mol
  • C.208 g/mol
  • D.592 g/mol

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn nhận xét chính xác. Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện li so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:

  • A.Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
  • B.Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
  • C.Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
  • D.Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Cho các dung dịch nước loãng của C₆H₁₂O₆, NaCl, MgCl₂, Na₃PO₄. Biết chúng có cùng nồng độ molan và độ điện li của các muối NaCl, MgCl₂ và Na₃PO₄ đều bằng 1. Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm:

  • A.Tăng dần
  • B.Bằng nhau
  • C.Giảm dần
  • D.Không có quy luật

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trật tự sắp xếp nào của các dung dịch 0,01M của những chất cho dưới đây là phù hợp với sự giảm dần áp suất thẩm thấu (các muối điện li hoàn toàn):

  • A.CH3COOH – NaCl– C6H12O6 - CaCl2
  • B.C6H12O6 - CH3COOH– NaCl - CaCl2
  • C.CaCl2 - CH3COOH– C6H12O6 – NaCl
  • D.CaCl2 – NaCl – CH3COOH – C6H12O6

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hoà tan 0,585 gam NaCl vào trong nước thành 1 lít dung dịch. Áp suất thẩm thấu của dung dịch này ở 25o^{o}C có giá trị là: (Cho biết MNaCl_{NaCl} = 58,5 và R = 0,082 lit.atm/mol.K, NaCl trong dung dịch được coi như điện ly hoàn toàn)

  • A.0,244 atm
  • B.0,488 atm
  • C.0,041 atm
  • D.0,0205 atm

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai. (1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn. (2) Độ điện ly a của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ. (3) Độ điện ly a của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không. (4) Độ điện ly a không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.1, 3
  • C.1, 2, 4
  • D.2, 4

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khả năng điện li thành ion trong dung dịch nước xảy ra ở các hợp chất có liên kết cộng hóa trị không cực (1), cộng hóa trị phân cực mạnh (2), ion (3), cộng hóa trị phân cực yếu (4) thay đổi theo chiều:

  • A.(1) < (4) < (2) < (3)
  • B.(1) < (2) < (3) < (4)
  • C.(1) > (2) > (3) > (4)
  • D.(1) < (2) < (4) < (3)

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Một chất điện ly trung bình ở 25°C có độ điện ly biểu kiến a trong dung dịch nước là:

  • A.0,03 < a < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1 N
  • B.0,03 < a < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1 N
  • C.0,03 < a < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1M
  • D.0,03 < a < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1M

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu chính xác: (1) Độ điện li (a) tăng khi nồng độ của chất điện li tăng. (2) Độ điện li (a) không thể lớn hơn 1. (3) Trong đa số trường hợp, độ điện li tăng lên khi nhiệt độ tăng. (4) Chất điện li yếu là chất có a < 0.03.

  • A.2, 3
  • B.1, 2, 3
  • C.3, 4
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Khi hòa tan vào nước, chỉ các hợp chất ion mới bị điện li. (2) Hằng số điện li không thay đổi khi thay đổi nồng độ dung dịch. (3) Hằng số điện li là đại lượng phụ thuộc vào bản chất chất điện li, bản chất dung môi và nhiệt độ. (4) Hằng số điện li là hằng số cân bằng tuân theo định luật tác dụng khối lượng Guldberg – Waage.

  • A.1, 2, 4
  • B.1, 3, 4
  • C.2, 3, 4
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho 1 mol chất điện ly A₃B vào nước thì có 0,3 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:

  • A.3,4
  • B.1,9
  • C.2,1
  • D.Không tính được

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Hoà tan 155 mg một base hữu cơ đơn chức (M = 31) vào 50ml nước, dung dịch thu được có pH = 10. Tính độ phân li của base này (giả sử thể tích dung dịch không đổi khi pha loãng):

  • A.5%
  • B.1%
  • C.0,1%
  • D.0,5%

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Hòa tan 1 mol KNO₃ vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3,01°C ở cùng áp suất. Hằng số nghiệm đông của nước là 1,86 độ/mol. Vậy độ điện li biểu kiến của KNO₃ trong dung dịch trên là:

  • A.61,8%
  • B.52,0%
  • C.5,2%
  • D.6,2%

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn đáp số chính xác nhất. Trong dung dịch HF 0,1M ở 25°C có 8% HF bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HF ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?

  • A.7,0.10-2
  • B.6,4.10-2
  • C.6,4.10-4
  • D.7,0.10-4

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nhiệt độ sôi của dung dịch BaCl₂ có nồng độ molan Cₘ = 0,159m là 100,208°C. Độ điện ly biểu kiến của BaCl₂ trong dung dịch nước là: (cho hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52)

  • A.2,5
  • B.1
  • C.0,76
  • D.kết quả khác

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hằng số cân bằng của phản ứng: 2NaH₂PO₄(dd) + 3Ca(CH₃COO)₂(dd) ⇄ Ca₃(PO₄)₂(r) + 2NaCH₃COO(dd) + 4CH₃COOH(dd) được tính theo công thức:

  • A.Kcb=TCa3(PO4)2.KCH3COOH4Ka2(H3PO4)2.Ka3(H3PO4)2{K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}
  • B.Kcb=Ka2(H3PO4)2.Ka3(H3PO4)2TCa3(PO4)2.KCH3COOH4{K_{cb}} = \frac{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}
  • C.Kcb=Ka2(H3PO4).Ka3(H3PO4)TCa3(PO4)2.KCH3COOH{K_{cb}} = \frac{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}
  • D.Kcb=TCa3(PO4)2.KCH3COOHKa2(H3PO4).Ka3(H3PO4){K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng trao đổi ion: Na₂[Ni(CN)₄](dd) + H₂S(dd) ⇄ NiS(r) + 2HCN(dd) + 2NaCN(ddđ). Hằng số không bền của ion phức [Ni(CN)₄]²⁻ bằng 1×10⁻³¹, tích số tan của NiS bằng 1×10⁻¹⁹, hằng số điện li acid của HCN bằng 1×10−9,21^{-9,21} và các hằng số điện li acid của H₂S lần lượt bằng 1×10−7,2^{-7,2} và 1 ×10⁻¹⁴. Hằng số cân bằng của phản ứng trên bằng:

  • A.1×1014,78
  • B.1×10-14,78
  • C.1×10-0,78
  • D.1×100,78

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng trao đổi ion: NH₄Cl(dd) + Na₂S(dd) + H₂O = NH₄OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). Biết hằng số điện ly thứ hai của H₂S , Ka₂ = 1×10−12,89^{-12,89}, hằng số điện ly của NH₄OH , KB_{B} = 1×10−4,76^{-4,76} và tích số ion của nước Kₙ = 1×10⁻¹⁴. Hằng số cân bằng của phản ứng trên bằng:

  • A.1×10-3,65
  • B.1×1022,13
  • C.1×103,65
  • D.Đáp số khác

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #9 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền