Hoá đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #3
45 câu45 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Tính năng lượng ion hóa (eV) để tách electron trong nguyên tử Hydro ở mức n = 3 ra xa vô cùng:
- A.1.51 eV.
- B.13.6 eV.
- C.4.53 eV.
- D.Không đủ dữ liệu để tính.
Câu 2. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: 1) Trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa I₁ các nguyên tố phân nhóm IIA có lớn hơn phân nhóm IIIA. 2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3. 3) Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính khử giảm dần, tính oxy hóa tăng dần. 4) Bán kính ion dương luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng.
- A.1, 2, 3.
- B.1, 3, 4.
- C.2, 3, 4.
- D.1, 2, 3, 4.
Câu 3. (0,22 điểm)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử các nguyên tố sau: ₁₄Si; ₁₇Cl; ₂₀Ca; ₃₇Rb.
- A.RSi < RCl < RCa < RRb.
- B.RCl < RSi < RCa < RRb.
- C.RSi < RCl < RRb < RCa.
- D.RSi < RCa < RCl < RRb.
Câu 4. (0,22 điểm)
Sắp xếp theo thứ tự bán kính ion tăng dần của các ion sau: ₃Li⁺; ₁₁Na⁺; ₁₉K⁺; ₁₇Cl⁻; ₃₅Br⁻; ₅₃I⁻.
- A.Li+
- B.Cl- < Br-< I- < Li+ < Na+< K+.
- C.Li+ < K+
- D.Na+< Li+ < K+
Câu 5. (0,22 điểm)
Cho các nguyên tố chu kỳ 3: ₁₁Na; ₁₂Mg; ₁₃Al; ₁₅P; ₁₆S. Sắp xếp theo thứ tự năng lượng ion hóa I₁ tăng dần:
- A.Na < Mg < Al < P < S.
- B.Al < Na < Mg < P < S.
- C.Na < Al < Mg < S < P.
- D.S < P < Al < Mg < Na.
Câu 6. (0,22 điểm)
Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử: 1) Cs và Cs⁺. 2) ₃₇Rb⁺ và ₃₆Kr. 3) ₁₇Cl⁻ và ₁₈Ar. 4) ₁₂Mg và ₁₃Al³⁺. 5) ₈O²⁻ và ₉F. 6)₃₇Rb và ₃₈Sr⁺.
- A.(3), (5)
- B.(2), (3), (4), (5)
- C.(1), (2), (4), (6)
- D.(3), (4), (5)
Câu 7. (0,22 điểm)
Sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần của các nguyên tử và ion sau: ₁₉K, ₉F, ₉F⁺, ₃₇Rb, ₃₇Rb⁻, ₃₅Br.
- A.F+ < F < K < Br < Rb < Rb-
- B.F < F+ < Br < K < Rb- < Rb
- C.F+ < F < Br < K < Rb- < Rb
- D.F+ < F < Br < K < Rb < Rb-
Câu 8. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: “Số thứ tự của phân nhóm bằng tổng số electron ở lớp ngoài cùng”. Quy tắc này:
- A.Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính.
- B.Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính, phân nhóm IB và IIB, trừ He ở phân nhóm VIIIA.
- C.Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ, trừ phân nhóm VIIIB.
- D.Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ.
Câu 9. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu chưa chính xác: 1) Tất cả các chu kỳ trong bảng hệ thống tuần hoàn đều bắt đầu bằng nguyên tố kim loại kiềm và kết thúc bằng nguyên tố khí trơ. 2) Tất cả các chu kỳ trong bảng hệ thống tuần hoàn đều bắt đầu bằng nguyên tố s và kết thúc bằng nguyên tố p. 3) Phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là VIIIB. 4) Ái lực electron mạnh nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là nguyên tố Flor.
- A.1, 2, 3
- B.1, 3
- C.1, 3, 4
- D.1, 2, 3, 4
Câu 10. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Cho các nguyên tố ₂₀Ca, ₂₆Fe, ₄₈Cd, ₅₇La. Các ion có cấu hình lớp vỏ electron giống khí trơ gần nó là:
- A.Ca2+, La3+
- B.Ca2+, Fe2+
- C.Ca2+, La3+, Cd2+
- D.Ca2+, Cd2+
Câu 11. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Dựa trên nguyên tắc xây dựng bảng HTTH, hãy dự đoán số nguyên tố hóa học tối đa có ở chu kỳ 8 (nếu có)
- A.32
- B.18
- C.50
- D.64
Câu 12. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Cho các nguyên tố ở chu kỳ 2: ₃Li, ₄Be, ₅B, ₆C, ₇N, ₈O, ₉F và ₁₀Ne. Chọn các nguyên tố có năng lượng ion hóa I₁ lớn nhất, I₂ lớn nhất (theo thứ tự)
- A.Be, Li
- B.Ne, N
- C.Li, C
- D.Ne, Li
Câu 13. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Chọn ion có bán kính lớn hơn trong mỗi cặp sau đây: ₈O⁻(1) và ₁₆S²⁻(2) ; ₂₇Co²⁺(3) và ₂₂Ti²⁺(4) ; ₂₅Mn²⁺(5) và ₂₅Mn⁴⁺(6) ; ₂₀Ca²⁺(7) và ₃₈Sr²⁺(8).
- A.2, 3, 5, 8
- B.1, 3, 6, 8
- C.2, 4, 5, 8
- D.2, 4, 6, 7
Câu 14. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Chọn nguyên tử có ái lực electron mạnh hơn trong mỗi cặp sau đây: ₅₄Xe và ₅₅Cs ; ₂₀Ca và ₁₉K ; ₆C và ₇N ; ₅₆Ba và ₅₂Te.
- A.Cs, K, C, Te
- B.Cs, Ca, N, Te
- C.Xe, Ca, N, Te
- D.Xe, Ca, N, Ba
Câu 15. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Tính thuận từ (có từ tính riêng) của các nguyên tử và ion được giải thích là do có chứa electron độc thân, càng nhiều electron độc thân thì từ tính càng mạnh. Trên cơ sở đó hãy chọn trong mỗi cặp hợp chất ion sau, hợp chất ion nào bị nam châm hút mạnh nhất? (Cho Z của Cℓ, Ti, Fe lần lượt là 17, 22, 26) (TiCℓ₂ và TiCℓ₄) ; (FeCℓ₂ và FeCℓ₃)
- A.TiCℓ2 và FeCℓ2
- B.TiCℓ2 và FeCℓ3
- C.TiCℓ4 và FeCℓ2
- D.TiCℓ4 và FeCℓ3
Câu 16. (0,22 điểm)
Những nguyên tố có các AO hóa trị có giá trị n + ℓ = 5 thuộc về các chu kỳ:
- A.Chu kỳ 4 và 5.
- B.Chu kỳ 3.
- C.Chu kỳ 4.
- D.Chu kỳ 6.
Câu 17. (0,22 điểm)
Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố sau đây vào cùng một nhóm trong bảng HTTH: ₁₆S và ₂₄Cr ; ₁₅P và ₃₃V.
- A.Cùng số e ngoài cùng.
- B.Cùng số AO hóa trị.
- C.Cùng số e hóa trị.
- D.Cùng số phân lớp ngoài cùng.
Câu 18. (0,22 điểm)
Hãy so sánh thể tích mol nguyên tử của K và Cu biết rằng chúng ở cùng chu kỳ 4 và cùng nhóm I nhưng khác phân nhóm.
- A.K < Cu.
- B.K = Cu.
- C.Không so sánh được.
- D.K > Cu.
Câu 19. (0,22 điểm)
Chọn so sánh đúng, năng lượng ion hóa thứ nhất I₁ của các nguyên tố cùng nhóm I: Li và Cs; Cu và Ag.
- A.Li > Cs; Cu > Ag.
- B.Li > Cs; Cu < Ag.
- C.Li < Cs; Cu < Ag.
- D.Li < Cs; Cu > Ag.
Câu 20. (0,22 điểm)
Chọn so sánh đúng, năng lượng ion hóa thứ nhất I₁ của Be, Li và B (cùng chu kỳ 2).
- A.Li < Be > B.
- B.Li < Be < B.
- C.Li > Be > B.
- D.Li > Be < B.
Câu 21. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu sai về so sánh giữa 2 thuyết VB và MO trong cách giải thích liên kết cộng hóa trị.
1) Phương pháp gần đúng để giải phương trình sóng Schrӧdinger của thuyết VB là xem hàm sóng phân tử là tích số các hàm sóng nguyên tử, trong khi thuyết MO là phép tổ hợp tuyến tính (phép cộng và trừ) các orbitan nguyên tử (LCAO).
2) Các electron tham gia tạo liên kết cộng hóa trị: theo thuyết VB thì chỉ có một số electron ở các phân lớp ngoài cùng, thuyết MO là tất cả electron trong các nguyên tử.
3) Cả hai thuyết đều cho rằng phân tử là một khối hạt thống nhất, tất cả hạt nhân cùng hút lên tất cả electron.
4) Cả hai thuyết đều cho rằng trong phân tử không còn các AO vì tất cả AO đều đã chuyển hết thành các MO.
5) Cả hai thuyết đều cho rằng liên kết cộng hóa trị đều có các loại liên kết σ, π, δ…
- A.(3), (4), (5).
- B.(2), (3), (4).
- C.(4), (5).
- D.(3), (4).
Câu 22. (0,22 điểm)
Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H = 2.1; C = 2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:
- A.N−H
- B.O−H
- C.C−H
- D.C−O
Câu 23. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa của một nguyên tử có thể tạo được:
- A.Bằng số orbitan hóa trị
- B.Bằng số electron hóa trị
- C.Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa
- D.Bằng số orbitan hóa trị chứa electron
Câu 24. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng: 1) Mọi hợp chất có liên kết ion đều bền hơn hợp chất có liên kết cộng hóa trị. 2) Không có hợp chất nào chứa 100% là liên kết ion. 3) Ở trạng thái tinh thể NaCl dẫn điện rất kém. 4) Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion.
- A.3, 4
- B.2, 3
- C.1, 2
- D.1, 4
Câu 25. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Cho: ₁H, ₄Be, ₆C, ₇N, ₈O, ₁₆S, ₁₇Cl. Trong các tiểu phân dưới đây, tiểu phân nào có cấu trúc dạng đường thẳng: CO₂, BeCl₂, H₂S, NH₂⁻, COS (với C là nguyên tử trung tâm), NO₂.
- A.CO2, H2S, NO2.
- B.BeCl2, H2S, NH2-.
- C.CO2, BeCl2, COS.
- D.NH2-, COS, NO2.
Câu 26. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Cho ₅B, ₉F. Phân tử BF₃ có đặc điểm cấu tạo:
- A.Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1.33; có liên kết p không định chỗ.
- B.Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1; không có liên kết p.
- C.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; không có liên kết p.
- D.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1.33; có liên kết p không định chỗ.
Câu 27. (0,22 điểm)
Cho ₉F, ₁₇Cl, ₃₅Br, ₅₃I. Sắp xếp theo thứ tự độ dài liên kết tăng dần cho các phân tử sau: ICℓ, IBr, BrCℓ, FCℓ.
- A.BrCℓ < ICℓ < IBr < FCℓ
- B.IBr < ICℓ < FCℓ < BrCℓ
- C.FCℓ < BrCℓ < ICℓ < IBr
- D.ICℓ < IBr < BrCℓ < FCℓ
Câu 28. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Trong phân tử CO: 1) Hóa trị của O là 3. 2) Số oxi hóa của O là -2. 3) Số oxi hóa của O là -3. 4) Phân tử CO có cực.
- A.1, 2, 4
- B.2
- C.3, 4
- D.2, 4
Câu 29. (0,22 điểm)
Hợp chất nào dưới đây có khả năng nhị hợp:
- A.CO2
- B.NO2
- C.SO2
- D.H2S
Câu 30. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH₃COONa có những loại liên kết nào:
- A.Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van der Waals
- B.Liên kết cộng hóa trị
- C.Liên kết ion
- D.Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Câu 31. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử bằng không: 1) trans-CℓHC=CHCℓ. 2) CH₃Cℓ. 3) CS₂. 4) NO₂.
- A.3, 4
- B.1, 4
- C.1, 3
- D.2, 3
Câu 32. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Gọi trục liên nhân là trục x. Liên kết p sẽ được tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị nào sau đây của các nguyên tử tương tác: (1) 3d và 3d. (2) 3d và 3d. (3) 3dvà 3d. (4) 3d và 3d. (5). và .
- A.2, 3
- B.1, 5
- C.3, 4, 5
- D.1, 2, 4
Câu 33. (0,22 điểm)
Chọn câu chính xác nhất: Trong ion có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:
- A.Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực.
- B.Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron.
- C.Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực.
- D.Bốn liên kết ghép chung electron có cực.
Câu 34. (0,22 điểm)
So sánh góc liên kết trong các hợp chất cộng hóa trị sau: 1) NH₃ ; 2) NF₃ ; 3) NI₃ ; 4) CO₂.
- A.3 < 1 < 2 < 4
- B.4 < 1 < 3 < 2
- C.2 < 3 < 1 < 4
- D.Không so sánh được
Câu 35. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Sự lai hóa sp³ của các nguyên tử trung tâm trong dãy các ion: giảm dần từ trái sang phải được giải thích là do:
- A.Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.
- B.Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.
- C.Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.
- D.Năng lượng các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.
Câu 36. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
- A.Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.
- B.Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.
- C.Liên kết p có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.
- D.Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại.
Câu 37. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Liên kết có năng lượng nhỏ nhất trong số các liên kết sau: HF, HCℓ, HBr, HI.
- A.HBr
- B.HCℓ
- C.HF
- D.HI
Câu 38. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Liên kết có năng lượng nhỏ nhất trong số các liên kết sau: HF, HCℓ, HBr, HI.
- A.HBr
- B.HCℓ
- C.HF
- D.HI
Câu 39. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Cấu hình không gian và cực tính của các phân tử (với ₆C là nguyên tử trung tâm). 1) CHCℓ₃ tứ diện, có cực. 2) CF₂O tháp tam giác, có cực. 3) COCℓ₂ tam giác phẳng, có cực. 4) COS góc, có cực.
- A.1, 3
- B.1, 2, 4
- C.2, 3, 4
- D.3, 4
Câu 40. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: So sánh góc hóa trị của các hợp chất sau: 1) NH₄⁺ ; 2) NH₃ ; 3) NH₂⁻.
- A.1 < 2 < 3
- B.3 < 2 < 1
- C.1 = 2 = 3
- D.1 < 3 < 2
Câu 41. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử lớn nhất?
- A.NF3
- B.CH4
- C.CO2
- D.NH3
Câu 42. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử khác không? 1) HC ≡ CH ; 2) CH₂ ═ CCℓ2 ; 3) CS₂ ; 4) BF₃ ; 5) CCℓ₄ ; 6) H₃C–O–CH₃.
- A.2, 6
- B.2, 4, 6
- C.1, 3, 4, 5
- D.2, 3, 6
Câu 43. (0,22 điểm)
Chọn nhóm các phân tử và ion đều có cấu hình không gian là tứ diện đều:
- A.CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2
- B.SF4, NH3, H2O, COCl2
- C.BF3, CO2, SO2, CH2O
- D.CH4, SiH4,CCl4, NH4+, SO42-
Câu 44. (0,22 điểm)
Chọn nhóm các phân tử và ion có trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm giống nhau: 1) CH₄, SiH₄, CCl₄, NH₄⁺, SO₄²⁻. 2) SO₂, NO₂, CO₂, SiO₂, ClO₂. 3) CH₄, SiF₄, CH₃Cl, CH₂Cl₂. 4) CH₄, NH₃, PCl₃, H₂O, NF₃.
- A.1, 2, 3
- B.1, 3, 4
- C.1, 2, 3, 4
- D.2, 3
Câu 45. (0,22 điểm)
Các phân tử hoặc ion nào sau đây không tồn tại: CF₄, CF₆²⁻, SiF₆²⁻, OF₂, OF₆²⁻.
- A.CF4, SiF62-
- B.SiF62-, OF2
- C.CF62-, OF62-
- D.OF2, OF62-
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #3 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
