Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #8

45 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Xét hệ cân bằng gồm ba chất có mặt trong phản ứng sau: NH₄Cl(r) ⇌ HCl(k) + NH₃(k).

(1) Hệ có số cấu tử là 3, số pha là 2, số bậc tự do là 2.

(2) Hệ có số cấu tử là 2, số pha là 2, số bậc tự do là 2.

(3) Nếu nồng độ HCl và NH3 bằng nhau thì số cấu tử của hệ là 1, số pha là 2, số bậc tự do là 1.

(4) Nếu nồng độ HCl và NH3 bằng nhau thì số cấu tử của hệ là 2, số pha là 2, số bậc tự do là 2.

  • A.1, 4
  • B.2, 4
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Đối với một hệ hơi nước: (1) Có thể thay đổi cả nhiệt độ và áp suất của hệ trong phạm vi cho phép để hệ vẫn ở trạng thái hơi. (2) Phải giữ nhiệt độ của hệ trên 100°C để hệ vẫn ở trạng thái hơi. (3) Nếu nhiệt độ của hệ bị hạ xuống dưới 100°C, hệ sẽ chuyển sang trạng thái lỏng.

  • A.Chỉ 2 đúng
  • B.Chỉ 3 đúng
  • C.Chỉ 1 đúng
  • D.1, 2, 3 đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong giản đồ sau, đường biểu diễn cân bằng Rắn ⇌ Khí là:

  • A.AC
  • B.AB
  • C.CD
  • D.AD

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

  • A.Không đổi theo thời gian.
  • B.Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
  • C.Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
  • D.Tăng dần theo thời gian.

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn câu sai. Hằng số tốc độ phản ứng:

  • A.Không phụ thuộc chất xúc tác.
  • B.Không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng.
  • C.Phụ thuộc nhiệt độ.
  • D.Phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn câu sai: Hằng số tốc độ của phản ứng nA + mB = AₙBₘ

  • A.Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB.
  • B.Biến đổi khi nhiệt độ thay đổi.
  • C.Là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol/l.
  • D.Biến đổi khi có mặt chất xúc tác.

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) ® C(k).Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

  • A.v = k.CA2.CB
  • B.v = k. Cc
  • C.v = k.CAm.CBn , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm
  • D.v = k.CAm.CBn , với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng

Câu 8. (0,22 điểm)

Phản ứng phân hủy oxit dinitơ có sơ đồ tổng quát: 2N₂O(k) ® 2N₂(k) + O₂(k), với v = k[N₂O]. Người ta cho rằng phản ứng trải qua hai bước sơ cấp: Bước 1: N₂O ® N₂ + O. Bước 2: N₂O + O ® N₂ + O₂. Vậy, phát biểu nào dưới đây phù hợp với các dữ liệu trên:

  • A.Phản ứng phân hủy dinitơ oxit có bậc động học bằng 2
  • B.Oxi nguyên tử là xúc tác của phản ứng
  • C.Bước 2 là bước quyết định tốc độ phản ứng
  • D.Bước 1 có phân tử số là đơn phân tử

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn ý sai: Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v=kCAmCBnv = kC_A^mC_B^n. Bậc của phản ứng: (1) Luôn bằng (n + m) ; (2) Ít khi lớn hơn 3 ; (3) Bằng (c+d) – (a+b) ; (4) Có thể là phân số ; (5) Bằng (a + b).

  • A.3 và 5
  • B.2 và 3
  • C.3 và 4
  • D.2, 3 và 5

Câu 10. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: 2H₂ (k) + O₂ (k) ® 2H₂O (k). Tốc độ trung bình của phản ứng được xác định theo [O₂] là v‾=−Δ[O2]Δτ\overline v = \frac{{ - \Delta \left[ {{O_2}} \right]}}{{\Delta \tau }}. Chọn biểu thức đúng của v‾\overline v nếu biểu diễn theo [H₂O].

  • A.v‾=Δ[H2O]Δτ\overline v = \frac{{\Delta \left[ {{H_2}O} \right]}}{{\Delta \tau }}
  • B.v‾=2Δ[H2O]Δτ\overline v = \frac{{2\Delta \left[ {{H_2}O} \right]}}{{\Delta \tau }}
  • C.v‾=−2Δ[H2O]Δτ\overline v = \frac{{ - 2\Delta \left[ {{H_2}O} \right]}}{{\Delta \tau }}
  • D.v‾=Δ[H2O]2.Δτ\overline v = \frac{{\Delta \left[ {{H_2}O} \right]}}{{2.\Delta \tau }}

Câu 11. (0,22 điểm)

Đại lượng nào sau đây của phản ứng sẽ thay đổi khi được thêm xúc tác:

  • A.∆H
  • B.∆G
  • C.E*
  • D.Kcb

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Một phản ứng có năng lượng hoạt hóa là 4,82 × 10² cal/mol. Nếu ở 275K phản ứng có hằng số tốc độ là 8,82 × 10⁻⁵, thì ở 567K hằng số tốc độ là:

  • A.6,25
  • B.1,39 ×10-4
  • C.5,17 ×102
  • D.36 ×10-3

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Một phản ứng bậc nhất có chu kỳ bán hủy là 45 phút 30 giây. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng trên.

  • A.2,54×10-4s-1
  • B.3,66×10-4s-1
  • C.1,89×103s-1
  • D.1,78×102s-1

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng 2A + 2B + C ® D + E có các đặc điểm sau:

* [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, vận tốc v không đổi.

* [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp đôi.

* [A], [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc V tăng gấp 8 lần.

Cả ba thí nghiệm đều ở cùng một nhiệt độ. Biểu thức của vận tốc v theo các nồng độ A, B, C là:

  • A.v = k[A][B][C]
  • B.v = k[A]2[B]
  • C.v = k[A][B]2
  • D.v = k[A]2[B][C]

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Một phản ứng A + 2B = C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi.

  • A.Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản.
  • B.Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 4 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản.
  • C.Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng phức tạp.
  • D.Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản.

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng CO(k) + Cl₂(k) ® COCl₂(k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1M lên 0,4M; nồng độ Cl₂ tăng từ 0,3M lên 0,9M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

  • A.Tăng 3 lần
  • B.Tăng 4 lần
  • C.Tăng 7 lần
  • D.Tăng 12 lần

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào chắc chắn không thể biểu thị cho một tác dụng cơ bản (phản ứng sơ cấp)?

1) N₂ + 3H₂ ® 2NH₃

2) 12N2+32H2→NH3\frac{1}{2}{N_2} + \frac{3}{2}{H_2} \to N{H_3}

3) 8NO + 4O₂ ® 8NO₂

4) H2+12O2→H2O{H_2} + \frac{1}{2}{O_2} \to {H_2}O

  • A.1, 3
  • B.2, 4
  • C.2, 3, 4
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Đối với phản ứng: 4NH₃ + 3O₂ ® 2N₂ + 6H₂O. Tốc độ tạo ra N2 là 0,270 mol/lít.s. Ta có: (1) Tốc độ tạo thành H2O là 0,540 mol/lít.s. (2) Tốc độ mất đi của NH3 là 0,810 mol/lít.s. (3) Tốc độ mất đi của O2 là 0,405 mol/lít.s. (4) Tốc độ của phản ứng là 0,135 mol/lít.s.

  • A.3
  • B.3, 4
  • C.1, 4
  • D.1, 2

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Tốc độ phản ứng đồng thể khí tăng khi tăng nồng độ là do:

  • A.Tăng entropi của phản ứng.
  • B.Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
  • C.Tăng số va chạm của các tiểu phân hoạt động.
  • D.Tăng hằng số tốc độ của phản ứng.

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Sự tăng nhiệt độ có tác động đến một phản ứng thuận nghịch:

  • A.Làm tăng vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt, làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng mới.
  • B.Chỉ làm tăng vận tốc chiều thu nhiệt.
  • C.Chỉ làm tăng vận tốc chiều tỏa nhiệt.
  • D.Tăng đồng đều vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt nên cân bằng không thay đổi.

Câu 21. (0,22 điểm)

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:

  • A.Làm cho DG < 0.
  • B.Làm giảm năng lượng hoạt hóa.
  • C.Chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử.
  • D.Làm tăng số phân tử có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hóa.

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng của phản ứng tỏa nhiệt?

  • A.Làm tăng năng lượng của các tiểu phân.
  • B.Làm cho phản ứng nhanh đạt tới cân bằng.
  • C.Làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.
  • D.Làm tăng hiệu suất của phản ứng theo chiều thuận.

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Khi có mặt chất xúc tác, DH° của phản ứng:

  • A.Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng.
  • B.Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra.
  • C.Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được phục hồi sau phản ứng. Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác.
  • D.Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác. Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng lên nhờ các đặc tính sau: (1) Làm cho DG của phản ứng âm hơn. (2) Làm tăng vận tốc phản ứng nhờ làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. (3) Làm tăng vận tốc của phản ứng nhờ làm tăng vận tốc chuyển động của các tiểu phân. (4) Làm cho DG của phản ứng đổi dấu từ dương sang âm.

  • A.2
  • B.1, 2 và 3
  • C.1 và 2
  • D.2 và 4

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn câu sai trong các câu sau. Chất xúc tác:

  • A.Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
  • B.Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
  • C.Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
  • D.Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn ý sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi:

  • A.Entropi hoạt hóa càng lớn.
  • B.Năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng lớn.
  • C.Số va chạm có hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn.
  • D.Nhiệt độ càng cao.

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: Tốc độ của phản ứng dị thể:

  • A.Của bất kỳ phản ứng nào cũng tăng lên khi khuấy trộn
  • B.Chỉ được quyết định bởi tương tác hóa học của bản thân chất phản ứng
  • C.Phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc pha mà không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng
  • D.Tăng lên khi tăng bề mặt tiếp xúc pha

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Tốc độ của phản ứng hòa tan kim loại rắn trong dung dịch acid sẽ: (1) Giảm xuống khi giảm nhiệt độ phản ứng. (2) Tăng lên khi tăng kích thước các hạt kim loại. (3) Giảm xuống khi giảm áp suất phản ứng. (4) Tăng lên khi tăng nồng độ acid.

  • A.1 và 4
  • B.1, 2 và 4
  • C.1, 3 và 4
  • D.1, 2 và 3

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Có một số phản ứng tuy có DG < 0 song trong thực tế phản ứng vẫn không xảy ra. Vậy có thể áp dụng những biện pháp nào trong các cách sau để phản ứng xảy ra: (1) Dùng xúc tác ; (2) Thay đổi nhiệt độ ; (3) Tăng nồng độ tác chất ; (4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn.

  • A.1 và 3
  • B.1 và 2
  • C.1, 2 và 4
  • D.2, 3 và 4

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng N₂(k) + O₂(k) ® 2NO(k) tỏa nhiệt. Tốc độ của phản ứng này sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau: (1) Dùng xúc tác ; (2) Nén hệ; (3) Tăng nhiệt độ ; (4) Giảm áp suất hệ phản ứng.

  • A.1, 3, 4
  • B.2, 3, 4
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 2

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 20°C. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút, biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3.

  • A.ở 30°C
  • B.ở 40°C
  • C.ở 50°C
  • D.ở 60°C

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Phản ứng thuận nghịch A₂ (k) + B₂ (k) ⇄ 2AB (k). Có hệ số nhiệt độ g của phản ứng thuận và phản ứng nghịch lần lượt là 2 và 3. Hỏi khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào và từ đó suy ra dấu của DH° của phản ứng thuận.

  • A.Nghịch, DH° > 0
  • B.Thuận, DH° < 0
  • C.Thuận, DH° > 0
  • D.Nghịch, DH° < 0

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Quá trình phân hủy phóng xạ Radi: 88226Ra→86222Ra+24He{}_{88}^{226}Ra \to {}_{86}^{222}Ra + {}_2^4He được xem là phản ứng bậc nhất, đơn giản. Hãy xác định thời gian để 3g Radi giảm xuống còn 0,375g. Biết thời gian bán phân hủy của Radi là 1260 năm.

  • A.3780 năm
  • B.3915 năm
  • C.4012 năm
  • D.Đáp án khác

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Đương lượng của HNO₃ (Phân tử lượng M) bằng:

  • A.M/1
  • B.M/3
  • C.M/5
  • D.Tùy thuộc vào phản ứng

Câu 35. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: Al₂(SO₄)₃ + 4NaOH = 2Na₂SO₄ + [Al(OH)₂]₂SO₄. Đương lượng gam của Al₂(SO₄)₃ và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của Al₂(SO₄)₃ bằng 342g và của NaOH bằng 40g)

  • A.342g; 40g
  • B.171g; 40g
  • C.85,5g; 40g
  • D.114g; 40g

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: 2KAl(SO₄)₂.12H₂O + 4NaOH = 2Na₂SO₄ + [Al(OH)₂]₂SO₄ + K₂SO₄ + 24H₂O. Đương lượng gam của KAl(SO₄)₂.24H₂O và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của KAl(SO₄)₂.12H₂O bằng 474g và của NaOH bằng 40g)

  • A.474g; 40g
  • B.237g; 40g
  • C.118,5g; 20g
  • D.237g; 40g

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: MnO₂ + 4HClđặc,noˊng_{đặc, nóng} = MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O. Đương lượng gam của MnO₂ và HCl lần lượt bằng: (cho biết phân tử gam của MnO₂ bằng 87g và của HCl bằng 36,5g)

  • A.43,5g; 36,5g
  • B.21,75g; 18,25g
  • C.87g; 35,5g
  • D.21,75g; 35,5g

Câu 38. (0,22 điểm)

Tính nồng độ mol của KMnO₄ trong phản ứng với acid citric trong môi trường H⁺, biết CNKMnO4=0.1N{C_{NKMn{O_4}}} = 0.1N. 2KMnO₄ + 5H₂C₂O₄ + 3H₂SO₄ = 2MnSO₄ + 10CO₂ + K₂SO₄ + 8H₂O.

  • A.0,1M
  • B.0,02M
  • C.0,025M
  • D.Không xác định được

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Tính thể tích dung dịch HCl 4M cần thiết để có thể pha thành 1 lít dung dịch HCl 0,5M.

  • A.0,0125 lit
  • B.0,125 lit
  • C.0,875 lit
  • D.12,5 lit

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Chỉ tồn tại các dung dịch ở thể lỏng và thể khí. (2) Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch. (3) Dung dịch phân tử - ion là những dung dịch thực. (4) Dung dịch là những hệ phân tán mà trong đó các hạt phân tán có kích thước cỡ phân tử hay ion. (5) Không khí được xem là dung dịch.

  • A.1, 2, 4
  • B.1, 2, 5
  • C.3, 4, 5
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn một phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

  • A.Tính chất các hệ phân tán phụ thuộc rất lớn vào kích thước hạt phân tán.
  • B.Kích thước các hạt phân tán trong hệ huyền phù nhỏ hơn rất nhiều so với kích thước các hạt phân tán trong hệ keo.
  • C.Hệ keo là hệ phân tán rất bền.
  • D.Trong thực tế chỉ tồn dung dịch rắn thay thế, không tồn tại dung dịch rắn xen kẽ.

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Dung dịch là những hệ đồng thể gồm hai hay nhiều chất mà thành phần của chúng thay đổi trong giới hạn rộng. (2) Trong dung dịch dung môi là chất có lượng nhiều hơn và là môi trường phân tán. (3) Hằng số điện môi là đại lượng quan trọng trong việc lựa chọn dung môi, hằng số điện môi phụ thuộc vào độ có cực, cấu tạo và kích thước phân tử dung môi.

  • A.Chỉ 2, 3 đúng.
  • B.1, 2, 3 đều đúng.
  • C.Chỉ 1 đúng.
  • D.Không có phát biểu nào đúng.

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng về dung dịch rắn:

  • A.Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ được xác định dựa vào cách bố trí các tiểu phân trong mạng tinh thể.
  • B.Dung dịch rắn xen kẽ và dung dịch rắn thay thế đều là các dung dịch rắn hạn chế.
  • C.Tất cả các chất đều tạo được dung dịch rắn với nhau khi chúng có kiểu mạng tinh thể gần nhau.
  • D.Trong thực tế, không tồn tại dung dịch rắn liên tục.

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Nồng độ dung dịch đồng nhất trong toàn bộ dung dịch được giải thích bằng sự khuyếch tán các tiểu phân chất tan vào trong dung môi. (2) Bản chất của lực tương tác giữa các tiểu phân chất tan và dung môi là các tương tác vật lý. (3) Trong quá trình tạo thành dung dịch, các quá trình vật lý bao gồm sự phá vỡ mạng tinh thể, sự khuyếch tan chất tan vào dung môi được gọi chung là sự chuyển pha. (4) Sự tương tác giữa dung môi và các tiểu phân chất tan là yếu tố quan trọng hàng đầu quyết định sự tạo thành dung dịch.

  • A.1, 4 đúng
  • B.2, 3 đúng
  • C.1, 3, 4 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong các ý sau:

  • A.Cân bằng hòa tan là một trạng thái cân bằng động, trạng thái cân bằng này là cố định trong mọi trường hợp.
  • B.Cân bằng hòa tan là cân bằng động và dung dịch ở trạng thái này được gọi là dung dịch bão hòa.
  • C.Cân bằng hòa tan được thiết lập cho bất kỳ lượng chất tan nào.
  • D.Khi đã đạt đến trạng thái cân bằng hòa tan, chất tan vẫn có thể tan thêm vào trong dung dịch.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #8 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền