Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #19

40 câu40 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng đơn giản: 2HI = I₂ + H₂ có biểu thức tốc độ phản ứng là: v = k[HI]². Từ đó suy ra rằng:

  • A.Hai phân tử HI tác dụng với nhau để tạo I2 và H2.
  • B.Một phân tử HI tự phân hủy thành các nguyên tử I và H, sau đó các nguyên tử I và H kết hợp lại tạo I2 và H2.
  • C.Biểu thức v = k[HI]2 được xác định dựa vào phương trình phản ứng.
  • D.Không thể viết phương trình phản ứng ở dạng HI = ½ I2 + ½ H2.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Tốc độ phản ứng dị thể:

  • A.chỉ được quyết định bởi tương tác hóa học của bản thân chất phản ứng
  • B.tăng lên khi tăng bề mặt tiếp xúc pha
  • C.phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc pha mà không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng
  • D.của bất kỳ phản ứng nào cũng tăng lên khi khuấy trộn

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các phản ứng:

N₂ (k) + O₂ (k) = 2NO (k) (1)

KClO₄ (r) = KCl (r) + 2O₂ (k) (2)

C₂H₂ (k) + 2H₂ (k) = C₂H₆ (k) (3)

Chọn phản ứng có DS lớn nhất, DS nhỏ nhất (cho kết quả theo thứ tự vừa nêu)

  • A.1, 3
  • B.3, 1
  • C.1, 2
  • D.2, 3

Câu 4. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: NH₄Cl(dd) + Na₂S(dd) + H₂O = NH₄OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). (Biết hằng số điện ly của H₂S Kₐ₁ = 1 ×10–6,99^{– 6,99}, Kₐ₂ = 1 ×10–12,89^{–12,89}, hằng số điện ly của NH₄OH Kb_{b} = 1 ×10–4,76^{–4,76} và tích số ion của nước Kₙ = 1 ×10–14^{–14}).

  • A.1 ×10–2,25
  • B.1 ×1010,64
  • C.1 ×10–10,64
  • D.1 ×103,65

Câu 5. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng và đầy đủ: (1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một trong các yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó. (2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt. (3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định. (4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó.

  • A.1 và 3
  • B.1 và 4
  • C.1, 3 và 4
  • D.1 và 2

Câu 6. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Ion nào sau đây có thể tác dụng vừa như một acid Bronsted, vừa như một baz Bronsted? (1) HOOC – COO–^{–} ; (2) (CH₃)₃CH⁺; (3) CH3NH3+C{H_3}NH_3^ + ; (4) OH–^{–}.

  • A.1, 2, 3
  • B.1
  • C.1, 4
  • D.2, 3

Câu 7. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở 40⁰C và 60⁰C, KNO₃ có độ hòa tan trong nước lần lượt là C₁= 63,9 g/100g nước, C₂= 109,9 g/100g nước. Hãy tính nhiệt hòa tan trong nước ∆H của KNO₃ trong khoảng nhiệt độ đó.

  • A.-25,5 kJ/mol
  • B.+25,5 kJ/mol
  • C.+51 kJ/mol
  • D.-51 kJ/mol

Câu 8. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi tăng nhiệt độ, vận tốc phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:

  • A.làm giảm hằng số tốc độ của phản ứng
  • B.làm cho DG < 0
  • C.làm tăng số tiểu phân hoạt động trong hệ
  • D.chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử

Câu 9. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ càng lớn khi:

  • A.Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ
  • B.Nhiệt độ càng cao
  • C.Hằng số thủy phân càng nhỏ
  • D.Base tạo thành nó càng yếu

Câu 10. (0,25 điểm)

Chọn giá trị đúng. Tính năng lượng mạng lưới tinh thể BaCl₂ từ các dữ liệu sau ở điều kiện tiêu chuẩn:

Nhiệt tạo thành BaCl₂(r): ΔH298,tt0\Delta H_{298,tt}^0 = -859,41 kJ/mol

Năng lượng liên kết của Cl₂(k): Eₗₖ = 238,26 kJ/mol

Nhiệt thăng hoa của Ba(r): ΔH298,th0\Delta H_{298,th}^0 = 192,28 kJ/mol

Năng lượng ion hóa thứ nhất và thứ hai của Ba: I₁ + I₂ = 1462,16 kJ/mol

Ái lực electron của Clo: FCl_{Cl} = -363,66 kJ/mol

  • A.2794 kJ/mol
  • B.–2389 kJ/mol
  • C.2145 kJ/mol
  • D.–2025 kJ/mol

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Máy đo pH hoạt động dựa vào việc đo hiệu điện thế giữa điện cực calomen bão hoà KCl: Pt, Hg | Hg₂Cl₂ | KCl bão hòa (có thế điện cực ổn định j = + 0,268V) và điện cực hydro: Pt | H₂ 1 atm | H⁺ (dung dịch cần đo pH). Hãy tính pH của dung dịch ở 25⁰C nếu hiệu điện thế của hai điện cực này là 0,327V.

  • A.5,0
  • B.1,0
  • C.4,0
  • D.3,0

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết: (1) jo^{o} (SO_4^{2 - } , H₂O/S) = – 0,75V ; (2) jo^{o} (Sn²⁺/Sn) = – 0,140V ; (3) jo^{o} (HClO/Cl⁻) = +1,64V ; (4) jo^{o} (Fe³⁺/Fe²⁺) = + 0,771V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:

  • A.HClO < Fe3+ < Sn2+ < SO42−SO_4^{2 - }
  • B.SO42−SO_4^{2 - } < Sn2+ < Fe3+ < HClO
  • C.S < Sn < Fe2+ < Cl–
  • D.Cl– < Fe2+ < Sn < S

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Ở cùng áp suất ngoài, chất lỏng nguyên chất nào có áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ sôi càng thấp. (2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất sẽ tăng. (3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là hằng số. (4) Nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng với áp suất ngoài.

  • A.1, 2
  • B.3, 4
  • C.1, 2, 3, 4
  • D.1, 2, 4

Câu 14. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Một lít dung dịch chứa 5g muối ăn NaCl và 1 lít dung dịch chứa 20g đường C₆H₁₂O₆. Cho biết khối lượng nguyên tử của Na, Cl, C, O, H lần lượt là 23; 35,5; 12; 16; 1. Giả sử độ điện ly của dung dịch muối là 1. Ở cùng nhiệt độ:

  • A.Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
  • B.Không thể so sánh được vì khác nhau về nồng độ và bản chất chất tan
  • C.Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn
  • D.Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn

Câu 15. (0,25 điểm)

Chọn quá trình đúng: Xét phản ứng: NO(k) + ½O₂(k) = NO₂(k). Phản ứng được thực hiện trong xilanh với pistong chịu một áp suất không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:

  • A.Đẳng tích, đẳng nhiệt
  • B.Đẳng tích, thể tích giảm
  • C.Đẳng áp, đẳng nhiệt
  • D.Đẳng áp, thể tích tăng

Câu 16. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính độ biến thiên entropi của sự hình thành 1 mol hỗn hợp khí lý tưởng gồm 20% N₂, 50% H₂ và 30% NH₃ theo thể tích. Hỗn hợp này được hình thành do sự khuyếch tán ba khí vào nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất. Hệ được xem là cô lập. Cho R = 8,314 J/mol.K.

  • A.4,81 J/K
  • B.10,31 J/K
  • C.6,15 J/K
  • D.8,56 J/K

Câu 17. (0,25 điểm)

Hãy chọn một phương án sai:

  • A.Phản ứng tỏa nhiệt nhiều thường có khả năng xảy ra ở nhiệt độ thường.
  • B.Phản ứng có DG° < 0 có thể xảy ra tự phát.
  • C.Phản ứng có DG° > 0 không thể xảy ra tự phát ở mọi điều kiện.
  • D.Phản ứng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có khả năng xảy ra ở nhiệt độ cao.

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử:

3Cl₂ + I–^{–}+ 6OH–^{–} = 6Cl–^{–} + IO3−IO_3^ - + 3H₂O

ClO3−ClO_3^ - + 3MnO₂ + 6OH–^{–} ® 3 MnO42−MnO_4^{2 - } + Cl–^{–} (dd) + 3H₂O

  • A.$\begin{array}{l}\left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\\left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{
  • B.$\begin{array}{l}\left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\\left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{
  • C.$\begin{array}{l}\left( - \right)Pt\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|\left| {2C{l^ - }} \right|\left. {C{l_2}} \right|Pt\left( + \right)\\\left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{
  • D.$\begin{array}{l}\left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\\left( - \right)Pt\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|\left| {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng: Co\left( {{H_2}O} \right)_6^{2 + }\left( {dd} \right) + 4C{l^ - } \mathbin{\lower.3ex\hbox{\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}}} CoCl_4^{2 - }\left( {dd} \right) + 6{H_2}O,\Delta H > 0

Màu hồng màu xanh

Trong trường hợp nào dung dịch có màu hồng?

  • A.Làm lạnh dd bằng nước đá
  • B.Đun nóng hệ
  • C.Ở nhiệt độ phòng
  • D.Cho thêm NaCl vào hệ

Câu 20. (0,25 điểm)

Hãy chọn câu sai:

  • A.Nồng độ của ion trong dung dịch thường lớn hơn hoạt độ của nó.
  • B.Chỉ áp dụng khái niệm hoạt độ cho dung dịch chất điện li mạnh.
  • C.Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.
  • D.Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất đó trong dung dịch.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chọn trường hợp đúng. Tính pH của dung dịch bão hòa Mg(OH)₂ ở 25°C. Biết TMg(OH)2=10−11{T_{Mg{{\left( {OH} \right)}_2}}} = {10^{ - 11}}.

  • A.10,13
  • B.10,63
  • C.10,43
  • D.10,33

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HA 0,1M ở 25o^{o}C có 10% HA bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HA ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?

  • A.1,0 .10-3
  • B.1,1 .10-3
  • C.1,1 .10-4
  • D.1,0 .10-4

Câu 23. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở nhiệt độ cao, các quá trình có khả năng dễ xảy ra hơn cả là:

  • A.Có biến thiên entropi tăng
  • B.Có biến thiên entanpi tăng
  • C.Có biến thiên entanpi giảm
  • D.Có biến thiên entropi giảm

Câu 24. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho φFe3+/Fe2+0=0.77V\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 = 0.77V và φSn4+/Sn2+0=+0.15V\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0 = + 0.15V. Tính hằng số cân bằng ở 25o^{o}C của phản ứng 2Fe³⁺(dd) + Sn²⁺(dd) ⇄ 2Fe²⁺(dd) + Sn⁴⁺(dd)

  • A.1027
  • B.1014
  • C.1018
  • D.1021

Câu 25. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB₂ vào nước thì có 0,2 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:

  • A.1,4
  • B.1,6
  • C.Không tính được
  • D.1,9

Câu 26. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính hiệu ứng nhiệt ở 25⁰C của phản ứng: CO(k) + H₂O(k) = CO₂(k) + H₂(k) khi có 1g CO tham gia phản ứng. Cho biết ΔHtt,2980\Delta H_{tt,298}^0 (kJ/mol) của CO(k), H­₂O(k), CO₂(k), lần lượt là: -110,52; -241,82; -393,51.

  • A.– 41,17 kJ
  • B.– 1,47 kJ
  • C.+ 1,47 kJ
  • D.không tính được vì không có giá trị ΔHtt,2980\Delta H_{tt,298}^0 của H2

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho quá trình điện cực: Cr2O72−C{r_2}O_7^{2 - } + 14H⁺ + 6e ® 2Cr³⁺ + 7H₂O. Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 25⁰C có dạng:

  • A.φ=φ0+0.059lg⁡[Cr2O72−][H+]14[Cr3+]2\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}
  • B.φ=φ0+0.0595lg⁡[Cr3+]2[Cr2O72−][H+]14\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}
  • C.φ=φ0+0.0595lg⁡[Cr2O72−][H+]14[Cr3+]2\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}
  • D.φ=φ0+0.059lg⁡[Cr3+]2[Cr2O72−][H+]14\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}

Câu 28. (0,25 điểm)

Hãy chọn ra phát biểu sai.

  • A.Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy ra
  • B.Ở điều kiện bình thường, các quá trình toả nhiều nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra
  • C.Tất cả các quá trình bất thuận nghịch trong tự nhiên là quá trình tự xảy ra
  • D.Tất cả các quá trình kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của hệ là quá trình tự xảy ra

Câu 29. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Hãy sắp xếp các dung dịch sau theo thứ tự pH tăng dần: HCl 0,2M (1); HCl 0,1M (2); H₂SO₄ 0,1M (3); HF 0,1M (4); NaOH 10⁻⁹M (5); NH₄OH 0,1M (6); NaOH 0,1M (7).

  • A.1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6 < 7
  • B.1 < 3 = 2 < 4 < 7 < 5 < 6
  • C.2 < 3 < 1 < 4 < 6 < 5 < 7
  • D.1 = 3 < 2 < 4 < 6 < 5 < 7

Câu 30. (0,25 điểm)

Chọn phương án sai: Hằng số tốc độ phản ứng:

  • A.không phụ thuộc chất xúc tác
  • B.phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng
  • C.không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng
  • D.phụ thuộc nhiệt độ

Câu 31. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl₂ sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na₂CO₃ ; (2) HClO₄ ; (3) NH₄NO₃ ; (4) CaSO₃ ; (5) KCl ; (6) MgCl₂.

  • A.Làm tăng: Na2CO3; MgCl2Hạn chế: NH4NO3; HClO4
  • B.Làm tăng: Na2CO3; CaSO3Hạn chế: NH4NO3; HClO4
  • C.Làm tăng: Na2CO3; CaSO3Hạn chế: NH4NO3; MgCl2
  • D.Làm tăng: CaSO3; KClHạn chế: HClO4; MgCl2

Câu 32. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:

  • A.Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
  • B.Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn
  • C.Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn
  • D.Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn

Câu 33. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính ΔS2980\Delta S_{298}^0 của phản ứng: 2Mg(r) + CO₂(k) = 2MgO(r) + C(gr). Biết ΔS2980\Delta S_{298}^0 (J/mol.K) của các chất: Mg(r), CO₂(k), MgO(r) và C(gr) lần lượt bằng: 33; 214; 27 và 6.

  • A.208 J/K
  • B.-187 J/K
  • C.-220 J/K
  • D.-214 J/K

Câu 34. (0,25 điểm)

Chọn phương án sai: Chất xúc tác:

  • A.Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
  • B.Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
  • C.Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
  • D.Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Câu 35. (0,25 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn φFe3+/Fe2+0\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 ở 25⁰C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 25⁰C trong môi trường acid: φFe3+/Fe3O40=0.353V\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V và φFe3O4/Fe2+0=0.980V\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V.

  • A.0,627V
  • B.0,667V
  • C.1,33V
  • D.0,771V

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: (1) Công thức tính công dãn nở A = DnRT chỉ đúng cho hệ khí lý tưởng. (2) Trong trường hợp tổng quát, khi cung cấp cho hệ đẳng tích một lượng nhiệt Q thì toàn bộ lượng nhiệt Q sẽ chỉ làm tăng nội năng của hệ. (3) Biến thiên nội năng của phản ứng hóa học chính là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đó trong điều kiện đẳng tích.

  • A.1, 3
  • B.1, 2
  • C.Không có câu đúng
  • D.Tất cả cùng đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng giữa bột MnO₂ và dung dịch NaCl trong môi trường acid không xảy ra. Muốn phản ứng xảy ra phải dùng biện pháp nào? Cho: φMnO2,H+/Mn+0\varphi _{Mn{O_2},{H^ + }/M{n^ + }}^0 = 1,2V; φCl2/2Cl−0\varphi _{C{l_2}/2C{l^ - }}^0 = 1,358V.

  • A.Thêm HCl đậm đặc
  • B.Thêm NaOH
  • C.Tăng nồng độ NaCl
  • D.Không có cách nào ngoại trừ thay thế MnO2 bằng chất oxi hóa khác

Câu 38. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng: (1) Entanpi là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (2) Áp suất là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (3) Nhiệt độ, khối lượng, thành phần là các thông số dung độ.

  • A.2
  • B.1 và 2
  • C.2 và 3
  • D.1

Câu 39. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt (DH₀ ) của phản ứng 2A ® B, thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: A ® C , DH₁ ; A ® D , DH₂ ; D + C® E , DH₃ ; E ® B , DH₄.

  • A.DH0 = DH1 + DH2 + DH3­ + DH4
  • B.DH0 = DH3 + DH2 - DH1 + DH4
  • C.DH0 = -DH1 + DH2 - DH3­ + DH4
  • D.DH0 = -DH1 - DH2 + DH3­ + DH4

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng: Hãy chỉ rõ chất nào trong các chất dưới đây có giá trị entropi tiêu chuẩn cao hơn: (1) ₂₀Ca(r) và ₁₂Mg(r) ; (2) H₂O(k) và H₂S(k) ; (3) PCl₃(k) và PCl₅(k) ; (4) Cl₂(k) và F₂(k) ; (5) Br₂(l) và I₂(r).

  • A.Ca, H2S, PCl5, Cl2, I­2
  • B.Mg, H2O, PCl3, F2, I­2
  • C.Mg, H2O, PCl3, F2, Br2
  • D.Ca, H2S, PCl5, Cl2, Br2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền