Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #6

45 câu45 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí Freon-12: CCl₂F₂(k) từ các dữ kiện cho sau: Nhiệt thăng hoa của C(gr) là 716,7 kJ/mol. Năng lượng liên kết Cl–Cl ; F–F ; C–Cl ; C–F lần lượt là: 243,4 ; 158 ; 328 ; 441 (kJ/mol).

  • A.- 420 kJ/mol
  • B.- 477 kJ/mol
  • C.- 560 kJ/mol
  • D.- 467 kJ/mol

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của brom có:

  • A.DH < 0, DS < 0, DV > 0
  • B.DH < 0, DS <0, DV < 0
  • C.DH > 0, DS < 0, DV < 0
  • D.DH > 0, DS > 0, DV > 0

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Quá trình hoà tan khí HCl trong nước xảy ra kèm theo sự thay đổi entropi chuyển pha (DScp_{cp}) và entropi solvat hóa (DSₛ) như sau:

  • A.DScp < 0 , DSs > 0
  • B.DScp > 0 , DSs < 0
  • C.DScp > 0 , DSs > 0
  • D.DScp < 0 , DSs < 0

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng: Mg(r) + ½ O₂(k) ® MgO(r) là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu DHo^{o}, DSo^{o}, DGo^{o} của phản ứng này ở 25o^{o}C:

  • A.DHo < 0; DSo < 0 ; DGo < 0
  • B.DHo > 0; DSo > 0 ; DGo > 0
  • C.DHo < 0; DSo > 0 ; DGo > 0
  • D.DHo > 0; DSo > 0 ; DGo < 0

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn so sánh đúng về entropi các chất sau: (1) SH2O(l)0>SH2O(k)0S_{{H_2}O(l)}^0 > S_{_{{H_2}O(k)}}^0 ; (2) SMgO(r)0<SBaO(r)0S_{MgO(r)}^0 < S_{BaO(r)}^0 ; (3) SC3H3(k)0>SCH4(k)0S_{{C_3}{H_3}(k)}^0 > S_{C{H_4}(k)}^0 ; (4) SFe(r)0<SH2(k)0S_{Fe(r)}^0 < S_{{H_2}(k)}^0 ; (5) SCa(r)0>SC3H3(k)0S_{Ca(r)}^0 > S_{{C_3}{H_3}(k)}^0 ; (6) SS(r)0<SS(l)0S_{S(r)}^0 < S_{S(l)}^0.

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.2, 3, 6
  • C.1, 2, 3, 5, 6
  • D.2, 3, 4, 6

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

  • A.Phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn.
  • B.Entropi của các chất tăng khi áp suất tăng.
  • C.Entropi của các chất tăng khi nhiệt độ tăng.
  • D.Entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ.

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định quá trình nào sau đây có DS < 0.

  • A.N2(k, 25oC, 1atm) ® N2 (k, 0oC, 1atm)
  • B.O2 (k) ® 2O (k)
  • C.2CH4(k) + 3O2(k) ® 2CO(k) + 4H2O(k)
  • D.NH4Cl (r) ® NH3 (k) + HCl (k)

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Phản ứng: 2A(r) + B(ℓ) = 2C(r) + D(ℓ) có:

  • A.DS = 0
  • B.DS » 0
  • C.DS > 0
  • D.DS < 0

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng: 2A(k) + B(k) = 3C(r) + D(k) có:

  • A.DS < 0
  • B.DS = 0
  • C.DS > 0
  • D.Không dự đoán được dấu của DS

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Biến đổi entropi khi đi từ trạng thái A sang trạng thái B bằng 5 con đường khác nhau (xem giản đồ) có đặc tính sau:

  • A.Mỗi con đường có DS khác nhau.
  • B.DS giống nhau cho cả 5 đường.
  • C.Không so sánh được.
  • D.DS của đường 3 nhỏ nhất vì là con đường ngắn nhất.

Câu 11. (0,22 điểm)

Tính giá trị biến đổi DS khi 1 mol hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng ở 100°C, 1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g.

  • A.DS = 26,4 cal/mol.K
  • B.DS = -26,4 cal/mol.K
  • C.DS = 1,44 cal/mol.K
  • D.DS = -1,44 cal/mol.K

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: 1) Có thể kết luận ngay là phản ứng không tự xảy ra khi DG của phản ứng dương tại điều kiện đang xét. 2) Có thể căn cứ vào hiệu ứng nhiệt để dự đoán khả năng tự phát của phản ứng ở nhiệt độ thường. 3) Ở » 1000K, khả năng tự phát của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào giá trị biến thiên enthanpy của phản ứng đó. 4) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một chất hóa học là một đại lượng không đổi ở giá trị nhiệt độ xác định.

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2, 3, 4
  • C.1, 2, 4
  • D.2, 4

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh:

  • A.Không thể xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ nếu biến thiên entropi của nó dương.
  • B.Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.
  • C.Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm.
  • D.Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó dương.

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng 3O2(k) ® 2O3(k) ở điều kiện tiêu chuẩn có ΔH2980\Delta H_{298}^0 = 284,4 kJ, ΔS2980\Delta S_{298}^0 = -139,8 J/K. Biết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ. Vậy phát biểu nào dưới đây là phù hợp với quá trình phản ứng:

  • A.Phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
  • B.Ở nhiệt độ cao, phản ứng diễn ra tự phát.
  • C.Ở nhiệt độ thấp, phản ứng diễn ra tự phát.
  • D.Phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn câu phù hợp nhất. Cho phản ứng 2Mg (r) + CO₂ (k) = 2MgO (r) + Cgraphit. Phản ứng này có hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH2980\Delta H_{298}^0 = -822,7 kJ , ΔS2980\Delta S_{298}^0 = -219,35J/K. Về phương diện nhiệt động hóa học, phản ứng trên có thể: (Cho biết so với các chất trong phản ứng, MgO là chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là 2800°C)

  • A.Không xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
  • B.Xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
  • C.Xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.
  • D.Xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đầy đủ: Một phản ứng có thể tự xảy ra khi: (1) DH < 0 rất âm, DS < 0, nhiệt độ thường. (2) DH < 0, DS > 0. (3) DH > 0 rất lớn, DS > 0, nhiệt độ thường. (4) DH > 0, DS > 0, nhiệt độ cao.

  • A.1 và 2 đúng
  • B.1 và 3 đúng
  • C.1, 2 và 4 đúng
  • D.2 và 4 đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn một phát biểu sai:

  • A.Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
  • B.Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
  • C.Một phản ứng thu nhiệt mạnh và biến thiên entropi dương chỉ có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
  • D.Một phản ứng hầu như không thu hay phát nhiệt nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn câu trả lời đúng. Một phản ứng ở điều kiện đang xét có DG < 0 thì:

  • A.xảy ra tự phát trong thực tế.
  • B.có khả năng xảy ra tự phát trong thực tế.
  • C.ở trạng thái cân bằng.
  • D.không xảy ra.

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đầy đủ nhất. Phản ứng có thể xảy ra tự phát trong các trường hợp sau:

  • A.DH < 0; DS < 0; DH > 0; DS > 0; DH > 0; DS < 0
  • B.DH > 0; DS < 0; DH < 0; DS > 0; DH < 0; DS < 0
  • C.DH > 0; DS > 0; DH < 0; DS < 0; DH < 0; DS > 0
  • D.DH < 0; DS > 0; DH > 0; DS > 0; DH > 0; DS < 0

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp sai: Tiêu chuẩn có thể cho biết phản ứng có thể xảy ra tự phát được về mặt nhiệt động là:

  • A.Công chống áp suất ngoài A > 0
  • B.DH° < 0, DS° > 0
  • C.DG° < 0
  • D.Hằng số cân bằng K lớn hơn 1

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn một phát biểu sai.

  • A.Tất cả các quá trình bất thuận nghịch trong tự nhiên là quá trình tự xảy ra.
  • B.Ở điều kiện bình thường, các quá trình toả nhiều nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra.
  • C.Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy ra.
  • D.Tất cả các quá trình kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của hệ bất kỳ là quá trình tự xảy ra.

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng và đầy đủ. (1) Đa số các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao có biến thiên entropi dương. (2) Phản ứng không thể xảy ra tự phát ở mọi điều kiện khi ΔGpu0\Delta G_{pu}^0 > 0. (3) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. (4) Có thể kết luận ngay là phản ứng không xảy ra tự phát khi DG của phản ứng này lớn hơn không tại điều kiện đang xét.

  • A.1 và 4
  • B.1, 2, 3 và 4
  • C.1, 2 và 4
  • D.1, 3 và 4

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:

1) 3O₂(k) ® 2O₃(k), DH° > 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

2) C₄H₈(k) + 6O₂(k) ® 4CO₂(k) + 4H₂O(k), DH° < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

3) CaCO₃(r) ® CaO(r) + CO₂(k), DH° > 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.

4) SO₂(k) + ½ O₂(k) ® SO₃(k), DH° < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.

  • A.1, 3, 4
  • B.2, 4
  • C.1, 2, 3, 4
  • D.1, 3

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Tính DS° (J/K) ở 25o^{o}C của phản ứng: SO₂ (k) + ½ O₂ (k) = SO₃(k). Cho biết entropi tiêu chuẩn ở 25°C của các chất SO₂(k), O₂(k) và SO₃(k) lần lượt bằng: 248 , 205 và 257 (J/mol.K).

  • A.196
  • B.– 93,5
  • C.– 196
  • D.93,5

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Một phản ứng có DG₂₉₈ > 0. Những biện pháp nào khi áp dụng có thể làm phản ứng xảy ra được: (1) Dùng xúc tác ; (2) Thay đổi nhiệt độ ; (3) Tăng nồng độ tác chất ; (4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn.

  • A.3, 4
  • B.1, 3, 4
  • C.2, 3
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở một điều kiện xác định, phản ứng A ® B thu nhiệt mạnh có thể tiến hành đến cùng. Có thể rút ra các kết luận sau: (1) DSpư_{pư} > 0 và nhiệt độ tiến hành phản ứng phải đủ cao. (2) Phản ứng B ® A ở cùng điều kiện có DGpư_{pư} > 0. (3) Phản ứng B ® A có thể tiến hành ở nhiệt độ thấp và có DSpư_{pư}< 0.

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.1, 2, 3

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Biết rằng ở 0°C quá trình nóng chảy của nước đá ở áp suất khí quyển có DG = 0. Vậy ở 383K quá trình nóng chảy của nước đá ở áp suất này có dấu của DG là:

  • A.DG > 0
  • B.DG < 0
  • C.DG = 0
  • D.Không xác định được vì còn yếu tố khác

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng CaCO₃ (r) ® CaO (r) + CO₂ (k) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu DH°, DS°, DG° của phản ứng này ở 25°C:

  • A.DH° > 0; DS° > 0; DG° > 0
  • B.DH° < 0; DS° < 0; DG° < 0
  • C.DH° < 0; DS° > 0; DG° > 0
  • D.DH° > 0; DS° > 0; DG° < 0

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng H₂O₂ (ℓ) ® H₂O (ℓ) + ½ O₂ (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có:

  • A.DH > 0; DS < 0 ; DG < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
  • B.DH > 0; DS > 0 ; DG > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
  • C.DH < 0; DS > 0 ; DG < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
  • D.DH < 0; DS > 0 ; DG > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng. Căn cứ trên dấu ΔG2980\Delta G_{298}^0 của 2 phản ứng sau:

PbO₂ (r) + Pb (r) = 2PbO (r) ΔG2980\Delta G_{298}^0 < 0

SnO₂ (r) + Sn (r) = 2SnO (r) ΔG2980\Delta G_{298}^0 > 0

Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các kim loại chì và thiếc là:

  • A.Chì (+4), thiếc (+2)
  • B.Chì (+2), thiếc (+4)
  • C.Chì (+4), thiếc (+4)
  • D.Chì (+2), thiếc (+2)

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn những câu đúng: Về phương diện nhiệt động hóa học:

1) Đa số phản ứng có thể xảy ra tự phát hoàn toàn khi ΔGpu0\Delta G_{pu}^0 < -40 kJ.

2) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi ΔGpu0\Delta G_{pu}^0 > 40 kJ.

3) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi ΔGpu0\Delta G_{pu}^0 > 0.

4) Đa số các phản ứng có thế đẳng áp tiêu chuẩn nằm trong khoảng -40 kJ < ΔGpu0\Delta G_{pu}^0 < 40 kJ xảy ra tự phát thuận nghịch trong thực tế.

  • A.1, 3
  • B.3, 4
  • C.1, 2, 4
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

  • A.Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
  • B.Không đổi theo thời gian.
  • C.Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
  • D.Tăng dần theo thời gian.

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Phản ứng thuận nghịch là: (1) Phản ứng có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng. (2) Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện. (3) Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.1 và 2

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:

  • A.Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác.
  • B.Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (nhiệt độ, áp suất, nồng độ,…) không thay đổi theo thời gian.
  • C.Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
  • D.Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.

Câu 35. (0,22 điểm)

Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có DG° < 0:

  • A.Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.
  • B.Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.
  • C.Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.
  • D.Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.

Câu 36. (0,22 điểm)

Cho phản ứng aA (l) + bB (k) ⇌ cC (k) + dD (l), có hằng số cân bằng Kc_{c}. Chọn phát biểu đúng: (1) DG = DG° + RTlnKc_{c} , khi DG = 0 thì DG° = -RTlnKc_{c}. (2) Hằng số cân bằng Kc_{c} tính bằng biểu thức: Kc=CcC.CDdCAa.CBb{K_c} = \frac{{C_c^C.C_D^d}}{{C_A^a.C_B^b}}, Với CA_{A}, CB_{B} , CC_{C} và CD_{D} là nồng độ các chất tại lúc đang xét. (3) Phản ứng luôn có KP_{P} = KC_{C}(RT)Dn^{Dn}với Dn = Snₛₚ-Sncđ_{cđ} của tất cả các chất không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của chúng.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.Không có phát biểu nào chính xác

Câu 37. (0,22 điểm)

Giả sử hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là đã xảy ra hoàn toàn:

  • A.FeO (r) + CO (k) = Fe (r) + CO2 (k) KCb = 0,403
  • B.2C (r) + O2 (k) = 2CO (k) KCb = 1 ×1016
  • C.2Cl2 (k) + 2 H2O (k) = 4 HCl (k) + O2 (k) KCb = 1,88 × 10-15
  • D.CH3CH2CH2CH3 (k) = CH3CH(CH3)2 (k) KCb = 2,5

Câu 38. (0,22 điểm)

Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng A + B ⇌ C + D. Hằng số cân bằng Kc_{c} ở điều kiện cho trước bằng 200. Một hỗn hợp có nồng độ CA_{A} = CB_{B} = 10⁻³M, CC_{C} = CD_{D}= 0,01M. Trạng thái của hệ ở điều kiện này:

  • A.Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch.
  • B.Hệ nằm ở trạng thái cân bằng.
  • C.Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận.
  • D.Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng.

Câu 39. (0,22 điểm)

Phản ứng CaCO₃ (r) ⇌ CaO (r) + CO₂ (k) có hằng số cân bằng Kₚ = PCO2_{CO2}. Áp suất hơi của CaCO₃, CaO không có mặt trong biểu thức Kₚ vì:

  • A.Có thể xem áp suất hơi của CaCO3 và CaO bằng 1 atm.
  • B.Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.
  • C.Áp suất hơi của CaCO3 và CaO là hằng số ở nhiệt độ xác định.
  • D.Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng C(gr) + CO₂ (k) ⇌ 2CO(k) ở 815°C có hằng số cân bằng Kₚ = 10. Tại trạng thái cân bằng, áp suất chung của hệ là P = 1atm. Hãy tính áp suất riêng phần của CO tại cân bằng.

  • A.0,85 atm
  • B.0,72 atm
  • C.0,68atm
  • D.0,92 atm

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: cho phản ứng A (dd) + B (dd) ⇌ C(dd) + D (dd). Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5 mol/l. Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l. Hằng số cân bằng Kc_{c} của hệ này là:

  • A.0,25
  • B.1,5
  • C.4
  • D.2,0

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng KP_{P} của phản ứng: Fe₃O₄(r) + 4CO(k) ⇌ 3Fe(r) + 4CO₂(k).

  • A.Kp=(PCO24[Fe]3PCO4[Fe3O4])cb{K_p} = {\left( {\frac{{P_{C{O_2}}^4{{\left[ {Fe} \right]}^3}}}{{P_{CO}^4\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]}}} \right)_{cb}}
  • B.Kp=([Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4)cb{K_p} = {\left( {\frac{{{{\left[ {Fe} \right]}^3}{{\left[ {C{O_2}} \right]}^4}}}{{\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]{{\left[ {CO} \right]}^4}}}} \right)_{cb}}
  • C.Kp=(PCO24PCO4)cb{K_p} = {\left( {\frac{{P_{C{O_2}}^4}}{{P_{CO}^4}}} \right)_{cb}}
  • D.Kp=(PCO2PCO)cb{K_p} = {\left( {\frac{{{P_{C{O_2}}}}}{{{P_{CO}}}}} \right)_{cb}}

Câu 43. (0,22 điểm)

Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng KC_{C} của phản ứng: SCl₂(dd) + H₂O(ℓ) ⇌ 2HCl(dd) + SO(dd)

  • A.K=([HCl]2[SO][SCl2])cbK = {\left( {\frac{{{{\left[ {HCl} \right]}^2}\left[ {SO} \right]}}{{\left[ {SC{l_2}} \right]}}} \right)_{cb}}
  • B.K=([SCl2][H2O][HCl][SO])cbK = {\left( {\frac{{\left[ {SC{l_2}} \right]\left[ {{H_2}O} \right]}}{{\left[ {HCl} \right]\left[ {SO} \right]}}} \right)_{cb}}
  • C.K=([HCl][SO][SCl2][H2O])cbK = {\left( {\frac{{\left[ {HCl} \right]\left[ {SO} \right]}}{{\left[ {SC{l_2}} \right]\left[ {{H_2}O} \right]}}} \right)_{cb}}
  • D.K=([HCl]2[SO][SCl2][H2O])cbK = {\left( {\frac{{{{\left[ {HCl} \right]}^2}\left[ {SO} \right]}}{{\left[ {SC{l_2}} \right]\left[ {{H_2}O} \right]}}} \right)_{cb}}

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Phản ứng H₂ (k) + ½ O₂ (k) ⇌ H₂O (k) có DG2980DG_{298}^0 = -54,64 kcal. Tính Kₚ ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho R = 1,987 cal/mol.K.

  • A.Kp = 40,1
  • B.Kp = 1040,1
  • C.Kp = 1092,3
  • D.Kp = 92,3

Câu 45. (0,22 điểm)

Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng: S (r) + O₂ (k) ⇌ SO₂ (k) có hằng số cân bằng KC_{C} = 4,2×10⁵². Tính hằng số cân bằng K’C_{C} của phản ứng SO₂ (k) ⇌ S (r) + O₂ (k) ở cùng nhiệt độ.

  • A.2,38 × 1053
  • B.4,2 × 10-52
  • C.4,2 × 10-54
  • D.2,38 × 10-53

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #6 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền