Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #15

45 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO₂, SO₂, NH₃, CCl₄, CS₂, NO₂, HCl, N₂, CH₄.

  • A.SO2, NH3, NO2, HCl.
  • B.CO2, SO2, NH3, HCl3.
  • C.SO2, CCl4, CS2, NO2.
  • D.NH3, NO2, HCl.

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Các electron có cùng số lượng tử chính bị chắn yếu nhất là:

  • A.Các electron f
  • B.Các electron p
  • C.Các electron d
  • D.Các electron s

Câu 3. (0,22 điểm)

Ion A⁴⁺ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p⁶. Vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

  • A.Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB , ô 25
  • B.Chu kỳ 4, phân nhóm IVB , ô 22
  • C.Chu kỳ 3, phân nhóm IVA , ô 14
  • D.Chu kỳ 4, phân nhóm VIB , ô 24

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tử ₁₅P trong phân tử PCl₅ ở trạng thái lai hóa:

  • A.sp3d2
  • B.sp3d
  • C.sp2
  • D.sp3

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn ra một phương án sai trong các câu sau đây:

  • A.Phần góc của hàm sóng AO của electron có giá trị ℓ = 0 là một hằng số.
  • B.Khả năng xâm nhập tăng dần của các electron sắp theo thứ tự ns < np < nd < nf.
  • C.AO được xác định bởi tổ hợp các số lượng tử n, ℓ và mℓ.
  • D.Tác dụng chắn của các electron giảm dần sắp theo thứ tự ns > np > nd > nf.

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I₁) của các nguyên tố có cấu trúc electron: 1s²2s²2p⁴ (1) , 1s²2s²2p³ (2), 1s²2s²2p⁶ (3) và 1s²2s²2p⁶3s¹ (4) tăng theo chiều:

  • A.4 ® 3 ® 2 ® 1
  • B.1 ® 2 ® 3 ® 4
  • C.3 ® 2 ® 1 ® 4
  • D.4 ® 1 ® 2 ® 3

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn ra một phương án sai:

  • A.Khối lượng của nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân của nó.
  • B.Nguyên tử gam của một chất trong tự nhiên thường có giá trị lẻ (không nguyên).
  • C.Một nguyên tố có thể có nhiều đồng vị.
  • D.Trong một hạt nhân nguyên tử số neutron không thể vượt quá số proton.

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn dãy các chất có cùng trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm. (1) CH₂Cl₂, NF₃, ClOF, SO₄²⁻ ; (2) SO₂Cl₂, H₂O, NH₄⁺, O(C₂H₅)₂ ; (3) NO₂, NO₃⁻, SO₂, O₃ ; (4) H₂CO, OC(NH₂)₂, CO₃²⁻, CO(CH₃)₂.

  • A.2, 3
  • B.4
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 9. (0,22 điểm)

Biết C (Z = 6), N (Z = 7). Theo phương pháp MO, xác định bậc liên kết và từ tính của ion CN⁻:

  • A.Bậc liên kết bằng 2, nghịch từ
  • B.Bậc liên kết bằng 3, nghịch từ
  • C.Bậc liên kết bằng 3, thuận từ
  • D.Bậc liên kết bằng 2, thuận từ

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng. So sánh bán kính (R) nguyên tử và ion sau: (1) Fe > Fe²⁺ > Fe³⁺ ; (2) N³⁻ > O²⁻ > F⁻ ; (3) K⁺ > Ca²⁺ > Sr²⁺ ; (4) Fe²⁺ > Co³⁺ > Ni⁴⁺.

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2, 4
  • C.1, 2, 3, 4
  • D.1, 2

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các phát biểu cho sau đây, các phát biểu đúng là: (1) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z và có số khối A khác nhau được gọi là các đồng vị. (2) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác số nơtron. (3) Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là nguyên tử lượng của đồng vị có hàm lượng cao nhất trong tự nhiên. (4) Hạt nhân nguyên tử của 3989Y{}_{39}^{89}Y có 39 notron và 50 proton.

  • A.1, 4
  • B.1, 2
  • C.2, 3
  • D.1, 2, 3

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai theo thuyết MO:

  • A.MO p có mặt phẳng phản đối xứng chứa trục liên kết.
  • B.Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và các electron, trạng thái electron được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử.
  • C.Trong phân tử, các electron của nguyên tử chịu lực tác dụng của tất cả hạt nhân nguyên tử.
  • D.Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính các orbital nguyên tử, số MO tạo thành có thể khác số AO tham gia tổ hợp.

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dãy nguyên tử ₄Be, ₇N, ₁₁Na, ₁₂Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:

  • A.RN < RBe < RMg < RNa
  • B.RMg < RNa < RN < RBe
  • C.RBe < RN < RNa < RMg
  • D.RNa < RMg < RBe < RN

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na₂SO₄ có những loại liên kết nào:

  • A.Liên kết ion
  • B.Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro
  • C.Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals
  • D.Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn ra một phương án sai trong các câu sau:

  • A.Do có liên kết hydro nên nước đá có cấu trúc đặc biệt, tương đối xốp nên tỷ khối nhỏ, nên nước đá nổi trên nước lỏng.
  • B.CsF có liên kết ion thuần túy (55Cs).
  • C.Lực tương tác Van der Waals giữa các phân tử trung hòa được giải thích bằng ba hiệu ứng: Hiệu ứng định hướng, hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứng khuyếch tán.
  • D.Lực Van Der Walls trong các chất: F2, Cl2, Br2, I2 được quyết định bởi tương tác khuyếch tán.

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong ion ClO2−ClO_2^ -, kiểu lai hóa của nguyên tử Cl và dạng hình học của ion ClO2−ClO_2^ - là:

  • A.sp2 và góc
  • B.sp3 và góc
  • C.sp và thẳng hàng
  • D.sp3d và thẳng

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho: ₃Li, ₄Be, ₉F, ₁₁Na, ₁₉K. Hãy sắp xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng dần tác dụng phân cực của ion dương: (1) LiF ; (2) NaF ; (3) KF ; (4) BeF₂.

  • A.3, 2, 1, 4
  • B.4, 2, 3, 1
  • C.1, 2, 3, 4
  • D.2, 3, 4, 1

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Điện tích hạt nhân nguyên tử của bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn. (2) Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. (3) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm IIIB là phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất. ( 4) Chu kì (ngoại trừ chu kỳ 1) là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm.

  • A.Chỉ các câu 2, 3 đúng
  • B.Chỉ các câu 1, 2 đúng
  • C.Tất cả cùng đúng
  • D.Chỉ các câu 3, 4 đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (₇N là nguyên tử trung tâm): (1) NON – thẳng, có cực ; (2) NO₂ – góc, không cực ; (3) NO2+NO_2^ + – góc, có cực ; (4) NO2−NO_2^ - – góc, có cực.

  • A.2, 3
  • B.1, 4
  • C.1, 3
  • D.2, 4

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dự đoán nguyên tử số của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng HTTH.

  • A.137
  • B.119
  • C.105
  • D.147

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: (1) Năng lượng của orbital 2pₓ khác năng lượng của orbital 2pz_{z} vì chúng định hướng trong không gian khác nhau. (2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor. (3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau. (4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.

  • A.Tất cả cùng sai
  • B.Chỉ 2, 4 sai
  • C.Chỉ 3, 4 sai
  • D.Chỉ 1, 2 sai

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm điện tăng dần: ₉F , ₁₄Si , ₁₆S , ₁₇Cl , ₂₀Ca , ₂₅Mn , ₈₈Ra.

  • A.Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
  • B.Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F
  • C.F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
  • D.Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi trộn lẫn hỗn hợp đồng mol của SbCl₃ và GaCl₃ trong dung môi SO₂lỏng người ta thu được một hợp chất ion rắn có công thức GaSbCl₆. Khảo sát cấu trúc ion người ta thấy cation có dạng góc. Vậy công thức ion nào sau đây là phù hợp nhất: (Cho ₃₁Ga, ₅₁Sb).

  • A.(GaCl2+)(SbCl4-)
  • B.(SbCl2+)(GaCl52-)
  • C.(SbCl2+)(GaCl4-)
  • D.(GaCl2+)(SbCl52-)

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các hiện tượng kể sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học: (1) Hòa tan đồng (II) sunfat khan màu trắng vào nước tao dung dịch màu lam và nóng lên. (2) Đun nóng Iot tinh thể ở áp suất thường. (3) Khí cacbonic thoát ra khi đun nóng cốc nước uống Coca – Cola. (4) Oxy thoát ra ở anod khi cho dòng điện chạy qua dung dịch nước của đồng (II) sunfat.

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2, 4
  • C.1, 4
  • D.2, 3, 4

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO−Cl{O^ - }, ClO2−ClO_2^ -, ClO3−ClO_3^ -, ClO4−ClO_4^ - có độ dài (Ǻ) tương ứng: 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:

  • A.Năng lượng liên kết tăng dần
  • B.Bậc liên kết tăng dần
  • C.Độ bền ion tăng dần
  • D.Tính bền của các ion giảm dần

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng. Nguyên tố X là kim loại, ở trạng thái oxi hóa dương cao nhất nó tạo được oxit có dạng X₂O₇. Trong nguyên tử X có 4 lớp electron. Xác định số thứ tự của X trong bảng hệ thống tuần hoàn:

  • A.25
  • B.35
  • C.43
  • D.17

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai trong các câu sau:

  • A.Số lượng tử phụ ℓ xác định sự định hướng trong không gian của ocbitan nguyên tử.
  • B.Số lượng tử từ mℓ có các giá trị từ -ℓ đến + ℓ.
  • C.Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử.
  • D.Số lượng tử phụ ℓ có các giá trị từ 0 đến (n-1).

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Ion X²⁻ có phân lớp electron ngoài cùng là 3p⁶. (1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s²3p⁴. (2) X²⁻ có điện tích hạt nhân Z = 18. (3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. (4) X có số oxy hóa −2.

  • A.Các câu 1, 3, 4
  • B.Chỉ các câu 1, 3 đúng
  • C.Tất cả cùng đúng
  • D.Chỉ các câu 2, 4 đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn chú giải đúng của phương trình sóng Schrödinger: ∂2Ψ∂x2+∂2Ψ∂y2+∂2Ψ∂z2+8π2mh2(E−V)Ψ=0\frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {x^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {y^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {z^2}}} + \frac{{8{\pi ^2}m}}{{{h^2}}}\left( {E - V} \right)\Psi = 0. (1) E là năng lượng toàn phần và V là thế năng của hạt vi mô phụ thuộc vào tọa độ x, y, z. (2) Đây là phương trình sóng mô tả sự chuyển động của hạt vi mô của hệ có sự thay đổi theo thời gian. (3) Khi giải phương trình sóng Schrödinger chỉ cần xác định hàm sóng y(x, y, z) có những tính chất thỏa mãn phương trình đó.

  • A.2, 3
  • B.1, 3
  • C.1, 2
  • D.1

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho ₇N, ₈O. Cấu hình electron hóa trị của phân tử NO⁺ là (x là trục liên kết ):

  • A.(σ2s)2(σ2s+)2(π2pxπ2py)4(σ2px)2{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}
  • B.(σ2s)2(σ2s+)2(π2py)2(σ2px)2(π2py)2{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}
  • C.(σ2s)2(σ2s+)2(π2pxπ2py)4(σ2px)1(π2py+)1{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_y}}^ + } \right)^1}
  • D.(σ2s)2(σ2s+)2(σ2px)2(π2pxπ2py)4{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

  • A.Các ion của các nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và có cùng điện tích có bán kính tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân.
  • B.Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số electron bằng nhau), khi số oxi hóa của ion tăng thì bán kính ion giảm.
  • C.Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử.
  • D.Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố có xu hướng giảm dần.

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Orbital 5f có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt là:

  • A.n = 5; ℓ = 1; 7
  • B.n = 5; ℓ = 0; 18
  • C.n = 5; ℓ = 2; 10
  • D.n = 5; ℓ = 3; 14

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử O và Q:

  • A.lớp O: 72e, n=6; lớp Q: 49e, n = 7
  • B.lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 36e, n = 6
  • C.lớp O: 32e, n=4; lớp Q: 72e, n = 6
  • D.lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 98e, n = 7

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tố A có cấu trúc electron phân lớp ngoài cùng là 4s¹.

  • A.A có số oxy hóa dương cực đại +1.
  • B.A có thể là kim loại hoặc phi kim loại.
  • C.A là nguyên tố ở chu kỳ 4.
  • D.A chỉ có một electron hóa trị.

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khả năng tạo số liên kết cộng hóa trị cực đại của nguyên tố được quyết định bởi:

  • A.Số orbital nguyên tử ở lớp ngoài cùng.
  • B.Số electron hóa trị.
  • C.Số orbital nguyên tử hóa trị.
  • D.Số electron hóa trị độc thân ở trạng thái kích thích.

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: ²⁶Fe, ²⁷Co và ²⁸Ni thuộc phân nhóm VIIIB nên có:

  • A.Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau.
  • B.Cấu hình electron hóa trị giống nhau.
  • C.Số electron hóa trị giống nhau.
  • D.Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm.

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Các orbital lai hóa sp có đặc điểm:

  • A.Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và cùng nằm trên một đường thẳng
  • B.Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau.
  • C.Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau.
  • D.Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xét các hợp chất dạng H₂X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S, Se, Te.

  • A.Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.
  • B.Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.
  • C.H2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hydrogen liên phân tử.
  • D.H2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử lớn nhất.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho: ₃Li, ₄Be, ₅B, ₆C, ₇N,₈O, ₉F, ₁₂Mg, ₁₇Cl, ₂₀Ca, ₂₃V, ₃₅Br, ₅₃I. Các dãy sắp xếp theo tính cộng hóa trị giảm dần là: (1) BeCl₂ , MgCl₂ , CaCl₂ ; (2) V₂O₅ , VO₂ , V₂O₃ , VO ; (3) Li₂O , B₂O₃ ,CO₂ ,N₂O₅ ; (4) BF₃, BCl₃, BBr₃, BI₃.

  • A.1, 2, 3 và 4
  • B.1 và 2
  • C.2 và 3
  • D.3 và 4

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) Số oxy hóa dương lớn nhất của các nguyên tố phân nhóm VIA và VIB là +6. (2) Số oxy hóa dương lớn nhất của F là +7. (3) Số oxy hóa dương lớn nhất của các nguyên tố nhóm VIII (A và B) là +8. (4) Số oxy hóa âm nhỏ nhất của mọi nguyên tố bằng 8 trừ số thứ tự nhóm.

  • A.1, 2 đúng
  • B.2, 4 đúng
  • C.1, 3, 4 đúng
  • D.Chỉ 1 đúng

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ion X⁴⁺ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p⁶. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

  • A.n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½
  • B.n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½
  • C.n = 3, ℓ = 2, mℓ =-1, ms = +½
  • D.n = 4, ℓ = 1, mℓ =-1, ms = -½

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO⁺ và NO–^{–} tăng dần theo thứ tự:

  • A.NO < NO+ < NO–
  • B.NO– < NO < NO+
  • C.NO < NO– < NO+
  • D.NO+ < NO < NO–

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dựa trên cấu hình electron hóa trị dưới đây, cho biết vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) 4d¹⁰5s¹ ; (2) 4f⁶6s² ; (3) 4s¹.

  • A.1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIA; 3: CK 4, PN: IA
  • B.1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IA
  • C.1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IB
  • D.1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: VIIIB; 3: CK 4, PN: IA

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sắp các chất sau đây: CO₂, SO₂ và CH₃OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

  • A.SO2 < CO2 < CH3OH
  • B.CO2 < SO2 < CH3OH
  • C.CO2 < CH3OH < SO2
  • D.CH3OH < SO2 < CO2

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) Năng lượng ion hóa là năng lượng tỏa ra khi tách một electron khỏi nguyên tử ở thể khí không bị kích thích. (2) Đối với các ion đẳng electron, năng lượng ion hóa tỷ lệ nghịch với điện tích hạt nhân nguyên tử. (3) Các nguyên tố có cấu hình electron s², p³ và p⁶ có ái lực electron nhỏ nhất. (4) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết A – B càng có cực.

  • A.1, 2
  • B.1, 4
  • C.2, 3
  • D.3, 4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #15 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền