Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #13

45 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ái lực electron của nguyên tố:

  • A.là năng lượng phát ra (–) hay thu vào (+) khi kết hợp một electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích.
  • B.tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải.
  • C.có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1) của nguyên tố đó.
  • D.là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa.

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định các nguyên tố có công thức electron hóa trị dưới đây là kim loại (KL), phi kim loại (PK) hay lưỡng tính (LT). Cho biết mức oxy hóa dương cao nhất và mức oxy hóa âm thấp nhất (nếu có) của chúng (sắp theo thứ tự yêu cầu): (A) 3d⁵4s¹ ; (B) 5s²5p⁵.

  • A.(A): KL; +6; -2 ; (B): PK; +5; -3
  • B.(A): KL; +6 ; (B): PK; +7; -1
  • C.(A): KL; +1 ; (B): KL; +7 ; -1
  • D.(A): PK; +5; -1 ; (B): LT; +5; -3

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tố X ở chu kỳ IV, phân nhóm VIIB. Nguyên tố X có:

  • A.Z = 25, là phi kim loại
  • B.Z = 24, là kim loại
  • C.Z = 25, là kim loại
  • D.Z = 26, là phi kim loại

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ocbital nguyên tử là:

  • A.Hàm sóng mô tả chuyển động spin của electron trong nguyên tử được xác định bởi 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ và ms.
  • B.Hàm sóng mô tả chuyển động không gian của electron trong nguyên tử được xác định bởi 3 số lượng tử n, ℓ, mℓ.
  • C.Vùng không gian bất kỳ chứa 90% xác suất có mặt của electron.
  • D.Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử.

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tố: ₁₅P, ₂₂Ti, ₂₄Cr, ₂₅Mn, ₄₇Ag. Ở trạng thái cơ bản nguyên tố có nhiều và ít electron độc thân nhất lần lượt là:

  • A.Mn, Ag
  • B.Cr, Ag
  • C.P, Mn
  • D.Cr, Ti

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn chú giải đúng của phương trình sóng Schrödinger: ∂2Ψ∂x2+∂2Ψ∂y2+∂2Ψ∂z2+8π2mh2(E−V)Ψ=0\frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {x^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {y^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {z^2}}} + \frac{{8{\pi ^2}m}}{{{h^2}}}\left( {E - V} \right)\Psi = 0 (1) E là năng lượng toàn phần và V là thế năng của hạt vi mô phụ thuộc vào tọa độ x, y, z. (2) Đây là phương trình sóng mô tả sự chuyển động của hạt vi mô của hệ có sự thay đổi theo thời gian. (3) y là hàm sóng đối với các biến x, y, z mô tả sự chuyển động của hạt vi mô ở điểm có toạ độ x, y và z phụ thuộc vào thời gian.

  • A.1, 2
  • B.1
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Phân tử SO₃ có:

  • A.cấu hình tháp tam giác, có cực.
  • B.cấu hình tháp tam giác, có liên kết p định chỗ.
  • C.cấu hình tam giác phẳng, không cực.
  • D.cấu hình tam giác phẳng, có liên kết p di động.

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: (1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử trong liên kết (đơn vị Ǻ). (2) Năng lượng liên kết là năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết (đơn vị kJ/mol hay kcal/mol). (3) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử. (4) Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện. (5) Độ phân cực một phân tử bằng tổng độ phân cực của các liên kết có trong phân tử đó.

  • A.3, 4, 5
  • B.3, 5
  • C.1, 3, 5
  • D.không có phát biểu nào sai

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4. (1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s²3d³. (2) X có điện tích hạt nhân Z = 33. (3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng hệ thống tuần hoàn. (4) Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5.

  • A.2, 3, 4
  • B.2, 4
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 3

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài cùng trong các nguyên tử có Z = 27 được đặc trưng bằng các số lượng tử: (1) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2 ; (2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = +1/2 ; (3) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -1/2.

  • A.Tất cả đều sai
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Gọi trục liên nhân là trục x. Liên kết p sẽ được tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị của các nguyên tử tương tác: (1) 3dz23{d_{{z^2}}} và 3dz23{d_{{z^2}}} ; (2) 3dxz3{d_{xz}} và 3dxz3{d_{xz}} ; (3) 3dyz3{d_{yz}} và 3dyz3{d_{yz}} ; (4) 3dxy3{d_{xy}} và 3dxy3{d_{xy}} ; (5) 3dx2−y23{d_{{x^2} - {y^2}}} và 3dx2−y23{d_{{x^2} - {y^2}}}.

  • A.1, 5
  • B.1, 2, 4
  • C.2, 3
  • D.3, 4, 5

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan 2s có kích thước lớn hơn orbital 1s. (2) Trong nguyên tử 1e, năng lượng của electron trên AO 2p lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2s. (3) Xác suất gặp electron của AO 3dxy_{xy} lớn nhất trên trục x và trục y. (4) Năng lượng của electron trên AO 2pz_{z} lớn hơn năng lượng electron trên AO 2pₓ.

  • A.1, 2
  • B.3, 4
  • C.2, 3
  • D.1

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Dựa vào các tính chất của liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB, hãy dự đoán phân tử không thể tồn tại trong số các phân tử sau: SF₆, BrF₇, IF₇, ClF₃, NCl₅, I₇F.

  • A.SF6, BrF7
  • B.NCl5, I7F
  • C.ClF3, NCl5
  • D.BrF7, IF7

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm VIA: H₂O, H₂S, H₂Se, H₂Te, nhiệt độ sôi các chất biến thiên như sau:

  • A.Tăng dần từ H2O đến H2Te.
  • B.Chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.
  • C.Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.
  • D.Nhiệt độ sôi của H2O > H2S < H2Se < H2Te (nhiệt độ sôi của H2S thấp nhất).

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn câu chính xác nhất: Trong ion NH4+NH_4^ + có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:

  • A.Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực.
  • B.Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron.
  • C.Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực.
  • D.Bốn liên kết ghép chung electron có cực.

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Mọi hợp chất có liên kết ion đều bền hơn hợp chất có liên kết cộng hóa trị. (2) Không có hợp chất nào chứa 100% là liên kết ion. (3) Ở trạng thái tinh thể NaCl dẫn điện rất kém. (4) Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion.

  • A.2, 3
  • B.1, 4
  • C.3, 4
  • D.1, 2

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Số orbital tối đa có thể có tương ứng với ký hiệu sau: 2pₓ, 3dx2−y23{d_{{x^2} - {y^2}}}, 4d, n = 2, n = 5.

  • A.3, 1, 5, 4, 16
  • B.1, 1, 5, 4, 25
  • C.3, 5, 1, 11, 9
  • D.2, 3, 4, 2, 5

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sắp các ion sau: ₃Li⁺, ₁₁Na⁺, ₁₇Cl⁻, ₁₉K⁺, ₃₅Br⁻, ₅₃I⁻ theo chiều tăng dần bán kính.

  • A.Li+ < Na+ < Cl- < K+ < Br- < I-
  • B.Na+ < K+ < Cl- < Br- < I- < Li+
  • C.K+ < Cl- < Br- < I- < Na+ < Li+
  • D.Li+ < Na+ < K+ < Cl- < Br- < I-

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH₃COONa có những loại liên kết nào:

  • A.Liên kết ion.
  • B.Liên kết cộng hóa trị.
  • C.Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
  • D.Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals.

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: (1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron. (2) Electron vừa có tính chất hạt vừa có tính chất sóng. (3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử. (4) Không có hàm sóng nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử.

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2, 4
  • C.1, 3, 4
  • D.2, 3

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau: (1) n = 4, ℓ = 3, mℓ_{ℓ} = -3 ; (2) n = 4, ℓ = 2, mℓ_{ℓ} = +3 ; (3) n = 4, ℓ = 1, mℓ_{ℓ} = 2 ; (4) n = 4, ℓ = 0, mℓ_{ℓ} = 0.

  • A.2, 3, 4
  • B.1, 4
  • C.1, 3, 4
  • D.3, 4

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sự lai hóa sp³ của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: SiO44−−PO43−−SO42−−ClO4−SiO_4^{4 - } - PO_4^{3 - } - SO_4^{2 - } - ClO_4^ - giảm dần do:

  • A.Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.
  • B.Năng lượng các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.
  • C.Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.
  • D.Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.

Câu 23. (0,22 điểm)

Ion X⁴⁺ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p⁶. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ_{ℓ} có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

  • A.n = 4, ℓ = 1, mℓ = –1, ms = –½
  • B.n = 3, ℓ = 2, mℓ = –1, ms = +½
  • C.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = +½
  • D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = –½

Câu 24. (0,22 điểm)

Dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng HTTH, biết nguyên tố 87Fr là kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7.

  • A.105
  • B.137
  • C.119
  • D.147

Câu 25. (0,22 điểm)

Cho hai nguyên tử với các phân lớp electron ngoài cùng là: X(3s²3p¹) và Y(2s²2p⁴). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:

  • A.X2Y3
  • B.XY­2
  • C.XY3
  • D.X3Y

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn một phát biểu sai trong các câu sau:

  • A.Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại.
  • B.Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.
  • C.Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.
  • D.Liên kết p có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.

Câu 27. (0,22 điểm)

Cho ₉F, ₁₇Cl, ₃₅Br, ₅₃I. Sắp xếp theo thứ tự độ dài liên kết tăng dần trong số các phân tử sau: ICℓ, IBr, BrCℓ, FCℓ.

  • A.BrCℓ < ICℓ < IBr < FCℓ
  • B.IBr < ICℓ < FCℓ < BrCℓ
  • C.FCℓ < BrCℓ < ICℓ < IBr
  • D.ICℓ < IBr < BrCℓ < FCℓ

Câu 28. (0,22 điểm)

Các phát biểu nào sau đây là không chính xác hoặc không đầy đủ. (1) Đa số các nguyên tố kim loại có độ âm điệm nhỏ hơn các nguyên tố phi kim. (2) Chênh lệch độ âm điện giữa A và B càng lớn thì liên kết A – B càng ít phân cực. (3) Trong tất cả các chu kì, độ âm điện luôn tăng đều đặn từ trái qua phải. (4) Trong một chu kì, kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ nhất.

  • A.1, 4
  • B.3, 4
  • C.2, 3
  • D.1, 2, 3

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Số electron độc thân của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron hóa trị như sau lần lượt là: (1) 4f⁷5d¹6s² ; (2) 5f¹⁴6d⁷7s² ; (3) 3d⁵4s¹ ; (4) 4f⁸6s².

  • A.(1) 4 ; (2) 5 ; (3) 6 ; (4) 5
  • B.(1) 4 ; (2) 4 ; (3) 2 ; (4) 5
  • C.(1) 8 ; (2) 3 ; (3) 6 ; (4) 6
  • D.(1) 8 ; (2) 7 ; (3) 6 ; (4) 6

Câu 30. (0,22 điểm)

So sánh góc liên kết trong các hợp chất cộng hóa trị sau: (1) NH₃ ; (2) NF₃ ; (3) NI₃ ; (4) CO₂.

  • A.4 < 1 < 3 < 2
  • B.3 < 1 < 2 < 4
  • C.2 < 3 < 1 < 4
  • D.Không so sánh được

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tố ₁₁Na, ₁₂Mg, ₁₃Al, ₁₅P, ₁₆S thuộc chu kỳ 3, năng lượng ion hóa thứ nhất I₁ của các nguyên tố trên tuân theo trật tự nào sau đây:

  • A.Na < Al < Mg < S < P
  • B.Na < Mg < Al < P < S
  • C.Na < Al < Mg < P < S
  • D.S < P < Al < Mg < Na

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: Dấu của hàm sóng được biểu diễn trên hình dạng của các AO như sau:

  • A.AO p có dấu ở hai vùng không gian ngược nhau.
  • B.AO s chỉ mang dấu (+).
  • C.AO s có thể mang dấu (+) hay dấu (-).
  • D.Trong AO d, các vùng không gian đối nhau thì cùng dấu, các vùng không gian cạnh nhau thì ngược dấu.

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn một phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được là:

  • A.Bằng số electron hóa trị
  • B.Bằng số orbitan hóa trị
  • C.Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa
  • D.Bằng số orbitan hóa trị chứa electron

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s²2p⁶.

  • A.X là chất rắn ở điều kiện thường.
  • B.Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.
  • C.X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.
  • D.X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X , Y, Z , T như sau:

X: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰5s²5p⁶4f⁵6s²

Y: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p³

Z: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰5s¹

T: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²

  • A.T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.
  • B.Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.
  • C.X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.
  • D.Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong liên kết Van der Waals của hợp chất CH₄ thì tương tác nào là đáng kể:

  • A.Không có cơ sở để xác định.
  • B.Tương tác định hướng.
  • C.Tương tác khuếch tán.
  • D.Tương tác cảm ứng.

Câu 37. (0,22 điểm)

Các phát biểu nào sau đây là không chính xác. (1) Theo định nghĩa thì ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa. (2) Ái lực electron của một nguyên tố bằng năng lượng ion hóa của nó nhưng ngược dấu. (3) Các nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là ns², ns²np³, ns²np⁶ có ái lực electron rất yếu.

  • A.1, 2
  • B.1, 2, 3
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong phân tử CO: (1) Hóa trị của O là 3 ; (2) Số oxi hóa của O là -2 ; (3) Số oxi hóa của O là -3 ; (4) Phân tử CO có cực.

  • A.3, 4
  • B.2, 4
  • C.1, 2, 4
  • D.2

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử đa electron:

  • A.Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất.
  • B.Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa.
  • C.Năng lượng của electron chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính.
  • D.Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau.

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải): CH₃─CH═CH─C≡C─CHO.

  • A.sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp2.
  • B.sp3, sp2, sp, sp2, sp3,sp2.
  • C.sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp.
  • D.sp, sp2, sp3, sp, sp, sp2.

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực bằng không: (1) trans-ClHC=CHCl ; (2) CH₃Cl ; (3) CS₂ ; (4) NO₂.

  • A.1, 4
  • B.1, 3
  • C.3, 4
  • D.2, 3

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Tính chất hóa học của một nguyên tố hóa học phụ thuộc vào số khối. (2) Khối lượng của nguyên tử phần lớn tập trung ở lớp vỏ điện tử. (3) Không thể tồn tại nguyên tử mà hạt nhân nguyên tử không có neutron. (4) Nguyên tử của các nguyên tố hóa học khác nhau thì điện tích hạt nhân khác nhau. (5) Các nguyên tử của hai hay nhiều nguyên tố có thể kết hợp theo một tỷ lệ xác định để tạo thành hợp chất.

  • A.1, 4, 5
  • B.1, 2, 3
  • C.3, 5
  • D.4, 5

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn nguyên tử trung tâm Z thích hợp trong số các nguyên tử sau ₆C, ₇N, ₁₆S để các phân tử hoặc ion sau đây tồn tại thực và có dạng tương ứng: (1) [OZO] thẳng hàng. (2) [ZO₃]⁻ tam giác phẳng. (3) [ZO₃]²⁻ tháp tam giác.

  • A.(1) S ; (2) N ; (3) C
  • B.(1) C ; (2) N ; (3) S
  • C.(1) N ; (2) S ; (3) C
  • D.(1) N ; (2) C ; (3) S

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho: ₁H, ₄Be, ₆C, ₇N, ₈O, ₁₆S, ₁₇Cl. Trong các tiểu phân sau, tiểu phân nào có cấu trúc dạng đường thẳng: CO₂, BeCl₂, H₂S, NH₂⁻, COS (với C là nguyên tử trung tâm), NO₂.

  • A.CO2, H2S, NO2.
  • B.BeCl2, H2S, NH2-.
  • C.NH2-, COS, NO2.
  • D.CO2, BeCl2, COS.

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ion M³⁺ và ion X²⁻ có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p⁶ và 4p⁶.

  • A.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VA, là phi kim.
  • B.M thuộc chu kỳ 2, phân nhóm VIIIA, là khí hiếm; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim.
  • C.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA, là phi kim.
  • D.M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIB, là kim loại.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #13 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền