Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #12

45 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đầy đủ nhất. Thế khử tiêu chuẩn của các cặp Br₂/2Br⁻ , Fe³⁺/Fe²⁺ , Cu²⁺/Cu, MnO₄⁻/Mn²⁺ , Sn⁴⁺/Sn²⁺ lần lượt bằng 1,07V ; 0,77V; 0,34V ; 1,52V ; 0,15V. Ở điều kiện tiêu chuẩn, Brom có thể oxy hóa được:

  • A.Fe2+ lên Fe3+
  • B.Fe2+ lên Fe3+ và Sn2+ lên Sn4+
  • C.Fe2+ lên Fe3+ , Sn2+ lên Sn4+ và Cu lên Cu2+
  • D.Sn2+ lên Sn4+

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: (1) Pin là thiết bị biến hóa năng của phản ứng oxy hóa - khử thành điện năng. (2) Điện phân là quá trình biến điện năng của dòng điện một chiều thành hóa năng. (3) Pin là quá trình biến hóa năng của một phản ứng oxy hóa - khử thành điện năng. (4) Các quá trình xảy ra trong pin và bình điện phân trái ngược nhau.

  • A.2 và 4
  • B.1, 2 và 4
  • C.1 và 3
  • D.2 và 3

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:

  • A.Quá thế phụ thuộc bản chất của chất phóng điện ở điện cực, bản chất và trạng thái bề mặt của điện cực.
  • B.Kim loại làm điện cực có thế điện cực càng âm thì càng có tính khử yếu.
  • C.Sức điện động của pin phụ thuộc vào nồng độ chất oxy hóa và chất khử.
  • D.Sức điện động của pin phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hoà tan Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng. Phản ứng xảy ra mãnh liệt nhất trong dung dịch:

  • A.Chỉ có acid sunfuric tinh khiết.
  • B.Có mặt ion Mg2+.
  • C.Có mặt ion Al3+.
  • D.Có mặt ion Ag+.

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng: Sn⁴⁺ + Cd ⇄ Sn²⁺ + Cd²⁺. Thế khử chuẩn φSn4+/Sn2+0=0.15V;φCd2+/Cd0=−0.40V\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0 = 0.15V;\varphi _{C{d^{2 + }}/Cd}^0 = - 0.40V. (1) Phản ứng diễn ra theo chiều nghịch ở điều kiện tiêu chuẩn (2) Ký hiệu của pin tương ứng là: (-)Pt|Sn²⁺,Sn⁴⁺∥Cd²⁺|Cd(+). (3) Sức điện động tiêu chuẩn của pin E⁰ = 0,25V. (4) Hằng số cân bằng của phản ứng ở 25⁰C là 4 x10¹⁸.

  • A.4
  • B.1, 2
  • C.2, 4
  • D.1, 2, 3

Câu 6. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho thế khử tiêu chuẩn ở 25°C và ở pH = 0 của bán phản ứng: MnO4−+8H++5e→Mn2++4H2O;φMnO42−/Mn2+0=1,5VMnO_4^ - + 8{H^ + } + 5e \to M{n^{2 + }} + 4{H_2}O ; \varphi _{MnO_4^{2 - }/M{n^{2 + }}}^0 = 1,5V. (1) Khi CMNO4−=CMn2+=1M{C_{MNO_4^ - }} = {C_{M{n^{2 + }}}} = 1M và pH = 5, ở 25°C ; φMnO42−/Mn2+0=1.04V\varphi _{MnO_4^{2 - }/M{n^{2 + }}}^0 = 1.04V. (2) Khi tăng pH môi trường thì tính oxi hóa của MnO4−MnO_4^ - giảm, tính khử của Mn²⁺ tăng. (3) MnO4−MnO_4^ - là chất oxi hóa mạnh trong môi trường base. (4) Mn²⁺ là chất khử mạnh trong môi trường acid.

  • A.2, 4
  • B.1, 2
  • C.3, 4
  • D.1, 3

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: Sn(r) + Pb(NO₃)₂(dd) = Sn(NO₃)­2_{­2}(dd) + Pb(r) và 2HCl(dd) + Zn(r) = ZnCl₂(dd) + H₂(k) là:

  • A.(-) Sn½Sn(NO)2 ∥ Pb(NO3)2½Pb (+)(-) H2(Pt)½HCl∥ ZnCl2½Zn (+)
  • B.(-) Pb½Pb(NO3)2∥ Sn(NO3)2½Sn (+)(-) H2(Pt)½HCl∥ ZnCl2½Zn (+)
  • C.(-) Sn½Sn(NO3)2∥ Pb(NO3)2½Pb (+)(-) Zn½ZnCl2∥ HCl ½H2(Pt) (+)
  • D.(-) Pb½Pb(NO3)2∥ Sn(NO3)2½Sn (+)(-) Zn½ZnCl2∥ HCl½H2(Pt) (+)

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho quá trình điện cực: MnO4−MnO_4^ - + 8H⁺ + 5e = Mn²⁺ + 4H₂O. Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 25°C có dạng:

  • A.φ=φ0+0.059lg⁡[MnO4−][H+]8[Mn2+]\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{\left[ {MnO_4^ - } \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{\left[ {M{n^{2 + }}} \right]}}
  • B.φ=φ0+0.0595lg⁡[Mn2+][MnO4−][H+]8\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {M{n^{2 + }}} \right]}}{{\left[ {MnO_4^ - } \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}
  • C.φ=φ0+0.0595lg⁡[MnO4−][H+]8[Mn2+]\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {MnO_4^ - } \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{\left[ {M{n^{2 + }}} \right]}}
  • D.φ=φ0+0.0595lg⁡[MnO4−][H+]8[Mn2+][H2O]4\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {MnO_4^ - } \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{\left[ {M{n^{2 + }}} \right]{{\left[ {{H_2}O} \right]}^4}}}

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho jo^{o} (Sn⁴⁺/Sn²⁺) = 0,15 V. Xác định giá trị của tỉ lệ [Sn⁴⁺]/[Sn²⁺] để thế của điện cực này bằng 0,169 V. Lấy (2,303 RT / F) = 0,059.

  • A.2,00
  • B.4,41
  • C.2,49
  • D.3,5

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Máy đo pH hoạt động dựa vào việc đo hiệu điện thế giữa điện cực calomen bão hoà KCl: Pt, Hg | Hg₂Cl₂ | KCl bão hòa (có thế điện cực ổn định j = + 0,268V) và điện cực hydro: Pt | H₂ (1atm) | H⁺ (dung dịch cần đo pH). Hãy tính pH của dung dịch ở 25⁰C nếu hiệu điện thế của hai điện cực này là 0,564V.

  • A.5,0
  • B.4,0
  • C.3,0
  • D.6,0

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi điện phân một dung dịch nước chứa đồng thời các muối NaCl và Na₂SO₄ bằng điện cực không hòa tan, quá trình điện phân ở anod xảy ra lần lượt theo thứ tự:

  • A.Cl- , H2O, SO42-
  • B.Cl- , SO42-, H2O
  • C.H2O, Cl- , SO42-
  • D.Cl- , H2O , SO42-

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Điện phân dung dịch CuSO₄ 1M trong nước, điện cực trơ.

  • A.Ở catod đồng thời có Cu kết tủa và H2 bay ra; anod có O2­ bay ra.
  • B.Ở catod đầu tiên Cu kết tủa ra, khi nồng độ Cu2+ giảm đến một nồng độ nào đó thì có thêm H2 bay ra; anod có O2 bay ra do sự phóng điện của SO42-.
  • C.Ở catod có Cu kết tủa ra, khi hết Cu2+ trong dung dịch thì có H2 bay ra; ở anod có O2 thoát ra.
  • D.Ở catod đầu tiên Cu kết tủa ra, khi nồng độ Cu2+ giảm đến một nồng độ nào đó thì có thêm H2 bay ra; anod có O2 bay ra.

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn, ở catod tạo thành:

  • A.NaOCl và khí Cl2
  • B.NaOH và khí H2
  • C.NaOCl và khí H2
  • D.NaOH và khí Cl2

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cấu hình electron hóa trị của ion H2−H_2^ - là:

  • A.(σ1s)2{\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}
  • B.(σ1s∗)2{\left( {\sigma _{1s}^*} \right)^2}
  • C.(σ1s∙)2(σ1s)1{\left( {\sigma _{1s}^ \bullet } \right)^2}{\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^1}
  • D.(σ1s)2(σ1s∙)1{\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ \bullet } \right)^1}

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử K và M:

  • A.lớp K: 8e, n = 2; lớp M: 32e, n = 4
  • B.lớp K: 2e, n = 1; lớp M: 32e, n = 4
  • C.lớp K: 2e, n = 2; lớp M: 18e, n = 3
  • D.lớp K: 2e, n = 1; lớp M: 18e, n = 3

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn ra phương án sai:

  • A.Tương tác định hướng xuất hiện giữa các phân tử đồng cực không có bản chất điện.
  • B.Liên kết hydro nội phân tử sẽ làm giảm nhiệt độ sôi của chất lỏng.
  • C.Liên kết Van der Waals là liên kết giữa các phân tử.
  • D.Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là các loại liên kết mạnh.

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) Số oxy hóa dương lớn nhất của tất cả các nguyên tố bằng với số thứ tự phân nhóm của nguyên tố đó. (2) Số oxy hóa âm nhỏ nhất của các nguyên tố phân nhóm VIIA bằng –1. (3) Số oxy hóa dương lớn nhất của các nguyên tố nhóm III (A và B) bằng +3. (4) Số oxy hóa âm nhỏ nhất của mọi nguyên tố bằng 8 trừ số thứ tự nhóm.

  • A.3 và 4
  • B.2 và 3
  • C.1, 2
  • D.1, 3 và 4

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ion SO32−SO_3^{2 - } có đặc điểm cấu tạo:

  • A.Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.
  • B.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.
  • C.Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1; không có liên kết p.
  • D.Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; không có liên kết p.

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai: Số lượng tử từ mℓ_{ℓ}:

  • A.Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian.
  • B.Cho biết số lượng AO trong một lớp lượng tử.
  • C.Có giá trị bao gồm – ℓ , … , 0 , … , +ℓ.
  • D.Số giá trị của mℓ phụ thuộc vào giá trị của ℓ.

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trạng thái của electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có Z = 29 được đặc trưng bằng các số lượng tử (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự mℓ từ +ℓ đến –ℓ):

  • A.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2
  • B.n = 3, ℓ = 2, mℓ = –2, ms = +1/2
  • C.n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2
  • D.n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = –1/2

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:

  • A.MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu.
  • B.Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử.
  • C.Việc phân bố của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắc như trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Kleshkovski).
  • D.Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết.

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn ra phương án đúng:

  • A.Kim cương không dẫn điện vì vùng cấm có năng lượng lớn hơn 3eV.
  • B.Tinh thể NaCl dẫn điện vì nó có chứa các ion.
  • C.Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại.
  • D.Chất bán dẫn là chất có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau.

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tố có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶4d¹⁰5s²5p⁶4f¹²6s² thuộc:

  • A.chu kì 6, phân nhóm IIIB, phi kim loại.
  • B.chu kì 6, phân nhóm IIB, kim loại.
  • C.chu kì 6, phân nhóm IIA, kim loại.
  • D.chu kì 6, phân nhóm IIIB, kim loại.

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau: (1) n = 4, ℓ = 3, mℓ = -3 ; (2) n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3 ; (3) n = 4, ℓ = 1, mℓ = 2 ; (4) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0.

  • A.1, 4
  • B.1, 2, 4
  • C.2, 3
  • D.3, 4

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong hợp chất H₂O₂, số oxy hóa và hoá trị của Oxy lần lượt là:

  • A.-2 ; 2
  • B.-1 ; 1
  • C.-1 ; 2
  • D.-2 ; 1

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có:

  • A.Bằng số orbitan hóa trị
  • B.Bằng số orbitan hóa trị chứa electron
  • C.Bằng số electron hóa trị
  • D.Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Electron cuối của nguyên tử A có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự mℓ_{ℓ} từ +ℓ đến –ℓ): n = 3, ℓ = 2, mℓ_{ℓ} = +1, mₛ = +½. Xác định số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn và công thức electron nguyên tử của A ở trạng thái cơ bản:

  • A.Z = 21, A: 1s22s22p63s23p63d3
  • B.Z = 25, A: 1s22s22p63s23p64s23d5
  • C.Z = 24, A: 1s22s22p63s23p64s13d5
  • D.Z = 22, A: 1s22s22p63s23p64s23d2

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong các liên kết sau, liên kết có thể tồn tại bền vững trong thực tế là (coi trục liên nhân là trục x): (1) σ1s−2px{\sigma _{1s - 2{p_x}}} ; (2) σ1s−1s{\sigma _{1s - 1s}} ; (3) σ2px−2px{\sigma _{2{p_x} - 2{p_x}}} ; (4) π2py−2px{\pi _{2{p_y} - 2{p_x}}} ; (5) π3dxy−3dx2{\pi _{3{d_{xy}} - 3{d_{{x^2}}}}} ; (6) π3py−3dxy{\pi _{3{p_y} - 3{d_{xy}}}}.

  • A.1, 2, 6
  • B.4, 5, 6
  • C.1, 2, 3, 4, 5, 6
  • D.1, 2, 3, 5

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải, ta có: (1) Số lớp electron tăng dần. (2) Có xu hướng giảm năng lượng ion hóa. (3) Có xu hướng tăng dần tính khử. (4) Có xu hướng tăng dần tính phi kim loại.

  • A.1, 2, 3
  • B.2, 4
  • C.3
  • D.4

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dãy nguyên tử ₆O, ₇F, ₁₄Si, ₁₆S có bán kính R tăng dần theo dãy:

  • A.RS < RSi < RF < RO
  • B.RF < RO < RS < RSi
  • C.RO < RF < RSi < RS
  • D.RSi < RS < RO < RF

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Bốn orbital lai hóa sp³ có đặc điểm:

  • A.Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau.
  • B.Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.
  • C.Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và phân bố đối xứng trong không gian.
  • D.Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau với góc lai hóa là 109°28’.

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Chu kỳ 3 và chu kỳ 7 có tối đa bao nhiêu nguyên tố:

  • A.CK3: 8; CK7: 32
  • B.CK3: 8; CK7: 18
  • C.CK3: 18; CK7: 98
  • D.CK3: 18; CK7: 32

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Ocbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là:

  • A.Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian.
  • B.Quỹ đạo chuyển động của e là hình cầu.
  • C.Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi.
  • D.electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy.

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: (1) I₁ của các nguyên tố phân nhóm chính trong cùng 1 chu kỳ tăng dần từ trái sang phải. (2) Trong cùng một nguyên tố, có mối liên hệ sau: I₃ = I₁ + I₂. (3) Từ trên xuống trong phân nhóm chính nhóm I có I₁ giảm dần.

  • A.Chỉ 1, 2 đúng
  • B.Tất cả cùng đúng
  • C.Chỉ 2, 3 đúng
  • D.Chỉ 3 đúng

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho: ₁H, ₅B, ₆C, ₉F, ₁₆S, ₅₄Xe. Trong các tiểu phân sau, tiểu phân có cấu trúc tứ diện đều là: (1) BF4−BF_4^ - ; (2) SF₄; (3) XeF₄; (4) CH₄.

  • A.CH4 , SF4
  • B.CH4 , XeF4
  • C.BF4−BF_4^ - , CH4
  • D.CH4, BF4−BF_4^ - , XeF4

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn một phương án đúng: Orbital 5f có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt sẽ là:

  • A.n = 5; ℓ = 1; 7
  • B.n = 5; ℓ = 2; 10
  • C.n = 5; ℓ = 4; 18
  • D.n = 5; ℓ = 3; 14

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Chọn ái lực electron mạnh hơn trong các cặp sau: (1) ₈O hay ₉F ; (2) ₈O hay ₈O⁻ ; (3) ₁₁Na hay ₁₀Ne ; (4) ₁₉K hay ₂₀Ca.

  • A.O, O−, Na, Ca
  • B.F, O−, Na, K
  • C.F, O−, Ne, Ca
  • D.F, O, Na, K

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tử ₂₀Ca, ₂₆Fe, ₃₃As, ₅₀Sn, ₅₃I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:

  • A.Ca2+, Fe2+, As3-, I−.
  • B.Ca2+, As3-, I−.
  • C.Ca2+, Fe3+, As3-, Sn4+, I−.
  • D.Ca2+, As3-, Sn4+, I−.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm 4 có cấu hình electron là:

  • A.[Ar]4s23d104p2
  • B.[Ar]4s24p2
  • C.[Ar]4s23d2
  • D.[Ar]3s23p64s23d2

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nhiệt độ nóng chảy của dãy các hợp chất AH₄ của các nguyên tố p phân nhóm IVA khi đi từ trên xuống:

  • A.Tăng lên do khối lượng phân tử tăng lên.
  • B.Của CH4 lớn nhất do tạo liên kết hydro liên phân tử.
  • C.Xấp xỉ nhau do độ phân cực của phân tử bằng nhau.
  • D.Tăng lên do năng lượng liên kết A – H giảm xuống.

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố nằm trong phân nhóm phụ có các đặc điểm sau: (1) Chỉ có số oxy hóa dương. (2) Có thể cho đi hoặc nhận vào từng electron một cho đến khi đạt cấu hình khí trơ. (3) Từ chu kỳ 4 trở đi đã xuất hiện các nguyên tố f.

  • A.Chỉ 1,2 đúng
  • B.Chỉ 2,3 đúng
  • C.Chỉ 1 đúng
  • D.Tất cả cùng đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hợp chất nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị: (1) HCl ; (2) NaH ; (3) BH₃ ; (4) CH₃Cl.

  • A.1, 2, 4
  • B.1, 2, 3
  • C.1, 3, 4
  • D.2, 3, 4

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong cùng chu kỳ, bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng electron của các nguyên tố phân nhóm VIIA, do các nguyên tố phân nhóm VIA có:

  • A.Độ âm điện nhỏ hơn.
  • B.Ái lực electron nhỏ hơn.
  • C.Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn.
  • D.Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn.

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: So sánh bán kính cation, anion và nguyên tử của S:

  • A.rS>rS2−>rS4+>rS6+{r_S} > r_S^{2 - } > r_S^{4 + } > r_S^{6 + }
  • B.rS2−>rS>rS4+>rS6+r_S^{2 - } > {r_S} > r_S^{4 + } > r_S^{6 + }
  • C.rS2−>rS>rS6+>rS4+r_S^{2 - } > {r_S} > r_S^{6 + } > r_S^{4 + }
  • D.rS6+>rS4+>rS>rS2−r_S^{6 + } > r_S^{4 + } > {r_S} > r_S^{2 - }

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử:

  • A.Hai electron trong cùng một ô lượng tử được biểu thị bằng hàm sóng (hàm orbital nguyên tử) khác nhau vì có số lượng tử từ spin khác nhau.
  • B.Trong một nguyên tử có thể có nhiều electron có năng lượng bằng nhau.
  • C.Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho năng lượng của nguyên tử là nhỏ nhất.
  • D.Trong nguyên tử nhiều electron, năng lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính n, mà còn phụ thuộc vào số lượng tử phụ ℓ.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #12 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền