Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #16

45 câu45 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn so sánh đúng về ưu và nhược điểm của thuyết VB và MO: (1) Ưu điểm nổi bật của thuyết VB là giải thích thỏa đáng cấu hình không gian của các phân tử cộng hóa trị. (2) Ưu điểm của thuyết MO là giải thích được từ tính của các phân tử cộng hóa trị. (3) Ưu điểm của thuyết MO là tính toán được mức năng lượng của tất cả electron trong phân tử cộng hóa trị. (4) Nhược điểm của thuyết VB là không giải thích được một số liên kết cộng hóa trị được tạo bởi 1e và 3e, trong khi thuyết MO thì giải thích được. (5) Nhược điểm của thuyết MO là không chú ý đến dạng hình học của các phân tử cộng hóa trị.

  • A.Chỉ (2), (3), (4) đúng.
  • B.Tất cả cùng đúng.
  • C.Chỉ (1), (2), (3) đúng.
  • D.Chỉ (1), (4), (5) đúng.

Câu 2. (0,22 điểm)

Nguyên tố X họ d ở chu kỳ 6, phân nhóm IIIB. Nguyên tố X có:

  • A.Z = 71, là kim loại
  • B.Z = 57, là phi kim loại
  • C.Z = 57, là kim loại
  • D.Z = 71, là phi kim loại

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sắp xếp các hợp chất cộng hóa trị sau theo chiều tăng dần góc liên kết: (1) NO2N{O_2} ; (2) NO2−NO_2^ - ; (3) NO3−NO_3^ -.

  • A.3, 1, 2
  • B.2, 3, 1
  • C.1, 2, 3
  • D.3, 2, 1

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử: (1) Cs và Cs⁺ ; (2) ₃₇Rb⁺ và ₃₆Kr ; (3) ₁₇Cl⁻ và ₁₈Ar ; (4) ₁₂Mg và ₁₃Al³⁺ ; (5) ₈O²⁻ và ₉F.

  • A.Chỉ (3), (5) đúng
  • B.(2), (3), (4), (5) đúng
  • C.(1), (2), (4) đúng
  • D.(3), (4), (5) đúng

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các nguyên tố hóa học sau: ₃Li, ₇N, ₁₇Cl, ₂₃V, ₃₅Br, ₃₇Rb, ₄₇Ag, ₅₇La, ₅₈Ce và₆₀Nd. (1) Các nguyên tố s là: Li, Rb, V. (2) Các nguyên tố p là: N, Cl, Br, Ce. (3) Các nguyên tố họ f là: La, Ce, Nd. (4) Các nguyên tố cùng chu kỳ 4 là: Rb, Br, V. (5) La, Ce và Nd thuộc cùng chu kỳ 6 và phân nhóm phụ IIIB. (6) Các nguyên tố d là: V, La, Ag.

  • A.2, 3, 5
  • B.1, 4, 6
  • C.1, 2, 3, 4
  • D.5, 6

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ocbital nguyên tử là: (1) hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n, ℓ và mℓ_{ℓ}. (2) bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron. (3) quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử. (4) đặc trưng cho trạng thái năng lượng của electron trong nguyên tử. (5) vùng không gian gần hạt nhân, trong đó xác suất có mặt của electron là 100%.

  • A.Chỉ phương án 1 đúng
  • B.Tất cả cùng đúng
  • C.Các phương án 2, 3 và 4 đúng
  • D.Các phương án 1 và 5 đúng

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho năng lượng ion hóa của nguyên tử hydro bằng 13,6eV. Năng lượng của electron trong nguyên tử hydro ở trạng thái kích thích là:

  • A.< 0eV
  • B.> –13,6eV
  • C.> 0eV
  • D.> 13,6eV

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét những nguyên tử có điện tích hạt nhân Z £ 10 ở trạng thái cơ bản. Các nguyên tử nghịch từ có điện tích hạt nhân bằng:

  • A.2, 4, 10
  • B.3, 5, 9
  • C.4, 7, 10
  • D.4, 6, 8

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện . Cấu hình e của nguyên tử X là:

  • A.1s2 2s2 2p6 3s1
  • B.1s2 2s2 2p6
  • C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
  • D.1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho: ₁H,₂He, ₆C, ₇N, ₈O, ₉F, ₁₁Na, ₁₇Cl, ₂₀Ca, ₂₃V, ₂₆Fe ₃₅Br, ₃₇Rb, ₅₃I, ₈₀Hg. Các dãy sắp xếp theo nhiệt độ nóng chảy của các chất giảm dần: (1) NaF > NaCl > NaBr > NaI ; (2) CaCl₂ > FeCl₂ > HgCl₂ ; (3) VCl₂> VCl₃ > VCl₄ > VCl₅ ; (4) RbF > NH₃ > CO₂ > He.

  • A.Chỉ 2, 3 đúng
  • B.Tất cả cùng đúng
  • C.Chỉ 3 đúng
  • D.Chỉ 1, 4 đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tử Cs có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là 375,7 kJ/mol. Tính bước sóng dài nhất của bức xạ có thể ion hóa được nguyên tử Cs thành ion Cs⁺. Bức xạ này nằm trong vùng nào của quang phổ điện từ? (Cho h = 6,626 × 10⁻³⁴ J.s và c = 3×10⁸ ms⁻¹)

  • A.318,4 nm, hồng ngoại
  • B.516,8 nm, ánh sáng thấy được
  • C.318,4 nm, gần tử ngoại
  • D.815,4 nm, hồng ngoại xa

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các ký hiệu phân lớp lượng tử sau, ký hiệu nào đúng:

  • A.1s, 7d, 2d
  • B.1p, 7d, 9s, 3f
  • C.1s, 7d, 9s, 2d
  • D.1s, 7d, 9s, 4f

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Hiệu ứng xâm nhập càng lớn khi các số lượng tử n và ℓ của electron càng nhỏ. (2) Một phân lớp bão hòa hay bán bão hòa có tác dụng chắn yếu các lớp bên ngoài. (3) Hai electron thuộc cùng một ô lượng tử chắn nhau rất yếu nhưng lại đẩy nhau rất mạnh.

  • A.1, 3
  • B.2, 3
  • C.1, 2
  • D.1, 2, 3

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dựa vào các tính chất của liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB hãy dự đoán phân tử không thể tồn tại trong số các phân tử sau: SF₆, BrF₇, IF₇, ClF₃, OF₆, I₇F.

  • A.OF6, I7F
  • B.SF6, BrF7
  • C.BrF7, IF7
  • D.ClF3, OF6

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Số oxy hóa của các nguyên tố trong HBrO₄ là:

  • A.H: +1 ; O: –2 ; Br: +6
  • B.H: +1 ; O: –1 ; Br: +6
  • C.H: +1 ; O: –2 ; Br: +7
  • D.H: +1 ; O: –1 ; Br: +7

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hợp chất nào có momen lưỡng cực lớn nhất:

  • A.NH3
  • B.CCl4
  • C.CS2
  • D.NF3

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính ∆G⁰₂₉₈ của phản ứng: CH₄(k) + 2O₂(k) = 2H₂O(l) + CO₂(k). Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH₄(k); H₂O(l) và CO₂(k) ở 25⁰C có giá trị lần lượt là: –50,7; –237; –394,4 kJ/mol.

  • A.+817,7 kJ
  • B.–817,7 kJ
  • C.–645 kJ
  • D.+645kJ

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi ghép một tấm bạc trong dung dịch bão hòa AgBr và một tấm bạc khác trong dung dịch AgNO₃ 0,01M ta được pin nồng độ có suất điện động ở 25⁰C là 0,245V. Hãy tính tích số tan của AgBr ở 25⁰C.

  • A.2 ×10-12
  • B.2 ×104
  • C.5 ×10-13
  • D.Không đủ dữ liệu để tính

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn φFe3O4/Fe2+0\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 ở 25⁰C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 25⁰C trong môi trường acid: φFe3+/Fe3O40\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0,353V và φFe3+/Fe2+0\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 = 0,771V.

  • A.1,33V
  • B.0,667V
  • C.0,980V
  • D.0,627V

Câu 20. (0,22 điểm)

Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 25⁰C: NH4+NH_4^ + (dd) + NO2−NO_2^ - (dd) + H₂O(ℓ) ⇄ NH₄OH(dd) + HNO₂(dd). Cho biết ở 25⁰C:

H₂O(ℓ) ⇄ H⁺(dd) + OH⁻(dd); Kₙ = 10⁻¹⁴

NH₄OH(ℓ) ⇄ NH4+NH_4^ + (dd) + OH⁻(dd); Kb,NH4OH=10−4.76{K_{b,N{H_4}OH}} = {10^{ - 4.76}}

HNO₂(dd) ⇌ H⁺(dd) + NO₂⁻(dd); Ka,HNO3=10−3.14{K_{a,HN{O_3}}} = {10^{ - 3.14}}

  • A.10-5,9
  • B.10-6,1
  • C.10-7,3
  • D.10-6,8

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  • A.Độ tan của chất khí trong nước càng tăng khi nhiệt độ dung dịch càng tăng. Biết quá trình hòa tan của chất khí trong nước có DHht < 0.
  • B.Độ tan của chất ít tan không phụ thuộc vào bản chất dung môi.
  • C.Độ tan chất rắn ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dịch ion cùng loại với một trong các ion của chất ít tan đó.
  • D.Ở nhiệt độ không đổi, độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó.

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Cho biết tích số tan của AgI ở 25⁰C là 10–16^{–16}. (1) Độ tan của AgI trong nước nguyên chất là 10–8^{–8} mol/l. (2) Độ tan của AgI trong dung dịch KI 0,1M giảm đi 10⁷ lần so với trong nước nguyên chất. (3) Độ tan của AgI trong nước sẽ nhỏ hơn trong dung dịch NaCl 0,1M. (4) Độ tan của AgI trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ.

  • A.Tất cả cùng đúng
  • B.Chỉ 1, 2 đúng
  • C.Chỉ 3, 4 đúng
  • D.Chỉ 1, 2, 3 đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Hãy chọn phát biểu sai:

  • A.Độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch tỷ lệ thuận với nồng độ mol riêng phần của chất tan.
  • B.Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn cao hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.
  • C.Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất.
  • D.Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn luôn lớn hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi nguyên chất.

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Một phản ứng ở điều kiện đang xét có DG > 0 thì:

  • A.Có khả năng tự phát theo chiều thuận tại điều kiện đang xét.
  • B.Ở trạng thái cân bằng.
  • C.Có khả năng tự phát theo chiều nghịch tại điều kiện đang xét.
  • D.Không thể dự đoán khả năng tự phát của phản ứng.

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho φFe3+/Fe2+0=0.77V\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 = 0.77V và φSn4+/Sn2+0=+0.15V\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0 = + 0.15V. Tính hằng số cân bằng ở 25o^{o}C của phản ứng: 2Fe³⁺(dd) + Sn²⁺(dd) ⇄ 2Fe²⁺(dd) + Sn⁴⁺(dd).

  • A.1014
  • B.1018
  • C.1021
  • D.1027

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hòa tan 1mol mỗi chất C₆H₁₂O₆, C₁₂H₂₂O₁₁ và C₃H₅(OH)₃ trong 1000 gam nước. Ở cùng áp suất ngoài, theo trật tự trên nhiệt độ sôi của dung dịch:

  • A.Tăng dần
  • B.Bằng nhau
  • C.Giảm dần
  • D.Không so sánh được

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Cho các dung dịch nước loãng của C₆H₁₂O₆, NaCl, MgCl₂, Na₃PO₄. Biết chúng có cùng nồng độ molan và độ điện ly của các muối NaCl, MgCl₂ và Na₃PO₄ đều bằng 1. Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ đông đặc của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm:

  • A.Tăng dần
  • B.Không có quy luật
  • C.Bằng nhau
  • D.Giảm dần

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tích số tan của Cu(OH)₂ bằng 2 ×10⁻²⁰. Thêm dần NaOH vào dung dịch muối Cu(NO₃)₂ 0,02M cho tới khi kết tủa Cu(OH)₂ xuất hiện. Vậy, giá trị pH mà khi vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:

  • A.9
  • B.5
  • C.6
  • D.4

Câu 29. (0,22 điểm)

Hãy chọn phát biểu sai.

  • A.Độ điện ly của chất điện ly yếu luôn nhỏ hơn 1
  • B.Độ điện ly phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ
  • C.Độ điện ly của chất điện ly tăng lên khi nồng độ chất điện ly giảm
  • D.Độ điện ly của chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Ở không độ tuyệt đối (0 K), biến thiên entropi trong các quá trình biến đổi các chất ở trạng thái tinh thể hoàn chỉnh đều bằng không. (2) Trong hệ hở tất cả các quá trình tự xảy ra là những quá trình có kèm theo sự tăng entropi. (3) Trong quá trình đẳng áp và đẳng nhiệt quá trình tự xảy ra gắn liền với sự tăng thế đẳng áp của hệ.

  • A.1, 3
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phản ứng Zn(r) + 2HCl(dd) ® ZnCl₂(dd) + H₂(k) là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu DHo^{o}, DSo^{o}, DGo^{o} của phản ứng này ở 25o^{o}C:

  • A.DHo < 0; DSo > 0 ; DGo > 0
  • B.DHo < 0; DSo > 0 ; DGo < 0
  • C.DHo < 0; DSo < 0 ; DGo < 0
  • D.DHo > 0; DSo > 0 ; DGo < 0

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Từ hai phản ứng: (1) A + B = ½ C + ½ D; DG₁ ; (2) 2E + 2F = C + D; DG₂. Thiết lập được công thức tính DG₃ của phản ứng: A + B = E + F.

  • A.DG3 = DG1 - DG2
  • B.DG3 = DG2 + DG1
  • C.DG­3 = DG1 – ½ DG2
  • D.DG3 = -DG1 – ½ DG2

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hằng số điện ly của acid HA là Kₐ= 10–5^{–5} ở 25⁰C. Tính độ điện li a của dung dịch acid HA 0,1M.

  • A.0,10
  • B.0,001
  • C.0,01
  • D.0,0001

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho dung dịch base hữu cơ đơn chức 0,1M có pH = 11. Tính độ phân li của base này:

  • A.1%
  • B.0,5%
  • C.5%
  • D.0,1%

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dung dịch chất điện ly AB₂ có hệ số đẳng trương i = 1,84, vậy độ điện ly a của chất này trong dung dịch là:

  • A.0,44
  • B.0,84
  • C.0,28
  • D.0,42

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất môi trường. (2) Ở áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch lỏng loãng chứa chất tan không điện li, không bay hơi là không đổi trong suốt quá trình chuyển pha. (3) Ở áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của chất lỏng nguyên chất là không đổi trong suốt quá trình chuyển pha. (4) Có thể giảm nhiệt độ sôi của chất lỏng bằng các tăng áp suất ngoài. (5) Chất lỏng có áp suất hơi bão hòa càng nhỏ thì khả năng bay hơi càng cao.

  • A.Chỉ 2, 4, 5 đúng
  • B.Chỉ 1, 3 đúng
  • C.Chỉ 1, 2, 3 đúng
  • D.Tất cả cùng đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B₂O₃ (r), H₂O (ℓ), CH₄ (k) và C₂H₂ (k) lần lượt bằng: -1273,5; -285,8; -74,7 ; +2,28 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất khó bị phân hủy thành đơn chất nhất là:

  • A.C2H2
  • B.CH4
  • C.B2O3
  • D.H2O

Câu 38. (0,22 điểm)

Hãy chọn phương án đúng:

  • A.Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
  • B.Hệ kín là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
  • C.Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
  • D.Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: SO₂ (k) + ½ O₂ (k) = SO₃(k). Tính DSo^{o} (J/K) ở 25o^{o}C ứng với 1 gam SO₂ tham gia phản ứng với lượng oxy vừa đủ. Cho biết entropi tiêu chuẩn ở 25o^{o}C của các chất SO₂(k), O₂(k) và SO₃(k) lần lượt bằng: 248, 205 và 257 (J/mol.K) (MSO2{M_{S{O_2}}} = 64g/mol)

  • A.1,46
  • B.93,5
  • C.–93,5
  • D.–1,46

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br ⁻.aq (1) và của Na⁺.aq (2) trong dung môi nước ở 25⁰C. Cho biết:

H₂(k) + Br₂(l) + aq = 2H⁺.aq + 2Br‑^{‑}.aq; ΔH2980\Delta H_{298}^0 = -241,8 kJ

Quy ước: ΔH298,tt0(H+.aq)=0\Delta H_{298,tt}^0\left( {{H^ + }.aq} \right) = 0 kJ

2Na(r) + Br₂(l) + aq = 2Na⁺.aq + 2Br ⁻.aq; ΔH2980\Delta H_{298}^0 = -722,4 kJ

  • A.(1) = -241,8 kJ/mol ; (2) = -480,6 kJ/mol
  • B.(1) = -120,9 kJ/mol ; (2) = -240,3 kJ/mol
  • C.(1) = -120,9 kJ/mol ; (2) = -480,6 kJ/mol
  • D.(1) = -241,8 kJ/mol ; (2) = -240,3 kJ/mol

Câu 41. (0,22 điểm)

Hãy chọn phương án sai:

  • A.Trạng thái cân bằng là trạng thái có độ thay đổi thế đẳng áp – đẳng nhiệt bằng không.
  • B.Ở trạng thái cân bằng phản ứng hóa học không xảy ra theo cả chiều thuận lẫn chiều nghịch.
  • C.Trạng thái cân bằng là trạng thái có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và tỷ lệ khối lượng giữa các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng là không đổi ở những điều kiện bên ngoài xác định.
  • D.Trạng thái cân bằng không thay đổi theo thời gian nếu không có điều kiện bên ngoài nào thay đổi.

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng oxy hóa khử: HI + H₂SO₄ = I₂ + S + H₂O. Cân bằng phản ứng trên. Nếu hệ số trước H₂SO₄ là 1 thì hệ số đứng trước HI và I₂ lần lượt là:

  • A.8 và 4
  • B.2 và 1
  • C.6 và 3
  • D.4 và 2

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau: (1) jo^{o} (Ca²⁺/Ca) = - 2,79 V ; (2) jo^{o} (Zn²⁺/Zn) = - 0,764 V ; (3) jo^{o} (Fe²⁺/Fe) = - 0,437 V ; (4) jo^{o} (Fe³⁺/Fe²⁺) = + 0,771 V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:

  • A.Fe3+ < Fe2+ < Zn2+ < Ca2+
  • B.Ca2+ < Zn2+ < Fe2+ < Fe3+
  • C.Ca2+ < Zn2+ < Fe3+ < Fe2+
  • D.Zn2+ < Fe3+ < Ca2+ < Fe2+

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Các thông số đều có thuộc tính cường độ là:

  • A.Thế đẳng áp, entanpi, thể tích
  • B.Thế khử, nhiệt độ, khối lượng riêng
  • C.Entropi, khối lượng, số mol
  • D.Thế đẳng áp, nhiệt độ, nội năng

Câu 45. (0,22 điểm)

Etylen glycol (EG) là chất chống đông trong bộ tản nhiệt của động cơ ô tô hoạt động ở vùng bắc và nam cực trái đất. Tính thể tích EG cần thêm vào bộ tản nhiệt có 8ℓ nước để có thể làm việc ở nhiệt độ thấp nhất là -20⁰C. Cho biết khối lượng riêng của EG là 1,11g/cm³. Hằng số nghiệm đông của nước bằng 1,86 độ/mol. Cho phân tử lượng của EG là 62.

  • A.4,8 ℓ
  • B.5,1 ℓ
  • C.4,2 ℓ
  • D.5,6 ℓ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #16 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền