Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #17

45 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Biết φI2/2I−0\varphi _{{I_2}/2{I^ - }}^0 = + 0,54 V và φFe3+/Fe2+0\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 = +0,77 V. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

  • A.2Fe2+(dd) + I2(r) ® 2Fe3+(dd) + 2I-(dd)
  • B.2Fe3+(dd) + I2(r) ® 2Fe2+(dd) + 2I-(dd)
  • C.2Fe3+(dd) + 2I-(dd) ® 2Fe2+(dd) + I2(r)
  • D.Fe2+(dd) + I-(dd) ® Fe3+(dd) + ½I2(r)

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng của khí NO₂ với nước tạo thành acid nitric góp phần tạo mưa acid: 3NO₂(k) + H₂O(l) ® 2HNO₃(dd) + NO(k)

ΔH298,tt0\Delta H_{298,tt}^033,2-285,83-207,490,25(kJ/mol)
S2980S_{298}^0240,069,91146210,65(J/mol.K)

Tính ΔG2980\Delta G_{298}^0 của phản ứng. Nhận xét về khả năng tự phát của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn, 25⁰C.

  • A.62,05 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
  • B.-41,82 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
  • C.26,34 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
  • D.-52,72 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng Kₚ ở 25⁰C của phản ứng sau: ½ N₂(k) + 3/2H₂(k) ⇌ NH₃(k) ; (ΔG2980\Delta G_{298}^0)ₚư_{ư} = –16kJ, Cho biết R = 8,314J/mol.K.

  • A.106,5
  • B.103,5
  • C.101,7
  • D.102,8

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25⁰C của CuO(r), cho biết:

2Cu(r) + O₂(k) → 2CuO(r); ΔH2980\Delta H_{298}^0 = –310,4 kJ

Cu(k) + ½ O₂(k) → CuO(r); ΔH2980\Delta H_{298}^0 = –496,3 kJ

Cu₂O(r) + ½ O₂(k) →2 CuO(r); ΔH2980\Delta H_{298}^0 = –143,7 kJ

  • A.–310,4 kJ/mol
  • B.–155,2 kJ/mol
  • C.–143,7 kJ/mol
  • D.–496,3 kJ/mol

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho pin nồng độ ở 25⁰C: (1) Ag ∣ Ag⁺(dd) 0,001M ‖ Ag⁺(dd) 0,100M ∣ Ag (2).

1) Điện cực (1) là anod

2) Điện cực (2) là catod

3) Ở mạch ngoài electron di chuyển từ điện cực (2) qua (1)

4) Tại điện cực (1) xuất hiện kết tủa Ag

5) Tại điện cực (2) Ag bị tan ra

6) Sức điện động của pin ở 25⁰C là 0,059V

7) Khi pin ngừng hoạt động khi nồng độ Ag⁺ trong dung dịch ở hai điện cực là 0,0505M.

  • A.3, 4, 5
  • B.1, 2, 6
  • C.4, 6, 7
  • D.1, 2, 7

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính nhiệt độ đóng băng của dung dịch chứa 1573 gam muối ăn tan trong 10 lít nước. Cho biết hằng số nghiệm đông của nước kđ_{đ}= 1,86 độ/mol, xem NaCl trong dung dịch điện ly hoàn toàn. (MNaCl_{NaCl} = 58,5g/mol)

  • A.+10°C
  • B.–10°C
  • C.–5°C
  • D.+5°C

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính ΔH2980\Delta H_{298}^0 của phản ứng sau: C₂H₅OH(l ) + 3O₂ (k) = CH₃COOH(l) + H₂O (l). Cho biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 298K của C₂H₅OH(l)và CH₃COOH(l) có giá trị lần lượt là: -1370kJ/mol và -874,5kJ/mol.

  • A.+495,5kJ/mol
  • B.-495,5 kJ/mol
  • C.-365,5 kJ/mol
  • D.+365,5kJ/mol

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25O^{O}C.

N₂(k) + O₂(k) ⇄ 2NO(k), DH⁰ > 0 (1)

N₂(k) + 3H₂(k) ⇄ 2NH₃(k), DH⁰ < 0 (2)

MgCO₃(r) ⇄ CO₂(k) + MgO(r), DH⁰ > 0 (3)

I₂(k) + H₂(k) ⇄ 2HI(k), DH⁰ < 0 (4)

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời tăng nhiệt độ và hạ áp suất chung của:

  • A.Phản ứng 4
  • B.Phản ứng 1
  • C.Phản ứng 2
  • D.Phản ứng 3

Câu 9. (0,22 điểm)

Hãy chọn ra phương án đúng:

  • A.Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì khi bổ sung lượng các chất phản ứng vào sẽ không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
  • B.Nếu ta cho vào hệ phản ứng một chất xúc tác thì cân bằng của hệ sẽ bị thay đổi.
  • C.Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
  • D.Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm số phân tử khí.

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A (k) ⇄ B (k) + C (k) ở 300o^{o}C có Kₚ = 11,5, ở 100o^{o}C có Kₚ = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình:

  • A.thu nhiệt
  • B.đẳng nhiệt
  • C.đoạn nhiệt
  • D.tỏa nhiệt

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Thế điện cực của điện cực kim loại có thể thay đổi khi một trong các yếu tố sau thay đổi: (1) Nồng độ muối của kim loại làm điện cực. (2) Nhiệt độ. (3) Bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dịch. (4) Nồng độ muối lạ. (5) Bản chất dung môi.

  • A.Tất cả cùng đúng
  • B.Chỉ 3, 4, 5 đúng
  • C.Chỉ 1, 2, 4, 5 đúng
  • D.Chỉ 1, 2 đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét phản ứng ở 25°C: N₂(k) + 3H₂(k) ⇌ 2NH₃(k). Cho biết ở 25°C năng lượng liên kết N≡N, H=H và N–H lần lượt là: 946; 436 và 388kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt phản ứng tạo thành 1 mol NH₃(k).

  • A.–74kJ
  • B.–48kJ
  • C.–37kJ
  • D.–24kJ

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong phản ứng: 3K₂MnO₄ + 2H₂SO₄ = 2KMnO₄ + MnO₂ + 2K₂SO₄ + 2H₂O. H₂SO₄ đóng vai trò:

  • A.Chất tạo môi trường
  • B.Chất oxi hóa
  • C.Chất tự oxi hóa, tự khử
  • D.Chất khử

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn giá trị đúng. Tính nhiệt độ của ngọn lửa CO cháy trong không khí (20% O₂ và 80% N₂ theo thể tích). Lượng oxy vừa đủ cho phản ứng: CO(k) + ½ O₂(k) = CO₂(k) ; ΔH2980=−283kJ\Delta H_{298}^0 = -283kJ. Nhiệt độ ban đầu là 25°C. Nhiệt dung mol của các chất (J/molK) Cₚ(CO2,k_{2,k}) = 30 và Cₚ(N2,k_{2,k}) = 27,2.

  • A.3547 K
  • B.4100 K
  • C.2555 K
  • D.3651 K

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn nhận xét đúng. Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực clo tiêu chuẩn (PCl2{P_{C{l_2}}} = 1atm, NaCl 1M) (1) và điện cực H₂(áp suất của Cl₂ = 1 atm) nhúng vào trong dung dịch NaCl 0,1M (2). Ở nhiệt độ nhất định nguyên tố này có:

  • A.Suất điện động giảm khi pha loãng dung dịch ở điện cực (1)
  • B.Điện cực (1) làm điện cực catod
  • C.Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (2) sang điện cực (1)
  • D.Suất điện động của pin ở 25°C là 0,1V

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng sau thực hiện ở điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt:

N₂ (k) + O₂ (k) = 2NO (k) (1)

KClO₄ (r) = KCl (r) + 2O₂ (k) (2)

C₂H₂ (k) + 2H₂ (k) = C₂H₆ (k) (3)

Chọn phản ứng có khả năng sinh công dãn nở (xem các khí là lý tưởng).

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.Chỉ 3, 1 đúng
  • C.Chỉ 2 đúng
  • D.Chỉ 3 đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Biết TAg2CrO4=TCuI=1×10−11.96{T_{A{g_2}Cr{O_4}}} = {T_{CuI}} = 1 \times {10^{ - 11.96}}. So sánh độ tan trong nước S của Ag₂CrO₄ với CuI ở cùng nhiệt độ:

  • A.SAg2CrO4<SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} < {S_{CuI}}
  • B.SAg2CrO4>SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} > {S_{CuI}}
  • C.SAg2CrO4=SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} = {S_{CuI}}
  • D.SAg2CrO4≪SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} \ll {S_{CuI}}

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử:

H₂(k) + Cl₂ (k) = 2HCl(dd)

2Fe³⁺(dd) + Zn(r) = Zn²⁺(dd) + 2Fe²⁺(dd) là:

  • A.$\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {{H_2}(k)} \right|\left. {{H^ + }(dd)} \right|\left| {C{l^ - }(dd)} \right|\left. {C{l_2}(k)} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)} \right|\left| {Z{n^{2 + }}\l
  • B.$\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}(k)} \right|\left. {C{l^ - }(dd)} \right|\left| {{H^ + }(dd)} \right|\left. {{H_2}(k)} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {F{e^{3 + }}(dd),F{e^{2 + }}(dd)} \right|\left| {Z{n^{2 + }}\l
  • C.$\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {{H_2}(k)} \right|\left. {{H^ + }(dd)} \right|\left| {C{l^ - }(dd)} \right|\left. {C{l_2}(k)} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Zn\left| {Z{n^{2 + }}\left( {dd} \right)} \right|\left| {F{e^{3 + }}(dd
  • D.$\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}(k)} \right|\left. {C{l^ - }(dd)} \right|\left| {{H^ + }(dd)} \right|\left. {{H_2}(k)} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Zn\left| {Z{n^{2 + }}\left( {dd} \right)} \right|\left| {F{e^{3 + }}(dd

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Cho quá trình điện cực: NO3−(dd)+2H+(dd)+2e→NO2−(dd)+H2O(ℓ)NO_3^ - \left( {dd} \right) + 2{H^ + }\left( {dd} \right) + 2e \to NO_2^ - \left( {dd} \right) + {H_2}O\left( \ell \right). Phương trình Nernst đối với quá trình đã cho ở 25°C có dạng:

  • A.φ=φ0+0.059lg⁡[NO3−]×[H+]2[NO2−]×[H2O]\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{\left[ {NO_3^ - } \right] \times {{\left[ {{H^ + }} \right]}^2}}}{{\left[ {NO_2^ - } \right] \times \left[ {{H_2}O} \right]}}
  • B.φ=φ0+0.0592ln⁡[NO3−NO2−]\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{2}\ln \left[ {\frac{{NO_3^ - }}{{NO_2^ - }}} \right]
  • C.φ=φ0+0.0592lg⁡[NO3−]×[H+]2[NO2−]\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{2}\lg \frac{{\left[ {NO_3^ - } \right] \times {{\left[ {{H^ + }} \right]}^2}}}{{\left[ {NO_2^ - } \right]}}
  • D.φ=φ0+0.0592lg⁡[NO2−][NO3−]×[H+]2\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{2}\lg \frac{{\left[ {NO_2^ - } \right]}}{{\left[ {NO_3^ - } \right] \times {{\left[ {{H^ + }} \right]}^2}}}

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Biết rằng ở 37°C (thân nhiệt) máu có áp suất thẩm thấu p = 7,5atm. Tính nồng độ C của các chất tan trong máu (R= 0,082 atm.l/mol.K)

  • A.2,47 mol/l
  • B.1,34 mol/l
  • C.0,295 mol/l
  • D.0,456 mol/l

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: 2NO₂(k) ⇌ N₂O₄(k) ; Kₚ = 9,2 ở 25°C.

1) Khi pN2O4{p_{{N_2}{O_4}}} = 0,90atm; pNO2{p_{N{O_2}}} = 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch.

2) Khi pN2O4{p_{{N_2}{O_4}}} = 0,72atm; pNO2{p_{N{O_2}}} = 0,28atm, phản ứng ở cân bằng.

3) Khi pN2O4{p_{{N_2}{O_4}}} = 0,10atm; pNO2{p_{N{O_2}}} = 0,90atm, phản ứng diễn theo chiều thuận.

4) Khi pN2O4{p_{{N_2}{O_4}}} = 0,90atm; pNO2{p_{N{O_2}}} = 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều thuận.

5) Khi pN2O4{p_{{N_2}{O_4}}} = 0,72atm; pNO2{p_{N{O_2}}} = 0,28atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch.

  • A.2, 3, 4
  • B.1, 3, 5
  • C.1, 2, 3
  • D.3, 4, 5

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25°C.

N₂(k) + O₂(k) ⇄ 2NO(k), DH⁰ > 0 (1)

N₂(k) + 3H₂(k) ⇄ 2NH₃(k), DH⁰ < 0 (2)

MgCO₃(r) ⇄ CO₂(k) + MgO(r), DH⁰ > 0 (3)

I₂(k) + H₂(k) ⇄ 2HI(k), DH⁰ < 0 (4)

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của:

  • A.Phản ứng 3
  • B.Phản ứng 1
  • C.Phản ứng 4
  • D.Phản ứng 2

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn tất cả các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Khi nhiệt độ tăng thì độ tan của khí NO₂ trong nước càng tăng. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Quá trình hòa tan chất rắn không phụ thuộc vào bản chất của dung môi.

  • A.2, 3
  • B.1, 3
  • C.4
  • D.1, 2, 4

Câu 24. (0,22 điểm)

Tính thế khử chuẩn φSn4+/Sn2+0\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0 ở 25o^{o}C. Cho biết ở 25o^{o}C, thế khử chuẩn của các cặp oxi hóa sau: φSn4+/Sn0=0,005V\varphi _{S{n^{4 + }}/Sn}^0 = 0,005V ; φSn2+/Sn0=−0,14V\varphi _{S{n^{2 + }}/Sn}^0 = - 0,14V.

  • A.0,15 V
  • B.-0,15 V
  • C.-0,135 V
  • D.0,135 V

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử:

3Ag⁺(dd) + Cr (r) = Cr³⁺(dd) + 3Ag(r)

2Fe²⁺(dd) + Cl₂(k) = 2Fe³⁺(dd) + 2Cl⁻(dd) là:

  • A.(-) Cr½Cr3+(dd)∥Ag+(dd)½Ag(+)(-) Pt|Cl2(k)½Cl-(dd)∥ Fe2+(dd),Fe3+(dd)½Pt (+)
  • B.(-) Ag½Ag+(dd)∥Cr3+(dd)½Cr(+)(-) Pt½Fe2+(dd),Fe3+(dd)∥ Cl-(dd)½Cl2 | Pt (+)
  • C.(-) Cr½Cr3+(dd)∥Ag+(dd)½Ag(+)(-) Pt½Fe2+(dd), Fe3+(dd)∥ Cl-(dd)½Cl2| Pt (+)
  • D.(-) Ag½Ag+(dd)∥Cr3+(dd)½Cr(+)(-) Pt |Cl2(k)½Cl-(dd)∥ Fe2+(dd),Fe3+(dd)½Pt (+)

Câu 26. (0,22 điểm)

Tính ∆Go^{o}₂₉₈ của phản ứng sau: CO (k) + H₂O (k) = CO₂ (k) + H₂ (k)

Cho biết: 2CO(k) + O₂(k) = 2CO₂ (k) ; ∆Go^{o}₂₉₈ = -514,6 kJ

2H₂(k) + O₂ (k) = 2H₂O (k); ∆Go^{o}₂₉₈ = -457,2 kJ

  • A.– 37,8 kJ
  • B.– 28,7 kJ
  • C.– 57,4 kJ
  • D.– 43,6 kJ

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB₂ vào nước thì có 0,3 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:

  • A.Không thể tính được
  • B.1,9
  • C.1,6
  • D.2,1

Câu 28. (0,22 điểm)

Tính ∆Ho^{o}₂₉₈ của phản ứng sau đây: 4HCl(k) + O₂(k) = 2H₂O(ℓ) + 2Cl₂(k). Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của HCl(k), H₂O(ℓ) ở 25o^{o}C lần lượt là: –92,30 và –285,8 kJ/mol.

  • A.– 202,4 kJ/mol
  • B.– 193,5 kJ/mol
  • C.+ 202,4 kJ/mol
  • D.+ 193,5 kJ/mol

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện ly sôi ở 105,2°C. Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Kₛ = 0,52)

  • A.10
  • B.5
  • C.1
  • D.Không đủ dữ liệu để tính

Câu 30. (0,22 điểm)

Tính ∆Go^{o}₂₉₈ của phản ứng: CH₄ (k) + 2O₂ (k) = 2H₂O (ℓ) + CO₂ (k). Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH₄(k), H₂O(ℓ) và CO₂(k) có giá trị lần lượt là: -50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol.

  • A.- 817,7 kJ/mol
  • B.+ 580,7 kJ/mol
  • C.+ 817,7 kJ/mol
  • D.- 580,7 kJ/mol

Câu 31. (0,22 điểm)

Cho phản ứng: 2Fe₂O₃(r) + 3C(gr) = 4Fe(r) + 3CO₂(k). Có ∆Ho^{o} = + 467,9 kJ và ∆So^{o} = + 560,3 J/K. Hãy cho biết phải thực hiện ở nhiệt độ nào để phản ứng có thể xảy ra tự phát (giả thiết ∆Ho^{o} và ∆So^{o} không thay đổi theo nhiệt độ).

  • A.t > 835oC
  • B.t > 742oC
  • C.t > 618oC
  • D.t > 562oC

Câu 32. (0,22 điểm)

Cho HgO (tinh thể) vào bình chân không để phân ly ở nhiệt độ 500o^{o}C, xảy ra cân bằng sau: 2 HgO (tinh thể) ⇄ 2 Hg (k) + O₂ (k). Khi cân bằng áp suất trong bình là 4,0 atm. Tính ∆Go^{o} của phản ứng ở 500o^{o}C. Cho R = 8,314 J/mol.K.

  • A.– 14,5 kJ
  • B.– 8,4 kJ
  • C.– 31,8 kJ
  • D.– 23,7 kJ

Câu 33. (0,22 điểm)

Xác định khối lượng mol của dinitrobenzen, biết rằng nếu hòa tan 1,00g chất này trong 50,0 g benzen thì nhiệt độ sôi tăng lên 0,30o^{o}C. Cho biết kₛ (C₆H₆) = 2,53 độ/mol.

  • A.157 g/mol
  • B.174 g/mol
  • C.183 g/mol
  • D.168 g/mol

Câu 34. (0,22 điểm)

Tính ∆Ho^{o}₂₉₈ của phản ứng sau: C₂H₂(k) + 2H₂(k) = C₂H₆(k). Cho biết năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn, 25o^{o}C. E (C-C) = 347,3 kJ/mol ; E (C-H) = 412,9 kJ/mol ; E (H-H) = 435,5 kJ/mol ; E (C≡C) = 810,9 kJ/mol.

  • A.– 912 kJ
  • B.– 752,5 kJ
  • C.– 317 kJ
  • D.– 524,8 kJ

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực hidro tiêu chuẩn (1) và điện cực H₂(pH2{p_{{H_2}}} = 1atm, Pt) nhúng vào trong dung dịch HCl 0,1M (2). Ở nhiệt độ nhất định nguyên tố này có:

  • A.Thế điện cực của điện cực (2) tăng khi nồng độ của dung dịch HCl giảm
  • B.Quá trình oxy hóa xảy ra trên điện cực (1)
  • C.Sức điện động tăng khi pha loãng dung dịch ở điện cực (2)
  • D.Điện cực (2) là catod

Câu 36. (0,22 điểm)

Xác định độ điện ly biểu kiến của HIO₃ trong dung dịch chứa 0,506g HIO₃ và 22,48g C₂H₅OH. Dung dịch này bắt đầu sôi ở 351,624K. Cho biết C₂H₅OH sôi ở 351,460K; hằng số nghiệm sôi kₛ(C₂H₅OH) = 1,19 độ/mol và MHIO3_{HIO3} = 176,0 g/mol.

  • A.17%
  • B.12,2%
  • C.7,8%
  • D.24%

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng. So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn.

1) O(k) > O₂(k) > O₃(k)

2) NO(k) > NO₂(k) > N₂O₃(k)

3) ₃Li (r) > ₄Be (r) > ₄B (r)

4) C (graphit) > C (kim cương)

5) I₂ (r) > I₂ (k)

6) N₂ (25o^{o}C, khí) > N₂ (100o^{o}C, khí)

7) O₂ (1atm, 25o^{o}C, khí) > O₂ (5atm, 25o^{o}C, khí)

  • A.3, 4, 7
  • B.2, 4, 6
  • C.1, 2, 6
  • D.5, 7

Câu 38. (0,22 điểm)

Tính khối lượng mol của hemoglobin (là chất tan không điện ly, không bay hơi), biết rằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 35,0g hemoglobin trong 1 ℓ dung dịch (dung môi là nước) là 10,0 mmHg ở 25o^{o}C. Cho R = 62,4 ℓ.mmHg/mol.K.

  • A.6,5 . 104 g/mol
  • B.7,3 . 104 g/mol
  • C.8,1 . 104 g/mol
  • D.5,8 . 104 g/mol

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết tích số tan của AgIO₃ và PbF₂ bằng nhau (T = 1 × 10−7,52^{-7,52}). So sánh nồng độ các ion:

  • A.[F-] > [Pb2+] > [IO3-] = [Ag+]
  • B.[F-] > [Pb2+] < [IO3-] = [Ag+]
  • C.[Ag+] = [IO3-] > [F-] > [Pb2+]
  • D.[Ag+] = [IO3-] = [F-] = [Pb2+]

Câu 40. (0,22 điểm)

Tính hằng số cân bằng K của phản ứng sau ở 25o^{o}C: 3 Au⁺ (dd) ⇄ Au³⁺ (dd) + 2 Au (r). Cho biết ở 25o^{o}C: φ(Au3+/Au+)0=1,4V\varphi _{\left( {A{u^{3 + }}/A{u^ + }} \right)}^0 = 1,4V ; φ(Au+/Au)0=1,7V\varphi _{\left( {A{u^ + }/Au} \right)}^0 = 1,7V ; F = 96500; R = 8,314 J/mol.K.

  • A.4,5 ×109
  • B.2,5 ×109
  • C.1,41 ×1010
  • D.3,1 ×1012

Câu 41. (0,22 điểm)

Cho thế khử tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau: Fe³⁺(dd) + e = Fe²⁺(dd), jo^{o} = 0,77 V; I₂(r) + 2e = 2I⁻(dd), jo^{o} = 0,54 V. Phản ứng: 2 Fe²⁺(dd) + I₂(r) = 2 Fe³⁺(dd) + 2 I⁻(dd) có đặc điểm:

  • A.Eo = -1,00 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • B.Eo = 1,00 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • C.Eo = 0,23 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • D.Eo = -0,23 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng: Mg(r) + 2HCl(dd) ® MgCl₂(dd) + H₂(k) là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu DHo^{o}, DSo^{o}, DGo^{o} của phản ứng này ở 25o^{o}C:

  • A.DHo > 0; DSo > 0 ; DGo < 0
  • B.DHo < 0; DSo > 0 ; DGo > 0
  • C.DHo < 0; DSo < 0 ; DGo < 0
  • D.DHo < 0; DSo > 0 ; DGo < 0

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng FeO(r) + CO(k) ⇄ Fe(r) + CO₂(k) có hằng số cân bằng Kp=PCO2PCO{K_p} = \frac{{{P_{C{O_2}}}}}{{{P_{CO}}}}. Áp suất hơi của Fe và FeO không có mặt trong biểu thức Kₚ vì:

  • A.Có thể xem áp suất hơi của Fe và FeO bằng 1 atm.
  • B.Áp suất hơi của Fe và FeO là hằng số ở nhiệt độ xác định.
  • C.Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
  • D.Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HCN 0,1M ở 25°C có 8,5% HCN bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HCN ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?

  • A.7,2 ×10-2
  • B.7,9 ×10-2
  • C.7,2 ×10-4
  • D.7,9 ×10-4

Câu 45. (0,22 điểm)

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của anion Br –^{–}(k), với phản ứng cụ thể là: ½ Br₂ (l) + 1e = Br –^{–}(k). Cho biết:

Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br₂(k) là 31,0 kJ/mol.

Nhiệt lượng phân ly liên kết của Br₂(k) là 190,0 kJ/mol.

Phản ứng: Br(k) + 1e = Br–^{–}(k) có ∆H^{o}$$_{298, pư} = –325,0 kJ/mol.

  • A.– 460,0 kJ/mol
  • B.– 429,0 kJ/mol
  • C.– 135,0 kJ/mol
  • D.– 214,5 kJ/mol

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #17 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền