Hoá đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #14
45 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Cho ₅B, ₉F. Chọn phương án đúng: Phân tử BF₃ có đặc điểm cấu tạo:
- A.Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1; không có liên kết p.
- B.Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.
- C.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; có liên kết p định chỗ.
- D.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.
Câu 2. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng về hợp chất H₂SO₄. (1) Trong phân tử H₂SO₄ tồn tại liên kết cộng hóa trị và liên kết ion. (2) S là nguyên tử trung tâm trong hợp chất và có trạng thái lai hóa là sp³. (3) Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất lần lượt là: H: +1; S: +6; O: -2.
- A.1, 2, 3
- B.1
- C.2, 3
- D.1, 3
Câu 3. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là:
- A.Các electron f
- B.Các electron p
- C.Các electron s
- D.Các electron d
Câu 4. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 31 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.
- A.4s14p2
- B.3d104s14p2
- C.4s24p1
- D.3d104s24p1
Câu 5. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố nằm trong phân nhóm phụ có các đặc điểm sau: (1) Chỉ có số oxy hóa dương. (2) Đều là nguyên tố d. (3) Cation tương ứng đều có cấu hình e khác khí trơ. (4) Đều là kim loại.
- A.1, 2, 4
- B.2, 3
- C.1, 2, 3, 4
- D.1, 4
Câu 6. (0,22 điểm)
Tìm vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn có 4 lớp electron và có tổng spin theo qui tắc Hund là +3.
- A.Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, ô 25
- B.Chu kỳ 4, phân nhóm VB, ô 23
- C.Chu kỳ 4, phân nhóm VIB, ô 24
- D.Chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, ô 13
Câu 7. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất I₁ của ₁₁Na(1); ₁₂Mg(2); ₁₃Al(3); ₁₅P(4) và ₁₆S(5):
- A.(1) < (3) < (4) < (5) < (2)
- B.(5) < (4) < (3) < (2) < (1)
- C.(1) < (3) < (2) < (5) < (4)
- D.(1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 8. (0,22 điểm)
Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO⁺ và NO⁻ tăng dần theo thứ tự:
- A.NO < NO- < NO+
- B.NO+ < NO < NO-
- C.NO- < NO < NO+
- D.NO < NO+ < NO-
Câu 9. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng: (1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan np có kích thước lớn hơn ocbitan (n-1)p. (2) Trong cùng một nguyên tử, năng lượng của electron trên AO ns lớn hơn năng lượng của electron trên AO (n-1)s. (3) Xác suất gặp electron của một AO 4f ở mọi hướng là như nhau. (4) Năng lượng của electron trên AO 3d lớn hơn năng lượng của electron trên AO 3d.
- A.1, 4
- B.2, 3
- C.1, 2, 3
- D.1, 2
Câu 10. (0,22 điểm)
Cho các chất: BF₃,CO₃²⁻, SO₂, SO₃, SO₃²⁻, SO₄²⁻, NO₂, NO₂⁻. Số chất có liên kết π không định chỗ là:
- A.4
- B.6
- C.5
- D.3
Câu 11. (0,22 điểm)
Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion:
- A.Dẫn điện ở trạng thái tinh thể.
- B.Phân ly thành ion khi tan trong nước.
- C.Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy.
- D.Nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 12. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải): CH₃─CH═CH─C≡CH.
- A.sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
- B.sp, sp2, sp3, sp, sp.
- C.sp3, sp2, sp2, sp, sp.
- D.sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
Câu 13. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:
- A.Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.
- B.Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết.
- C.Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết.
- D.Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.
Câu 14. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Trong dãy các chất sau: HF, HCl, HBr, HI, chất bị ion hóa nhiều nhất khi cho vào nước là:
- A.H – F
- B.H – Br
- C.H – Cl
- D.H – I
Câu 15. (0,22 điểm)
Chọn một phát biểu sai trong các câu sau đây:
- A.Kim cương không dẫn điện vì miền cấm có năng lượng lớn hơn 3eV.
- B.Chất dẫn điện là chất có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau hoặc tiếp xúc nhau.
- C.Dung dịch NaCl dẫn điện vì nó có chứa các ion.
- D.Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại.
Câu 16. (0,22 điểm)
Chọn các orbital có hình dạng giống nhau: (1) 2pₓ ; 3p ; 4p. (2) 3d ; 3d ; 3d; . (3) 1s ; 2s ; 3s. (4) ; 3p.
- A.1, 2, 3, 4
- B.1, 2, 3
- C.3
- D.4
Câu 17. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu sai: (1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử liên kết (đơn vị angstrom). (2) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử. (3) Chỉ có liên kết ion mới có bản chất điện.
- A.1
- B.1, 3
- C.2
- D.2, 3
Câu 18. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:
- A.Bằng số electron hóa trị
- B.Bằng số orbitan hóa trị
- C.Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa
- D.Bằng số orbitan hóa trị chứa electron
Câu 19. (0,22 điểm)
Cho hai nguyên tử với các phân lớp e ngoài cùng là: X(3s²3p¹) và Y(2s²2p⁴). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:
- A.XY2
- B.X2Y3
- C.XY3
- D.X3Y
Câu 20. (0,22 điểm)
Sắp xếp các hợp chất VCl₃, VCl₂, VCl₄ và VCl₅ theo sự tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết.
- A.VCl4 < VCl2 < VCl3 < VCl5
- B.VCl3 < VCl4 < VCl2 < VCl5
- C.VCl2 < VCl3 < VCl4 < VCl5
- D.VCl5 < VCl4 < VCl3 < VCl2
Câu 21. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Chọn các phân tử và ion có cấu hình không gian là tứ diện đều:
- A.CH4 , SiH4, CCl4, , .
- B.SF4, NH3, H2O, COCl2.
- C.BF3, CO2, SO2, CH2O.
- D.CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2.
Câu 22. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng. Cho: ₃Li, ₁₂Mg, ₁₃Al, ₂₆Fe, ₂₇Co, ₂₉Cu. So sánh tác dụng phân cực của các cặp ion:
- A.Cu+ Fe2+; Al3+ >Co3+
- B.Cu+ >Li+; Mg2+> Fe2+; Al3+
- C.Cu+ >Li+; Mg2+< Fe2+; Al3+
- D.Cu+ Fe2+;Al3+
Câu 23. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố A có 4 lượng tử của electron cuối cùng là n = 3 ; ℓ = 2 ; m = -1 ; mₛ = +1/2. (Quy ước các ocbitan được sắp xếp m theo thứ tự từ -ℓ đến +ℓ). Nguyên tố A có:
- A.Z = 23 và là phi kim
- B.Z = 20 và là phi kim
- C.Z = 21 và là kim loại
- D.Z = 22 và là kim loại
Câu 24. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính của các ion sau: O²⁻, Al³⁺, F⁻, Mg²⁺, Na⁺ (biết rằng ₈O, ₁₃Al, ₉F, ₁₂Mg, ₁₁Na).
- A.Al3+ < Mg2+ < Na+ < F- < O2-
- B.Al3+ < Na+ < F- < O2- < Mg2+
- C.Na+ < Al3+ < Mg2+ < O2- < F-
- D.O2- < F- < Na+ < Mg2+ < Al3+
Câu 25. (0,22 điểm)
Chọn ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:
- A.Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện.
- B.Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử.
- C.Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng.
- D.Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.
Câu 26. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na₂SO₄ có những loại liên kết nào:
- A.Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals
- B.Liên kết ion
- C.Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro
- D.Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Câu 27. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản là:
- A.Có tính định hướng mạnh
- B.Chỉ có tính ion
- C.Là loại liên kết tồn tại trong tất cả chất rắn
- D.Tính không bão hòa và không định hướng
Câu 28. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: So sánh nhiệt độ nóng chảy của H₂O và HF:
- A.Của H2O thấp hơn vì khối lượng phân tử của H2O(18) nhỏ hơn của HF(20)
- B.Chỉ có thể so sánh khi có số liệu thực nghiệm vì F và O nằm ở hai phân nhóm khác nhau
- C.Của H2O thấp hơn vì moment lưỡng cực của H2O (1.84D) nhỏ hơn của HF (1.91D)
- D.Của H2O cao hơn vì mỗi mol H2O tạo được nhiều liên kết hydro hơn so với mỗi mol HF
Câu 29. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Ion M³⁺ và ion X²⁻ có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p⁶ và 4p⁶. Hãy xác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn và có tính kim loại hay phi kim.
- A.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim
- B.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim
- C.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VA, là phi kim
- D.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VA, là phi kim
Câu 30. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị: (1) NH₄Cl ; (2) H₂S ; (3) NF₃ ; (4) CCl₄.
- A.1, 3, 4
- B.1, 2, 3
- C.1, 2, 4
- D.2, 3, 4
Câu 31. (0,22 điểm)
Chọn trường hợp đúng: Gọi trục liên nhân là trục x .Liên kết tạo thành giữa các AO hóa trị của các nguyên tử tương tác: (1) và sẽ là s ; (2) 3d và 3d sẽ là d ; (3) 3dvà 3dsẽ là d ; (4) 3d và 3d sẽ là p ; (5) và sẽ là σ.
- A.2, 3, 4
- B.3, 4, 5
- C.1, 5
- D.1, 2, 3, 4, 5
Câu 32. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Chuỗi nào sau đây gọi là hydrogenoid:
- A.H ; He+ ; Li2+ ; Be3+.
- B.H ; F ; Cl ; Br ; I.
- C.H ; Li ; Na ; K ; Rb ; Cs.
- D.H+ ; Li+ ; Na+ ; K+ ; Rb+ ; Cs+.
Câu 33. (0,22 điểm)
Biết ₈O, áp dụng phương pháp MO để xác định cấu hình electron của ion (chọn z làm trục liên nhân)
- A.${\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{2{
- B.${\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{
- C.${\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{_{
- D.${\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \rig
Câu 34. (0,22 điểm)
Chọn so sánh đúng về góc liên kết:
- A.CH4 > NH3 > H2O > NF3.
- B.C2H6 > C2H4 > C2H2 (góc CĈH)
- C.NF3 > NCl3 > NBr3 > NI3.
- D.CO2 > SO2 > NO2.
Câu 35. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hydro:
- A.Dãy Brackett tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >2 trở về n = 2, vùng ánh sáng thấy được.
- B.Dãy Balmer tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >4 trở về n = 4, vùng tử ngoại.
- C.Dãy Lyman tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >1 trở về n = 1, vùng hồng ngoại.
- D.Dãy Paschen tương ứng với e chuyển từ mức năng lượng n >3 trở về n = 3, vùng hồng ngoại.
Câu 36. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Sự lai hóa sp³ của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: giảm dần do:
- A.Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.
- B.Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.
- C.Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.
- D.Năng lượng các ocbitan nguyên tử (AO) tham gia lai hóa tăng dần.
Câu 37. (0,22 điểm)
Chọn ra phát biểu sai:
- A.Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.
- B.Liên kết cộng hóa trị kiểu s là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất.
- C.Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi.
- D.Liên kết p có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.
Câu 38. (0,22 điểm)
Ion X³⁻ có cấu hình lớp ngoài cùng là 2p⁶. Vậy nguyên tố X có vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và các tính chất đặc trưng như sau:
- A.Chu kì 2, phân nhóm VA , ô số 7, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất +5, số oxy hóa âm thấp nhất -3.
- B.Chu kì 2, phân nhóm VIA , ô 8, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 6+, số oxy hóa âm thấp nhất -3.
- C.Chu kì 2, phân nhóm VIIIB, ô 10, khí hiếm.
- D.Chu kì 2, phân nhóm IVA, ô 6, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 4+, không có số oxy hóa âm.
Câu 39. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện. Cấu hình e của nguyên tử X là:
- A.1s2 2s2 2p6 3s1
- B.1s2 2s2 2p6 3s2
- C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
- D.1s2 2s2 2p6
Câu 40. (0,22 điểm)
Chọn phương án đúng: Ion X²⁺ có phân lớp e cuối cùng là 3d⁵. Electron cuối cùng được xếp vào nguyên tử X có bộ 4 số lượng tử là: (Qui ước m từ -ℓ đến +ℓ).
- A.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.
- B.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.
- C.n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = -½.
- D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.
Câu 41. (0,22 điểm)
Chọn câu sai: Ngược lại với NaCl, LiI tan nhiều trong rượu, tan ít trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp. Lí do là vì:
- A.Liên kết trong phân tử LiI mang nhiều đặc tính cộng hóa trị, trái lại liên kết trong phân tử NaCl mang nhiều đặc tính ion.
- B.LiI có khối lượng phân tử lớn hơn NaCl.
- C.Ion Li+ có bán kính nhỏ hơn ion Na+, trong khi ion I- có bán kính lớn hơn ion Cl- nên sự phân cực của các ion trong LiI mạnh hơn.
- D.Liên kết Li–I ít phân cực hơn liên kết Na–Cl.
Câu 42. (0,22 điểm)
Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử:
- A.là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.
- B.là quỹ đạo chuyển động của electron.
- C.là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.
- D.là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%.
Câu 43. (0,22 điểm)
Chọn ra câu đúng:
- A.Tất cả nguyên tố thuộc hai họ Lantanid và Actinid đều có số oxy hóa dương lớn nhất là +3
- B.Số oxy hóa dương lớn nhất của nhóm IB là +1
- C.Số oxy hóa âm thấp nhất của nhóm VIIB là -1
- D.Tất cả nguyên tố thuộc hai họ Lantanid và Actinid đều là nguyên tố f
Câu 44. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng. (1) Ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích. (2) Trong một chu kỳ từ trái qua phải, thế ion hóa thứ nhất của nguyên tố đứng sau luôn cao hơn thế ion hóa của nguyên tố đứng trước. (3) Trong một phân nhóm chính độ âm điện giảm dần từ trên xuống. (4) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết A – B càng có cực.
- A.1, 3 và 4
- B.1 và 4
- C.3 và 4
- D.2, 3 và 4
Câu 45. (0,22 điểm)
Electron cuối cùng của nguyên tử ₁₇Cl có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự m từ –ℓ đến +ℓ)
- A.n = 3, ℓ = 2, mℓ = 1, ms = +1/2
- B.n = 3, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -1/2
- C.n = 3, ℓ = 1, mℓ = 0, ms = -1/2
- D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, ms = -1/2
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #14 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
