Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #7

45 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây: (1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu. (2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt. (3) Khi giảm áp suất, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí. (4) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.

  • A.1
  • B.2 và 3
  • C.1, 2 và 3
  • D.1, 3 và 4

Câu 2. (0,22 điểm)

Phản ứng: 2NO₂ (k) ⇌ N₂O₄ (k) có ΔG2980\Delta G_{298}^0 = - 4,835 kJ. Tính hằng số cân bằng KC_{C} của phản ứng ở 298K. Cho R = 8,314 J/mol.K.

  • A.KC = 172,03
  • B.KC = 7,04
  • C.KC = 17442,11
  • D.KC = 4168,57

Câu 3. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: CuBr₂(r) ⇌ CuBr(r) + ½ Br₂(k). Ở trạng thái cân bằng, T = 550K, PBr2_{Br2} = 0.671 atm. Người ta cho 0,2 mol CuBr₂(r) vào một bình chân không ở 550K. Hỏi thể tích bình phải bằng bao nhiêu để toàn bộ CuBr₂ phân hủy hết theo phản ứng trên. Cho R = 0,082 lít.atm/mol.K.

  • A.3,35 lít
  • B.13,4 lít
  • C.6,7 lít
  • D.8,3 lít

Câu 4. (0,22 điểm)

Cho phản ứng thuận nghịch: H₂ (k) + I₂ (k) ⇌ 2HI (k) hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân bằng KP_{P} của phản ứng ở nhiệt độ này là 54,5.

  • A.Không đủ dữ kiện để tính
  • B.78,7%
  • C.65,3%
  • D.100%

Câu 5. (0,22 điểm)

Cho K₁ và K₂ lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản ứng sau: (1) XeF₆(k) + H₂O (k) ⇌ XeOF₄(k) + 2HF (k) (2) XeO₄(k) + XeF₆(k) ⇌ XeOF₄(k) + XeO₃F₂(k) Hãy xác định hằng số cân bằng K₃ của phản ứng: (3) XeO₄ (k) + 2 HF (k) ⇌ XeO₃F₂ (k) + H₂O (k).

  • A.K3 = K1. K2
  • B.K3 = K1 + K2
  • C.K3 = K2 – K1
  • D.K3=K2K1{K_3} = \frac{{{K_2}}}{{{K_1}}}

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A(k) ⇌ B(k) + C(k) ở 300o^{o}C có Kₚ = 11,5 và ở 500o^{o}C có Kₚ = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình:

  • A.thu nhiệt
  • B.đoạn nhiệt
  • C.đẳng nhiệt
  • D.tỏa nhiệt

Câu 7. (0,22 điểm)

Một phản ứng tự xảy ra có DG⁰ < 0. Giả thiết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi không phụ thuộc nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kₚ sẽ:

  • A.tăng
  • B.giảm
  • C.không đổi
  • D.chưa thể kết luận được

Câu 8. (0,22 điểm)

Cân bằng trong phản ứng H₂ (k) + Cl₂ (k) ⇌ 2HCl (k) sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu tăng áp suất của hệ phản ứng?

  • A.Thuận
  • B.Nghịch
  • C.Không dịch chuyển
  • D.Không thể dự đoán

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn ý đúng: (1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó. (2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt. (3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định. (4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó.

  • A.1 và 3
  • B.1 và 4
  • C.1 và 2
  • D.1, 3 và 4

Câu 10. (0,22 điểm)

Cho cân bằng CO₂ (k) + H₂ (k) ⇌ CO (k) + H₂O (k). Tính hằng số cân bằng Kc_{c} biết rằng khi đến cân bằng ta có 0,4 mol CO₂; 0,4 mol H₂; 0,8 mol CO và 0,8 mol H₂O trong một bình có dung tích là 1 lít. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?

  • A.Kc = 8 ; theo chiều thuận
  • B.Kc = 4 ; không đổi
  • C.Kc = 4 ; theo chiều thuận
  • D.Kc = 8 ; theo chiều nghịch

Câu 11. (0,22 điểm)

Xét phản ứng: CH₃COOH + C₂H₅OH ⇌ CH₃COOC₂H₅ + H₂O; Kc_{c}= 4. Suy ra hằng số cân bằng của phản ứng thủy phân CH₃COOC₂H₅ là:

  • A.K’C = ¼
  • B.K’C = ½
  • C.K’C = 4
  • D.K’C = -4

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn giải pháp hợp lí nhất: Cho phản ứng: N₂ (k) + O₂ (k) ⇌ 2NO (k); DH > 0. Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:

  • A.Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
  • B.Giảm nhiệt độ
  • C.Tăng nhiệt độ
  • D.Giảm áp suất

Câu 13. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: 2SO₂₍ₖ₎ + O₂₍ₖ₎ ⇌ 2SO₃₍ₖ₎ ; DH < 0. Để được nhiều SO₃ hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau: (1) Giảm nhiệt độ. (2) Tăng áp suất. (3) Thêm O₂.

  • A.Chỉ có biện pháp 1
  • B.Chỉ có 2
  • C.Chỉ có 2 và 3
  • D.Cả 3 biện pháp

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng: CaCO₃(r) ⇌ CaO (r) + CO₂(k) ; DH > 0.

  • A.Tăng thể tích
  • B.Tăng nhiệt độ
  • C.Tăng áp suất
  • D.Tăng nồng độ CO2

Câu 15. (0,22 điểm)

Phản ứng N₂(k) + O₂(k) ⇌ 2NO(k) , DH > 0 đang nằm ở trạng thái cân bằng. Hiệu suất phản ứng sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau: (1) Dùng xúc tác. (2) Nén hệ. (3) Tăng nhiệt độ. (4) Giảm áp suất hệ phản ứng.

  • A.3
  • B.1 và 2
  • C.1 và 3
  • D.1, 3 và 4

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl₂ (k) ⇌ COCl₂ (k) , DH < 0. Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

  • A.Tăng nhiệt độ
  • B.Giảm thể tích bình phản ứng bằng cách nén hệ
  • C.Giảm áp suất
  • D.Tăng nồng độ COCl2

Câu 17. (0,22 điểm)

Phản ứng thủy phân của ester: ester + nước ⇌ acid + rượu. Để tăng hiệu suất phản ứng (cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận) ta có thể dùng các biện pháp nào trong 3 biện pháp sau: (1) dùng nhiều nước hơn. (2) bằng cách tiến hành thủy phân trong môi trường base. (3) Loại bỏ rượu.

  • A.Chỉ dùng được biện pháp 1
  • B.Chỉ dùng được biện pháp 2
  • C.Chỉ dùng được biện pháp 3
  • D.Dùng được cả ba biện pháp

Câu 18. (0,22 điểm)

Cho các phản ứng:

(1) N₂ (k) + O₂ (k) ⇌ 2NO (k) DH° > 0

(2) N₂ (k) + 3H₂ (k) ⇌ 2NH₃ (k) DH° < 0

(3) MgCO₃ (r) ⇌ MgO (r) + CO₂ (k) DH° > 0

Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

  • A.Phản ứng (1)
  • B.Phản ứng (3)
  • C.Phản ứng (2)
  • D.Phản ứng (1) và (2)

Câu 19. (0,22 điểm)

Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25°C.

(1) N₂ (k) + O₂ (k) ⇌ 2 NO (k) DH° > 0.

(2) N₂ (k) + 3H₂ (k) ⇌ 2 NH₃ (k) DH° < 0.

(3) MgCO₃ (r) ⇌ CO₂ (k) + MgO (r) DH° > 0.

(4) I₂ (k) + H₂(k) ⇌ 2HI (k) DH° < 0

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của:

  • A.Phản ứng 1
  • B.Phản ứng 3
  • C.Phản ứng 2
  • D.Phản ứng 4

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng:

2NO₂ (k) (nâu) ⇌ N₂O₄ (k) (không màu) ; DH°₂₉₈ = -14kcal

Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO₂ sẽ đậm nhất khi:

  • A.Làm lạnh đến 273K
  • B.Đun nóng đến 373K
  • C.Tăng áp suất
  • D.Giữ ở 298K

Câu 21. (0,22 điểm)

Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng: 2 A(k) + B(k) ⇌ 4D (k)

Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Thêm chất D ; (3) Giảm thể tích bình phản ứng ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Thêm chất A ; (6) Tăng thể tích bình phản ứng.

  • A.4, 5, 6
  • B.1, 3, 5
  • C.2, 3
  • D.3

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Cho phản ứng: SnO₂(r) + 2H₂(k) ⇌ 2H₂O(k) + Sn(ℓ)

1) ΔGT=ΔGT0+RTln⁡[H2O]2[H2]2\Delta {G_T} = \Delta G_T^0 + RT\ln \frac{{{{\left[ {{H_2}O} \right]}^2}}}{{{{\left[ {{H_2}} \right]}^2}}}

2) ΔGT0=−RTln⁡Kc\Delta G_T^0 = - RT\ln {K_c} , với Kc=([H2O]2[H2]2)cb{K_c} = {\left( {\frac{{{{\left[ {{H_2}O} \right]}^2}}}{{{{\left[ {{H_2}} \right]}^2}}}} \right)_{cb}}

3) Phản ứng có KP_{P} = KC_{C} vì Dn = 0

  • A.3
  • B.1, 2
  • C.2, 3
  • D.1, 2, 3

Câu 23. (0,22 điểm)

Quá trình khử thiếc IV bằng hydro: SnO₂(r) + 2H₂(k) ⇌ Sn(ℓ) + 2H₂O(k) ở 1100K có hằng số cân bằng Kₚ = 10. Ở cùng nhiệt độ trên khi hỗn hợp khí có 24% hydro theo thể tích:

  • A.DG1100 » 0, hệ đạt trạng thái cân bằng.
  • B.DG1100 > 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều nghịch.
  • C.Không đủ dữ liệu để kết luận về chiều hướng diễn ra của quá trình ở 1100K.
  • D.DG1100 < 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều thuận.

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn câu sai. Chất xúc tác:

  • A.Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
  • B.Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
  • C.Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
  • D.Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Câu 25. (0,22 điểm)

Cho phản ứng thuận nghịch sau: Co(H₂O)₆²⁺ + 4Cl⁻ ⇌ CoCl₄²⁻ + 6H₂O. Biết rằng Co(H₂O)₆²⁺ có màu hồng, CoCl₄²⁻ có màu xanh. Khi làm lạnh thì màu hồng đậm dần. Chọn phát biểu đúng: (1) Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt. (2) Khi thêm một ít NaCl rắn thì màu hồng đậm dần. (3) Khi đun nóng màu xanh sẽ đậm dần.

  • A.1, 2
  • B.Tất cả đều sai
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 26. (0,22 điểm)

Khi hòa tan trong hexan, acid stearic xảy ra phản ứng chuyển hóa như sau: 2C₁₇H₃₅COOH (dd) ⇌ (C₁₇H₃₅COOH)₂ (dd). Tại 28o^{o}C phản ứng có Kc_{c} = 2900 và tại 48o^{o}C có Kc_{c} = 40. Tính ∆Ho^{o} và ∆So^{o} của phản ứng.

  • A.∆Ho = -2,39 kJ và ∆So = -537,32 J
  • B.∆Ho = -172,05 kJ và ∆So = -505,32 J
  • C.∆Ho = -86,32 kJ và ∆So = -249,14 J
  • D.∆Ho = -55,07 kJ và ∆So = -80,31 J

Câu 27. (0,22 điểm)

Phản ứng tổng hợp amoniac: 3 H₂(k) + N₂(k) ⇌ 2 NH₃(k) có hằng số cân bằng là Kₚ = 5,9 ×10⁵ tại 298 K, và hiệu ứng nhiệt của phản ứng là ∆Ho^{o} = - 92,2 kJ. Tính hằng số cân bằng Kₚ của phản ứng tại 600K. Biết rằng ∆Ho^{o} và ∆So^{o} của phản ứng thay đổi không đáng kể trong khoảng nhiệt độ 298 ÷ 600 K.

  • A.4,3 × 10-3
  • B.8,2 × 106
  • C.5,6 × 105
  • D.3,7 × 10-2

Câu 28. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: 2CO(k) + O₂(k) ⇌ 2CO₂(k). Chọn phát biểu đúng: Để thực hiện phản ứng thuận nghịch: (1) Người ta phải nạp vào bình phản ứng đúng 2 mol CO cho mỗi mol O₂. (2) Bất kể lượng nạp vào ban đầu của hai chất, chỉ có 1 mol O₂ sẽ phản ứng, và nó sẽ phản ứng với 2 mol CO. (3) Bất kể lượng nạp vào ban đầu của hai chất, khi chúng phản ứng, CO sẽ phản ứng với O₂ theo tỉ lệ mol 2:1. (4) Khi nạp vào bình 2 mol CO và 1 mol O₂ chúng sẽ phản ứng sinh ra 2 mol CO₂.

  • A.Chỉ (3) đúng
  • B.Chỉ (2), (3) đúng
  • C.Chỉ (4) đúng
  • D.Chỉ (1), (4) đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Ở một nhiệt độ xác định, cân bằng sau đây: N₂(k) + 2O₂(k) ⇌ 2NO₂(k) có hằng số cân bằng K = 100. Tính hằng số cân bằng K’ của cân bằng: NO₂(k) ⇌ ½ N₂(k) + O₂(k).

  • A.K’ = 0,01
  • B.K’ = 0,0001
  • C.K’ = 0,1
  • D.K’ = 1,0

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong một bình kín dung tích 1 lít người ta nạp vào 1,0 mol khí A, 1,4 mol khí B và 0,5 mol khí C. Sau khi cân bằng Aₖ + Bₖ ⇌ 2Cₖ được thiết lập, nồng độ cuối cùng của C là 0,75 mol/l. Tính hằng số cân bằng.

  • A.K = 12,5
  • B.K = 1,25
  • C.K = 0,15
  • D.K = 0,5

Câu 31. (0,22 điểm)

Ở 46°C, cân bằng N₂O₄(k) ⇌ 2NO₂(k) có hằng số cân bằng Kₚ = 0,66. Tính % phân ly của N₂O₄ ở 46°C và áp suất tổng bằng 0,5 atm.

  • A.80%
  • B.50%
  • C.75%
  • D.66,67%

Câu 32. (0,22 điểm)

Trong các phản ứng sau, trường hợp nào là hệ dị thể:

1) C₆H₅ONa(dd) + HCl(dd) = C₆H₅OH(ℓ) + NaCl(dd)

2) 2NaOH(dd) + H₂SO₄(dd) = Na₂SO₄(dd) + 2H₂O(ℓ)

3) CH₃COOCH₃(dd) + H₂O(ℓ) = CH₃COOH(dd) + CH₃OH(dd)

4) 2Al(r) + Fe₂O₃(r) = Al₂O₃(r) + 3Fe(r)

5) C (kim cương) = C (graphit)

  • A.1, 2, 3
  • B.2, 3, 5
  • C.1, 4, 5
  • D.1, 2, 3, 4, 5

Câu 33. (0,22 điểm)

Dung dịch của NaCl trong nước nằm cân bằng với NaCl rắn ở áp suất không đổi (P = const). Số cấu tử và bậc tự do của hệ lần lượt là:

  • A.2 và 1
  • B.2 và 0
  • C.3 và 2
  • D.2 và 2

Câu 34. (0,22 điểm)

Nước nguyên chất có thể tồn tại ở 9 pha khác nhau là: khí, lỏng và 7 dạng thù hình của nước đá (rắn). Tính số pha tối đa của nước có thể đồng thời nằm cân bằng với nhau.

  • A.2
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 35. (0,22 điểm)

Trong giản đồ trạng thái của một hợp chất được biểu diễn theo nhiệt độ và áp suất có xuất hiện điểm ba. Bậc tự do của hệ tại vị trí điểm ba này bằng:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Không thể xác định

Câu 36. (0,22 điểm)

Tính bậc tự do của hệ sau khi đang ở trạng thái cân bằng ở điều kiện áp suất không đổi: CaO(r) + SiO₂(r) ⇌ CaSiO₃(r)

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét cân bằng: H₂O(lỏng) ⇌ H₂O(hơi). Số bậc tự do của hệ hơi nước cân bằng với nước lỏng là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 38. (0,22 điểm)

Số cấu tử của hệ phản ứng: BaSO₄(r) = BaO(r) + SO₂(k) + O₂(k) là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 39. (0,22 điểm)

Số bậc tự do của hệ phản ứng: Ca(OH)₂(r) = CaO(r) + H₂O(k) là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng về tính chất của điểm ơtecti (điểm E) trong giản đồ nóng chảy hệ hai kim loại A – B.

1) Hệ tại E, tùy theo cách điều chỉnh nhiệt độ ta có thể thu được A tinh khiết hoặc B tinh khiết.

2) Hệ tại E có bậc tự do bằng 0 (hệ vô biến).

3) Quá trình tại E xảy ra ở nhiệt độ không đổi vì lượng nhiệt phát ra khi kết tinh đã bù trừ cho lượng nhiệt của hệ mất đi khi làm lạnh.

4) Nhiệt độ tại E có giá trị cao nhất trong các nhiệt độ bắt đầu kết tinh của các hỗn hợp A – B khác nhau.

  • A.1, 2
  • B.2, 3
  • C.3, 4
  • D.1, 4

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn đáp án sai:

  • A.Hệ có số bậc tự do bằng 0, tập hợp các pha trong hệ có dạng hình học là một đường thẳng.
  • B.Hệ có số bậc tự do bằng 0, tập hợp các pha trong hệ có dạng hình học là một điểm.
  • C.Hệ có số bậc tự do bằng 1, tập hợp các pha trong hệ có dạng hình học là một đường thẳng.
  • D.Hệ có số bậc tự do bằng 2, tập hợp các pha trong hệ có dạng hình học là một mặt phẳng.

Câu 42. (0,22 điểm)

Trong giản đồ pha sau, có bao nhiêu điểm ơtecti:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 43. (0,22 điểm)

Trong giản đồ sau có các vùng I, II, III, IV, V. Hãy xác định vùng kết tinh của rắn A.

  • A.Vùng III
  • B.Vùng I
  • C.Vùng IV
  • D.Vùng II

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Số pha của hệ phản ứng: BaSO₄(r) ⇌ BaO(r) + SO₂(k) + O₂(k) là:

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét hệ cân bằng gồm ba chất có mặt trong phản ứng sau: CaCO₃(r) ⇌ CaO(r) + CO₂(k):

  • A.Hệ có số cấu tử là 2, số pha là 2, số bậc tự do là 2
  • B.Hệ có số cấu tử là 2, số pha là 3, số bậc tự do là 1
  • C.Hệ có số cấu tử là 3, số pha là 3, số bậc tự do là 2
  • D.Hệ có số cấu tử là 3, số pha là 3, số bậc tự do là 1

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #7 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền