Hoá đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #2
45 câu45 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO):
- A.Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%
- B.Là quỹ đạo chuyển động của electron
- C.Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động
- D.Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron
Câu 2. (0,22 điểm)
Trong các ký hiệu phân lớp lượng tử sau đây ký hiệu nào đúng?
- A.1s, 3d, 4s, 2p, 3f
- B.2p, 3s ,4d, 2d, 1p
- C.3g, 5f, 2p, 3d, 4s
- D.1s, 3d, 4f, 3p, 4d
Câu 3. (0,22 điểm)
Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử đa electron:
- A.Năng lượng của orbital chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính
- B.Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất
- C.Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau
- D.Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa
Câu 4. (0,22 điểm)
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là:
- A.1s22s22p63s23p64s23d54p10
- B.1s22s22p63s23p64s23d104p5
- C.1s22s22p63s23p64s13d104p6
- D.1s22s22p63s23p63d104p7
Câu 5. (0,22 điểm)
Cho biết nguyên tử Fe (Z = 26). Cấu hình electron của ion Fe²⁺ là:
- A.Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s23d4
- B.Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s03d6
- C.Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s03d6
- D.Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 6. (0,22 điểm)
Giữa hai ion đơn giản Fe²⁺ và Fe³⁺, ion nào bền hơn? Giải thích?
- A.Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố
- B.Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)
- C.Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền
- D.Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền
Câu 7. (0,22 điểm)
Chọn câu sai: 1) Khi phân bố electron vào một nguyên tử đa electron phải luôn luôn phân bố theo thứ tự từ lớp bên trong đến lớp bên ngoài. 2) Cấu hình electron của nguyên tử và ion tương ứng của nó thì giống nhau. 3) Cấu hình electron của các nguyên tử đồng vị thì giống nhau. 4) Các orbitan s có dạng khối cầu có nghĩa là electron s chỉ chuyển động bên trong khối cầu ấy. 5) Bán kính của ion Fe²⁺ lớn hơn ion Fe³⁺ vì chúng có cùng điện tích hạt nhân nhưng ion Fe³⁺ lại có số electron ít hơn ion Fe²⁺.
- A.1, 2, 4
- B.2, 4, 5
- C.1, 2, 3, 4
- D.1, 2, 4, 5
Câu 8. (0,22 điểm)
Khối lượng của nguyên tử gồm:
- A.Khối lượng của 1p +1e
- B.Khối lượng của 1p +1e +2n
- C.Khối lượng của 1p +2n
- D.Khối lượng của 1p +1n
Câu 9. (0,22 điểm)
Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:
- A.Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi
- B.Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian
- C.Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này
- D.Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này
Câu 10. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: 1) Orbital 2s có kích thước lớn hơn orbitan 1s. 2) Orbital 2pₓ có mức năng lượng thấp hơn orbitan 2p. 3) Orbital 2p có xác xuất phân bố e lớn nhất trên trục z. 4) Orbital 3d có xác suất phân bố e lớn nhất trên trục x và y. 5) Phân lớp 4f có khả năng chứa số electron nhiều nhất trong lớp e thứ 4.
- A.3, 4, 5
- B.1, 2, 3
- C.1, 3, 5
- D.1, 3, 4, 5
Câu 11. (0,22 điểm)
Cấu hình e của ion Cu²⁺ và S²⁻ lần lượt là (cho ₂₉Cu và ₁₆S): 1) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁷. 2) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d⁸. 3) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s⁰3d⁹. 4) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p¹. 5) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. 6) 1s²2s²2p⁶3s²3p².
- A.(3) và (5)
- B.(1) và (5)
- C.(2) và (6)
- D.(4) và (5)
Câu 12. (0,22 điểm)
Cho biết số e độc thân có trong các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử sau (theo thứ tự từ trái sang phải): 1) ₂₇Co(4s²3d⁷). 2) ₂₄Cr(4s¹3d⁵). 3) ₄₄Ru(5s¹4d⁷). 4) ₅₈Ce(6s²5d¹4f¹).
- A.7, 5, 7, 1
- B.9, 1, 8, 4
- C.3, 6, 4, 2
- D.2, 1, 1, 1
Câu 13. (0,22 điểm)
Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) và Cu (Z = 29) ở trạng thái cơ bản theo thứ tự là: 1) Cr: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² 3d⁴. 2) Cr: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s¹ 3d⁵. 3) Cr: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁶. 4) Cu: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s¹ 3d¹⁰. 5) Cu: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² 3d⁹. 6) Cu: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4p¹.
- A.(2); (4)
- B.(1); (5)
- C.(3); (6)
- D.(2); (6)
Câu 14. (0,22 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của X là:
- A.10
- B.12
- C.15
- D.18
Câu 15. (0,22 điểm)
Chọn câu sai: 1) Năng lượng của orbital 2pₓ khác năng lượng của orbital 2p vì chúng định hướng trong không gian khác nhau. 2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor. 3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau. 4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.
- A.1, 2, 4
- B.2, 4
- C.1, 4
- D.1, 2, 3, 4
Câu 16. (0,22 điểm)
Chọn các cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản sai: 1) 1s²2s²2p⁶3p⁵. 2) 1s²2s²2p⁶3s¹3p⁵. 3) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵3d¹⁴. 4) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰.
- A.1, 2
- B.1, 2, 3
- C.1, 2, 3, 4
- D.2, 3, 4
Câu 17. (0,22 điểm)
Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?
- A.Lớp O: n = 4 có 32e và lớp Q: n = 6 có 72e
- B.Lớp O: n = 5 có 50e và lớp Q: n = 7 có 98e
- C.Lớp O: n = 3 có 18e và lớp Q: n = 5 có 50e
- D.Lớp O: n = 2 có 8e và lớp Q: n = 4 có 32e
Câu 18. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Số orbital tối đa tương ứng với các ký hiệu sau: 3p; 4s; 3d; n = 4; n = 5.
- A.3, 1, 5, 16, 25
- B.3, 4, 5, 9, 16
- C.3, 1, 1, 16, 25
- D.1, 4, 5, 16, 25
Câu 19. (0,22 điểm)
Chọn số electron độc thân đúng cho các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau đây theo thứ tự: 1) 4f⁷5d¹6s². 2) 5f²6d⁷7s². 3) 3d⁵4s¹. 4) 4f⁸6s².
- A.8, 5, 6, 6
- B.1, 8, 1, 2
- C.7, 2, 6, 8
- D.2, 7, 5, 10
Câu 20. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: 1) Trong cùng một nguyên tử, orbital np có kích thước lớn hơn orbital (n-1)p. 2) Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital ns có mức năng lượng lớn hơn electron trên orbital (n-1)s. 3) Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital 3d có mức năng lượng lớn hơn electron trên orbital 3d. 4) Xác suất gặp electron trên orbital 4f ở mọi hướng là như nhau.
- A.1, 2, 3, 4
- B.1, 2, 3
- C.1, 2, 4
- D.1, 2
Câu 21. (0,22 điểm)
Electron cuối cùng của nguyên tử ₁₅P có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự m từ -ℓ đến +ℓ):
- A.n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½
- B.n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½
- C.n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½
- D.n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½
Câu 22. (0,22 điểm)
Electron ngoài cùng của nguyên tử ₃₀Zn có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự m từ -ℓ đến +ℓ):
- A.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = ±½.
- B.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.
- C.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.
- D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = -½.
Câu 23. (0,22 điểm)
Nguyên tử Cs có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là 375.7 kJ/mol. Tính bước sóng dài nhất của bức xạ có thể ion hóa được nguyên tử Cs thành ion Cs⁺. Bức xạ này nằm trong vùng nào của quang phổ điện từ? (Cho h = 6.626 × 10⁻³⁴ J.s và c = 3 ×10⁸ ms⁻¹)
- A.318.4 nm, hồng ngoại
- B.516.8 nm, ánh sáng thấy được
- C.318.4 nm, gần tử ngoại
- D.815.4 nm, hồng ngoại xa
Câu 24. (0,22 điểm)
Ion X⁴⁺ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p⁶. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước m có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)
- A.n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½
- B.n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = +½
- C.n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½
- D.n = 4, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -½
Câu 25. (0,22 điểm)
Nguyên tố nào trong chu kỳ 4 có tổng spin trong nguyên tử bằng +3 theo qui tắc Hund?
- A.24Cr
- B.26Fe
- C.36Kr
- D.Không có nguyên tố nào
Câu 26. (0,22 điểm)
Cho các nguyên tử: ₁₃Al; ₁₄Si; ₁₉K; ₂₀Ca. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
- A.RAl < RSi < RK < RCa
- B.RSi < RAl < RK < RCa
- C.RSi < RAl < RCa < RK
- D.RAl < RSi < RCa < RK
Câu 27. (0,22 điểm)
Cho các ion sau: ₇N³⁻; ₈O²⁻; ₉F⁻ ; ₁₁Na⁺ ; ₁₂Mg²⁺ ; ₁₃Al³⁺. Chọn nhận xét sai:
- A.Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải
- B.Tất cả ion đều đẳng electron
- C.Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải
- D.Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần
Câu 28. (0,22 điểm)
Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p³. Chọn câu sai:
- A.Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33
- B.Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân
- C.Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3
- D.Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại
Câu 29. (0,22 điểm)
Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO₄ (theo thứ tự từ trái sang phải):
- A.K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.
- B.K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2.
- C.K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.
- D.K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.
Câu 30. (0,22 điểm)
Trong chu kỳ 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân? Cho: ₂₃V; ₂₄Cr; ₂₅Mn; ₂₆Fe; ₂₇Co; ₂₈Ni; ₃₂Ge; ₃₃As; ₃₄Se; ₃₅Br.
- A.V, Fe, As
- B.V, Co, As, Br
- C.V, Co, As
- D.Co, As, Cr
Câu 31. (0,22 điểm)
Cho các nguyên tử A₁ (Z = 1), A₂ (Z = 7), A₃ (Z = 22), A₄ (Z = 35), A₅ (Z = 13), A₆ (Z = 30). Tiểu phân nào sau đây có cấu hình e không phải của khí trơ:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,22 điểm)
Cho các nguyên tử ₂₀Ca, ₂₆Fe, ₃₃As, ₅₀Sn, ₅₃I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:
- A.Ca2+, As3-, Sn4+, I-
- B.Ca2+, Fe3+, As3-, Sn4+, I-
- C.Ca2+, Fe2+, As3-, I-
- D.Ca2+, As3-, I-
Câu 33. (0,22 điểm)
Cho các nguyên tử: ₅₁Sb, ₅₂Te, ₅₃I, ₅₅Cs, ₅₆Ba. Các ion có cấu hình giống ion I⁻ là:
- A.Sb3-, Te2-, Cs+, Ba2+.
- B.Sb3-, Te2+, Cs+, Ba2+.
- C.Sb3+, Te2+, Cs-, Ba2-.
- D.Sb3+, Te2+, Cs+, Ba2+.
Câu 34. (0,22 điểm)
Cho hai nguyên tử với các phân lớp electron ngoài cùng là: X(3s²3p¹) và Y(2s²2p⁴). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng nào dưới đây:
- A.XY2
- B.XY3
- C.X2Y3
- D.X3Y
Câu 35. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰5s²5p⁶4f⁵6s². Y: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p³. Z: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰5s¹. T: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s².
- A.X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.
- B.Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.
- C.Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.
- D.T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.
Câu 36. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4.
1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s²3d³.
2) X có điện tích hạt nhân Z = 33.
3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng hệ thống tuần hoàn.
4) Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5.
- A.1, 3
- B.2, 4
- C.2, 3, 4
- D.1, 2, 3
Câu 37. (0,22 điểm)
Dựa trên quy tắc xây dựng bảng HTTH, dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8. Biết ₈₇Fr là nguyên tố kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7.
- A.119
- B.137
- C.105
- D.147
Câu 38. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s²2p⁶.
- A.X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.
- B.X là chất rắn ở điều kiện thường.
- C.X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.
- D.Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.
Câu 39. (0,22 điểm)
Ion X²⁺ có phân lớp e cuối cùng là 3d⁵. Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước m từ -ℓ đến +ℓ)
- A.n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms = -½.
- B.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.
- C.n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms = -½.
- D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.
Câu 40. (0,22 điểm)
Chọn cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB: 1) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁴. 2) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. 3) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d⁵. 4) 1s²2s²2p⁶3s¹3p⁵.
- A.1, 2
- B.3, 4
- C.2, 3
- D.1, 4
Câu 41. (0,22 điểm)
Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s²3d⁷. Y: 4s²3d¹⁰4p⁵. T: 5s¹.
- A.X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
- B.X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
- C.X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).
- D.X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
Câu 42. (0,22 điểm)
Ion M³⁺ và ion X²⁻ có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p⁶ và 4p⁶. Hãy xác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn và bản chất là kim loại hay phi kim.
- A.M(CK2, PN IIIB, KL) ; X(CK4, PN VIIIA, Khí hiếm).
- B.M(CK3, PN IIIA, KL) ; X(CK4, PN VIA, PK).
- C.M(CK2, PN VIIIA, Khí hiếm) ; X(CK2, PN IIA, KL).
- D.M(CK3, PN VA, PK) ; X(CK4, PN VIA, KL).
Câu 43. (0,22 điểm)
Chọn phương án không chính xác: Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng ns¹: 1) chỉ là kim loại. 2) chỉ có số oxy hóa +1. 3) là nguyên tố họ s. 4) chỉ có 1 e hóa trị.
- A.1, 2
- B.1, 3, 4
- C.2, 3, 4
- D.1, 2, 3, 4
Câu 44. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây:
- A.Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.
- B.Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.
- C.Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.
- D.Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.
Câu 45. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu sai: 1) Trong một phân nhóm phụ từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng đều đặn. 2) Trong bảng HTTH, nguyên tử Flor có ái lực electron âm nhất. 3) Trong một chu kỳ các nguyên tố phân nhóm IA có năng lượng ion hóa I₁ lớn nhất. 4) Trong bảng HTTH, phân nhóm IIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.
- A.1, 3
- B.1, 2, 3
- C.1, 2, 3, 4
- D.3, 4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #2 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
