Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #18

45 câu45 phútSưu tầm1.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Đối với dung dịch loãng của chất tan không điện ly, không bay hơi:

  • A.Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol của chất tan trong dung dịch.
  • B.Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch.
  • C.Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ.
  • D.Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử phụ thuộc vào bản chất của chất tan.

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở 25°C, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 23,76mmHg. Khi hòa tan 2,7mol glyxerin vào 100mol H₂O ở nhiệt độ trên thì độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung dịch so với nước nguyên chất bằng:

  • A.0,026
  • B.0,042
  • C.0,974
  • D.0,625

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau: (1) jo^{o} (Al³⁺/Al) = - 1,706 V ; (2) jo^{o} (Zn²⁺/Zn) = - 0,764 V ; (3) jo^{o} (Cu²⁺/Cu⁺) = + 0,15 V ; (4) jo^{o} (Cu⁺/Cu) = + 0,522 V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:

  • A.Al3+ < Zn2+ < Cu2+ < Cu +
  • B.Cu + < Cu 2+ < Zn2+ < Al3+
  • C.Al < Zn < Cu + < Cu
  • D.Cu < Cu + < Zn < Al

Câu 4. (0,22 điểm)

Trước đây, người ta không không rõ ion thủy ngân (I) tồn tại trong dung dịch dưới dạng Hgnn+Hg_n^{n + } với giá trị n bằng bao nhiêu. Để xác định n, có thể lập một pin như sau ở 25o^{o}C. Pt, Hg(ℓ)| dd A|| dd B| Hg(ℓ), Pt. 1 lít dung dịch A chứa 0,263g Hg(I) nitrat và 1 lit dung dịch B chứa 2,630g Hg(I) nitrat. Sức điện động đo được là 0,0289 V. Hãy xác định giá trị của n.

  • A.n = 3
  • B.n = 4
  • C.n = 1
  • D.n = 2

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A (k) ⇄ B (k) + C (k) ở 300o^{o}C có Kₚ = 11,5; ở 500o^{o}C có Kₚ = 23. Tính ∆Ho^{o} của phản ứng trên. Cho R = 8,314 J/mol.K.

  • A.DHo = + 4,32 kJ
  • B.DHo = + 12,76 kJ
  • C.DHo = -12,76 kJ
  • D.DHo = - 4,32 kJ

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Biết tích số tan ở 25o^{o}C của Al(OH)₃ là 1×10⁻³². Dung dịch AlCl₃ 0,1M sẽ xuất hiện kết tủa khi có độ pH của dung dịch:

  • A.< 3,7
  • B.3,7
  • C.> 3,7
  • D.> 10,3

Câu 7. (0,22 điểm)

Theo định nghĩa của nhiệt tạo thành, trong các phản ứng sau, phản ứng nào được xem là phản ứng tạo thành ở 298K. (1) N (k) + 2O (k) = NO₂ (k) ; (2) ½ N₂ (k) + ½ O₂ (k) = NO (k) ; (3) CaO (r) + CO₂ (k) = CaCO₃ (r) ; 4) Na (ℓ) + ½ Cl₂ (k) = NaCl (r) ; (5) ½ H₂ (k) + ½ I₂ (r) = HI (k).

  • A.2, 5
  • B.2, 3, 4
  • C.1, 4, 5
  • D.1, 5

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trộn các dung dịch:

1) 100ml dung dịch AgNO₃ 2×10–4^{–4}M với 50ml dung dịch K₂CrO₄ 6×10–3^{–3}M

2) 100ml dung dịch AgNO₃ 2×10–4^{–4}M với 50ml dung dịch K₂CrO₄ 6×10–4^{–4}M

3) 100ml dung dịch AgNO₃ 2×10–4^{–4}M với 50ml dung dịch K₂CrO₄ 6×10–5^{–5}M

Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa Ag₂CrO₄? Cho biết tích số tan của Ag₂CrO₄ là T = 2 × 10–12^{–12}.

  • A.Cả 3 trường hợp
  • B.Chỉ có trường hợp (1)
  • C.Các trường hợp (1) và (2)
  • D.Chỉ có trường hợp (2)

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Thiết lập biểu thức ∆G của phản ứng sau ở 25o^{o}C. 2 Hg (ℓ) + O₂ (k) ⇄ 2HgO (tinh thể):

  • A.ΔG298=ΔG250+25.R.ln⁡1PO2\Delta {G_{298}} = \Delta G_{25}^0 + 25.R.\ln \frac{1}{{{P_{{O_2}}}}}
  • B.ΔG298=ΔG2980−298.R.ln⁡PO2\Delta {G_{298}} = \Delta G_{298}^0 - 298.R.\ln {P_{{O_2}}}
  • C.ΔG298=ΔG2980+298.R.ln⁡[HgO]2[Hg]2[O2]\Delta {G_{298}} = \Delta G_{298}^0 + 298.R.\ln \frac{{{{\left[ {HgO} \right]}^2}}}{{{{\left[ {Hg} \right]}^2}\left[ {{O_2}} \right]}}
  • D.ΔG298=ΔG2980+298.R.ln⁡[HgO]2[Hg]2PO2\Delta {G_{298}} = \Delta G_{298}^0 + 298.R.\ln \frac{{{{\left[ {HgO} \right]}^2}}}{{{{\left[ {Hg} \right]}^2}{P_{{O_2}}}}}

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn hệ số tỉ lượng đúng. Cân bằng phương trình phản ứng dưới đây: NaClO₃ + MnO₂ + NaOH ® Na₂MnO₄ + NaCl + H₂O. Nếu hệ số trước NaClO₃ là 1 thì hệ số đứng trước MnO₂ và NaOH lần lượt là:

  • A.6, 3
  • B.5, 3
  • C.3, 5
  • D.3, 6

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho cân bằng CO₂(k) + H₂(k) ⇄ CO(k) + H₂O(k). Tính hằng số cân bằng Kc_{c} của phản ứng. Biết rằng phản ứng được thực hiện trong bình kín có dung tích 1 lít chứa 0,3 mol CO₂ và 0,3 mol H₂ lúc ban đầu. Khi phản ứng cân bằng ta có 0,2 mol CO tạo thành. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?

  • A.Kc = 8 ; theo chiều nghịch
  • B.Kc = 8 ; theo chiều thuận
  • C.Kc = 4 ; không đổi
  • D.Kc = 4 ; theo chiều thuận

Câu 12. (0,22 điểm)

Một bình đoạn nhiệt được tách thành hai ngăn dung tích bằng nhau: ngăn thứ nhất chứa 2,0 mol hydro ở 3,0 atm và 25o^{o}C; ngăn thứ hai chứa 3,0 mol argon ở 4,5 atm và 25o^{o}C. Hai khí được coi là lý tưởng. Người ta nhấc vách ngăn ra, hai khí trộn lẫn vào nhau, không phản ứng. Hãy tính ∆G của hỗn hợp. Cho R = 8,314 J/mol.K.

  • A.– 15,3 kJ
  • B.– 18,7 kJ
  • C.– 24,6 kJ
  • D.– 8,59 kJ

Câu 13. (0,22 điểm)

Tính công dãn nở khi cho 10mol CH₃CHOHCH₃ vào bình chân không, phân ly ở 177o^{o}C theo phản ứng sau: CH₃CHOHCH₃ (k) ⇄ CH₃COCH₃ (k) + H₂ (k). Cho biết R = 8,314 J/mol.K, xem các khí trong phản ứng là khí lý tưởng.

  • A.3,741 J
  • B.37,41 J
  • C.1,47 J
  • D.14,72 J

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: C₆H₆ + \frac{{15}}{2} O₂(k) ® 6CO₂(k) + 3H₂O. Ở 27⁰C phản ứng có ∆H – ∆U = 3741,3 J. Hỏi C₆H₆ và H₂O trong phản ứng ở trạng thái lỏng hay khí? Cho biết R = 8,314 J/mol.K.

  • A.C6H6(k) và H2O(ℓ)
  • B.C6H6(k) và H2O(k)
  • C.C6H6(ℓ) và H2O(k)
  • D.C6H6(ℓ) và H2O(ℓ)

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng. Cho quá trình điện cực: 3Fe³⁺(dd) + 4H₂O(ℓ) + 1e → Fe₃O₄(r) + 8H⁺(dd). Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 25⁰C có dạng:

  • A.φ=φ0+0.059lg⁡[H+]8[Fe3+]3[H2O]4\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}{{\left[ {{H_2}O} \right]}^4}}}
  • B.φ=φ0+0.059lg⁡[H+]8[Fe3+]3\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}}}
  • C.φ=φ0+0.059lg⁡[Fe3+]3[H+]8\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}}}{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}
  • D.φ=φ0+0.059lg⁡[Fe3+]3[H2O]4[Fe3O4][H+]8\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}{{\left[ {{H_2}O} \right]}^4}}}{{\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}

Câu 16. (0,22 điểm)

Hãy xác định ở giá trị nào của pH thì phản ứng sau bắt đầu xảy ra theo chiều thuận ở 25o^{o}C. HAsO₂(dd) + I₂(r) + 2H₂O(ℓ) ⇄ H₃AsO₄(dd) + 2I⁻(dd) + 2H⁺ (dd). Cho biết, ở 25o^{o}C: \varphi _{\left( {{H_3}As{O_4}/HAs{O_2}} \right)}^0 = + 0,559V ; \varphi _{\left( {{I_2}/{I^ - }} \right)}^0 = + 0,5355V. Nồng độ các chất: [H₃AsO₄]=[I⁻]=[HAsO₂] = 1M

  • A.pH > 0,4
  • B.pH > 3,0
  • C.pH > 1,0
  • D.pH > 2,0

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong 200g dung môi chứa A g đường glucô có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ_{đ}. Hỏi biểu thức nào đúng đối với DTđ_{đ}:

  • A.ΔTd=kdA\Delta {T_d} = {k_d}A
  • B.ΔTd=kdAM\Delta {T_d} = \frac{{{k_d}A}}{M}
  • C.ΔTd=kdA5M\Delta {T_d} = \frac{{{k_d}A}}{{5M}}
  • D.ΔTd=5kdAM\Delta {T_d} = \frac{{5{k_d}A}}{M}

Câu 18. (0,22 điểm)

Tính hằng số cân bằng K ở 25o^{o}C của phản ứng sau: 3ZnS(r) + 2NO₃⁻(dd) + 8H⁺(dd) ⇄ 3Zn²⁺(dd) + 2NO(k) + 4H₂O(ℓ) + 3S(r). Cho biết ở 25o^{o}C:

Tích số tan của ZnS là TZnS_{ZnS} = 2×10⁻²⁴

Hằng số điện ly của H₂S là Kₐ₁ . Kₐ₂ = 3×10⁻²⁰

Phản ứng: 3H₂S(dd) + 2NO₃⁻(dd) + 2H⁺(dd) ⇄ 2NO(k) + 4H₂O(ℓ) + 3S(r) có hằng số cân bằng K = 10⁸³.

  • A.4 × 1054
  • B.3 × 1070
  • C.2 × 1061
  • D.6 × 1047

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho giản đồ hòa tan như hình sau:

Hòa tan hoàn toàn 10g KClO₃ vào 100g nước ở 40°C, giả sử nước không bị hóa hơi ở nhiệt độ này. Sau đó dung dịch được đưa về nhiệt độ 30°C và không có kết tủa xuất hiện. Vậy trạng thái dung dịch thu được ở 30°C đó là:

  • A.Không đủ cơ sở để xác định
  • B.Dung dịch chưa bão hòa
  • C.Dung dịch bão hòa
  • D.Dung dịch quá bão hòa

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai: Xét phản ứng đốt cháy metan ở điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt ở 25o^{o}C: CH₄(k) + 2O₂(k) = CO₂(k) + 2H₂O(k), ∆H^{o}$$_{298, pư}= –758,23 kJ/mol. (Coi các khí trong phản ứng là khí lý tưởng)

1) Nhiệt phản ứng chuẩn đẳng tích ở 25o^{o}C của phản ứng trên là – 758,23 kJ.

2) Phản ứng trên không sinh công dãn nở.

3) Độ biến thiên entropy chuẩn của phản ứng ở 25o^{o}C gần bằng 0.

4) Ở 25o^{o}C, hằng số cân bằng KP_{P} > KC_{C}.

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nhỏ từng giọt dung dịch (NH₄)₂C₂O₄ 0,01M vào 1 lít dung dịch chứa 1 ion gam Ba²⁺ và 0,005 ion gam Ca²⁺. Hỏi kết tủa nào xuất hiện trước? (Cho tích số tan của BaC₂O₄ và CaC₂O₄lần lượt bằng 10−6,96^{-6,96} và 10−8,64^{-8,64}).

  • A.Cả 2 kết tủa xuất hiện cùng lúc
  • B.BaC2O4
  • C.CaC2O4
  • D.Không xác định được

Câu 22. (0,22 điểm)

Tính hằng số cân bằng KC_{C} ở 25o^{o}C của phản ứng sau: CuCl (r) + I⁻(dd) ⇄ CuI (r) + Cl⁻ (r). Biết tại nhiệt độ này: TCuCl_{CuCl} = 1,9 ×10⁻⁷; TCuI_{CuI} = 5,1 ×10⁻¹².

  • A.2,7 ×10-5
  • B.3,7 ×104
  • C.9,7 ×10-19
  • D.4,4 ×1017

Câu 23. (0,22 điểm)

Hãy cho biết dạng δ−Mn\delta - Mn (tinh thể) và dạng β−Mn\beta - Mn (tinh thể), dạng nào bền hơn ở điều kiện chuẩn, 25o^{o}C. Biết phản ứng: δ−Mn\delta - Mn (tinh thể) ® β−Mn\beta - Mn (tinh thể), có ∆Ho^{o}₂₉₈ = 1,55 ×10³ J/mol và ∆So^{o}₂₉₈ = 0,545 J/mol.

  • A.β−Mn\beta - Mn (tinh thể)
  • B.Không đủ dữ kiện để so sánh
  • C.Cả 2 dạng bền như nhau
  • D.δ−Mn\delta - Mn (tinh thể)

Câu 24. (0,22 điểm)

So sánh áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau: CH₃COOH (1), C₆H₁₂O₆ (2), NaCl (3), CaCl₂ (4) cùng có nồng độ 0,01M và ở cùng một nhiệt độ (xem các muối NaCl và CaCl₂ điện ly hoàn toàn).

  • A.p4 < p3 < p1 < p2
  • B.p4 < p3 < p2 < p1
  • C.p2 < p1 < p3 < p4
  • D.p1 < p2 < p3 < p4

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu chính xác: (1) Độ điện ly (a) tăng khi nồng độ của chất điện li tăng. (2) Độ điện ly (a) không thể lớn hơn 1. (3) Trong đa số trường hợp, độ điện ly tăng lên khi nhiệt độ tăng. (4) Chất điện ly yếu là chất có a < 0,03.

  • A.2, 3
  • B.1, 2, 3
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.3, 4

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: H₃PO₄ + 2NaOH = Na₂HPO₄ + 2H₂O. Đương lượng gam của H₃PO₄ và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của H₃PO₄ bằng 98g và của NaOH bằng 40g)

  • A.98g ; 40g
  • B.32,7g ; 40g
  • C.49g; 40g
  • D.98g ; 20g

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng: A + B ⇄ 2C + D. Hằng số cân bằng Kc_{c} ở điều kiện cho trước bằng 50. Một hỗn hợp có nồng độ CA_{A} = CB_{B} = 10⁻³M, CC_{C} = CD_{D}= 0,01M. Trạng thái của hệ ở điều kiện này như sau:

  • A.Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận
  • B.Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch
  • C.Hệ nằm ở trạng thái cân bằng
  • D.Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Các acid và base không thể cùng tồn tại trong một dung dịch. (2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất ít điện ly, chất ít tan hoặc chất bay hơi. (3) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hòa giữa acid mạnh và base yếu chỉ phụ thuộc bản chất của base. (4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn.

  • A.1, 3
  • B.1, 2, 4
  • C.2, 3, 4
  • D.2, 4

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu p = 0,2 atm ở 25°C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K)

  • A.244 g/mol
  • B.20,5 g/mol
  • C.208 g/mol
  • D.Không đủ dữ liệu để tính

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Cho biết tích số tan của AgCl ở 25⁰C là 10–10^{–10}. (1) Độ tan của AgCl trong nước nguyên chất là 10–5^{–5} mol/l. (2) Độ tan của AgCl trong dung dịch KCl 0,1M giảm đi 10⁷ lần so với trong nước nguyên chất. (3) Độ tan của AgCl trong nước sẽ ít hơn trong dung dịch KI 0,1M. (4) Độ tan của AgCl trong dung môi benzen sẽ lớn hơn trong dung môi nước.

  • A.1, 2
  • B.2, 4
  • C.1, 3
  • D.1, 3, 4

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong phản ứng: 3Cl₂ +KI + 6KOH = 6KCl + KIO₃ + 3H₂O. KOH đóng vai trò:

  • A.Chất oxi hóa
  • B.Chất khử
  • C.Chất tạo môi trường
  • D.Chất tự oxi hóa, tự khử

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH₃ và HClO₄ cho biết CH₃COOH thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:

  • A.Tính base trong cả 2 dung môi
  • B.Tính base trong NH3, tính acid trong HClO4
  • C.Tính acid trong cả 2 dung môi
  • D.Tính base trong HClO4, tính acid trong NH3

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng 2HI(k) ⇄ H₂(k) + I₂(k) có hằng số cân bằng KP_{P} = 9. Ở cùng nhiệt độ, phản ứng sẽ diễn ra theo chiều nào khi áp suất riêng phần của H₂, I₂ và HI lần lượt là 0,2; 0,45 và 0,1 atm.

  • A.Phản ứng diễn ra theo chiều thuận
  • B.Phản ứng diễn ra theo chiều nghịch
  • C.Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
  • D.Phản ứng ở trạng thái cân bằng

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trộn các dung dịch: (1) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch HCl 10⁻⁵M. (2) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch NaCl 10⁻⁴M. (3) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch HCl 10⁻⁶M. Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho tích số tan của AgCl là T = 10 −9,6^{-9,6}.

  • A.Chỉ có trường hợp (1)
  • B.Cả 3 trường hợp
  • C.Chỉ có trường hợp (2)
  • D.Các trường hợp (1), (2)

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định pH của dung dịch acid acetic sau khi đã phản ứng với một nửa lượng NaOH cần thiết để trung hòa hoàn toàn. Cho biết pKₐ của acid acetic bằng 4,76.

  • A.4,76
  • B.7,24
  • C.9,43
  • D.không đủ dữ kiện xác định

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng oxy hóa khử: HI + H₂SO₄ = I₂ + S + H₂O. Cân bằng phản ứng trên. Nếu hệ số trước H₂SO₄ là 1 thì hệ số đứng trước HI và I₂ lần lượt là:

  • A.2 và 1
  • B.6 và 3
  • C.8 và 4
  • D.4 và 2

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng. Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của AsH₃ (k), NH₃(k), PH₃ (k) và C₂H₄ (k) lần lượt bằng: 66,44 ; -46,11; 5,4 ; 52,26 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là:

  • A.C2H4
  • B.PH3
  • C.AsH3
  • D.NH3

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn câu trả lời đúng. Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của mỗi phản ứng hóa học:

  • A.Không phụ thuộc vào trạng thái tập hợp của các chất sản phẩm.
  • B.Không phụ thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.
  • C.Phụ thuộc vào nhiệt độ phản ứng.
  • D.Phụ thuộc vào cách tiến hành phản ứng.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lần bằng nước: (1) NH₄NO₂ 0,2N ; (2) HClO₃ 0,1N và NaClO₃ 0,1N; (3) NH₄Cl 0,1N và NH₃ 0,1N ; (4) NaNO₂ 0,1N và HNO₂0,1N.

  • A.2, 3, 4
  • B.2, 3
  • C.1, 3, 4
  • D.3

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng và đầy đủ: Cho pin điện hóa: (1)Cr∣Cr2(SO4)31M∣∣Cr2(SO4)30.02M∣Cr(2)\left( 1 \right)Cr\left| {C{r_2}{{\left( {S{O_4}} \right)}_3}1M} \right|\left| {C{r_2}{{\left( {S{O_4}} \right)}_3}0.02M} \right|Cr\left( 2 \right). (1) Điện cực (1) gọi là cathode, có xuất hiện kết tủa Crom. (2) Điện cực (2) gọi là anod, điện cực Crom bị tan ra. (3) Suất điện động của pin là E = 0,0334V. (4) Trong quá trình pin hoạt động, nồng độ Cr³⁺(dd) ở điện cực (1) giảm dần và ở điện cực (2) tăng dần. Khi nồng độ Cr³⁺(dd) ở hai điện cực bằng nhau thì pin ngừng hoạt động.

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.1, 2
  • C.3, 4
  • D.1, 2, 4

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng. Quá trình đông đặc nước đá ở -1°C và 1 atm có:

  • A.DS < 0, DH < 0, DG < 0
  • B.DS < 0, DH < 0, DG > 0
  • C.DS < 0, DH > 0, DG < 0
  • D.DS >0, DH < 0, DG < 0

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét chiều của phản ứng ở 25⁰C: Fe + Cd²⁺ = Fe²⁺ +Cd, Cho biết: E⁰= j⁰(Cd²⁺/Cd) - j⁰(Fe²⁺/Fe) = 0,04V.

1) Khi [Fe²⁺] = 0,10M và [Cd²⁺] = 1,00M phản ứng diễn ra theo chiều thuận

2) Khi [Fe²⁺] = 0,10M và [Cd²⁺] = 1,00M phản ứng diễn ra theo chiều nghịch

3) Khi [Fe²⁺] = 1,00M và [Cd²⁺] = 0,01M ứng diễn ra theo chiều thuận

4) Khi [Fe²⁺] = 1,00M và [Cd²⁺] = 0,01M ứng diễn ra theo chiều nghịch

  • A.2, 4
  • B.1, 4
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định khoảng pH của dung dịch NaHCO₃. Cho biết với acid H₂CO₃, K₁ >> K₂.

  • A.pH < 7
  • B.pH > 7
  • C.pH = 7
  • D.Có lúc > 7, có lúc < 7 tùy thuộc vào nồng độ muối

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong đa số trường hợp độ điện ly a của chất điện ly:

  • A.Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch.
  • B.Là hằng số ở nồng độ xác định.
  • C.Là hằng số ở nhiệt độ xác định.
  • D.Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch.

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Một phản ứng kết thúc sau 160 phút ở 40°C. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút, biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2.

  • A.ở 70°C
  • B.ở 30°C
  • C.ở 50°C
  • D.ở 60°C

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #18 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền