Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #11

45 câu45 phútSưu tầm1.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính nồng độ Pb²⁺ bão hòa trong dung dịch KI 0,1M. Biết tích số tan của PbI₂ bằng 1,4 ×10⁻⁸:

  • A.1,4 × 10-5
  • B.2,4 × 10-3
  • C.1,2 × 10-4
  • D.1,4 × 10-6

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Cho biết tích số tan của AgI ở 25⁰C là 10–16^{–16}. (1) Độ tan của AgI trong nước nguyên chất là 10–8^{–8} mol/l. (2) Độ tan của AgI trong dung dịch KI 0.1M giảm đi 10⁷ lần so với trong nước nguyên chất. (3) Độ tan của AgI trong nước sẽ nhiều hơn trong dung dịch NaCl 0,1M. (4) Độ tan của AgI trong dung môi benzen sẽ lớn hơn trong dung môi nước.

  • A.1, 3
  • B.2, 4
  • C.1, 3, 4
  • D.1, 2

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn các câu sai: (1) Một chất ít tan sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó (với số mũ bằng số nguyên tử trong công thức phân tử của nó) bằng đúng tích số tan. (2) Có thể làm tan một chất rắn ít tan bằng cách đưa vào dung dịch một loại ion có thể tạo với ion của chất ít tan đó một chất rắn ít tan hoặc ít điện ly khác. (3) Các base có hằng số điện li nhỏ hơn 1×10⁻⁷ không thể tồn tại với một lượng đáng kể dưới dạng phân tử trong dung dịch có mặt acid mạnh. (4) Dung dịch nước của các muối tạo thành từ acid và base có độ mạnh tương tương nhau luôn trung tính.

  • A.1, 3 , 4
  • B.1, 3
  • C.1, 2 , 4
  • D.3, 4

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho 3 dung dịch nước BaCl₂, Na₂CO₃ và NaCl và nước nguyên chất. BaCO₃ tan nhiều hơn cả trong:

  • A.Dung dịch NaCl
  • B.Dung dịch BaCl2
  • C.Dung dịch Na2CO3
  • D.H2O

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn giá trị đúng: Biết tích số tan ở 25o^{o}C của Fe(OH)₃ là 1×10−37,6^{-37,6}. Dung dịch FeCl₃ 0,1M sẽ bắt đầu xuất hiện kết tủa khi có độ pH của dung dịch bằng:

  • A.1,8
  • B.> 1,8
  • C.< 1,8
  • D.> 12,2

Câu 6. (0,22 điểm)

Trường hợp nào ứng với dung dịch chưa bão hòa của chất điện li khó tan AₘBₙ:

  • A.[An+]m × [Bm-]n < TAmBn
  • B.[An+]m × [Bm-]n = TAmBn
  • C.[An+]m × [Bm-]n > TAmBn
  • D.[An+] × [Bm-] > TAmBn

Câu 7. (0,22 điểm)

Trộn các dung dịch: (1) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch HCl 10⁻⁵M. (2) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch NaCl 10⁻⁴M. (3) 100ml dung dịch AgNO₃ 10⁻⁴M với 100ml dung dịch HCl 10⁻⁶M. Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho biết tích số tan của AgCl là T = 10 −9,6^{-9,6}.

  • A.Chỉ có trường hợp (1)
  • B.Các trường hợp (1), (2)
  • C.Chỉ có trường hợp (2)
  • D.Cả 3 trường hợp

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết pTBaSO4=9.96p{T_{BaS{O_4}}} = 9.96 ; pTCaSO4=5.7p{T_{CaS{O_4}}} = 5.7 ; pTPbSO4=7.8p{T_{PbS{O_4}}} = 7.8 ; pTSrSO4=6.49p{T_{SrS{O_4}}} = 6.49.Thêm dần dần dung dịch Na₂SO₄ vào dung dịch chứa các ion kim loại Ba²⁺, Ca²⁺, Pb²⁺, Sr²⁺ có nồng độ bằng nhau là 0,01M. Hãy cho biết ion kim loại nào sẽ xuất hiện kết tủa sau cùng?

  • A.Pb2+
  • B.Ba2+
  • C.Sr2+
  • D.Ca2+

Câu 9. (0,22 điểm)

Ba dung dịch của cùng một chất tan NaCN có nồng độ C₁ < C₂ < C₃. Dung dịch có độ thủy phân h nhỏ nhất là:

  • A.Cả ba dung dịch có cùng độ thủy phân.
  • B.Dung dịch nồng độ C2.
  • C.Dung dịch nồng độ C3.
  • D.Dung dịch nồng độ C1.

Câu 10. (0,22 điểm)

Ba dung dịch của cùng một chất tan CH₃COONH₄ có nồng độ C₁ < C₂ < C₃. Dung dịch có độ thủy phân ht lớn nhất là:

  • A.Dung dịch nồng độ C1.
  • B.Dung dịch nồng độ C2.
  • C.Dung dịch nồng độ C3.
  • D.Cả ba dung dịch có cùng độ thủy phân.

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng lớn khi:

  • A.Dung dịch càng loãng.
  • B.Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.
  • C.Acid và base tạo thành nó càng yếu.
  • D.Nhiệt độ càng cao.

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:

  • A.acid yếu và base mạnh
  • B.acid mạnh và base yếu
  • C.acid yếu và base yếu
  • D.acid mạnh và base mạnh

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối càng lớn khi:

  • A.Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ.
  • B.Dung dịch càng đặc.
  • C.Hằng số thủy phân càng lớn.
  • D.Base tạo thành nó càng yếu.

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho: Kb(NH3)=10−4.75{K_{b\left( {N{H_3}} \right)}} = {10^{ - 4.75}} , Ka(HF)=10−3.17{K_{a\left( {HF} \right)}} = {10^{ - 3.17}} , Ka(HCN)=10−9.21{K_{a\left( {HCN} \right)}} = {10^{ - 9.21}} , Ka(CH3COOH)=10−4.75{K_{a\left( {C{H_3}COOH} \right)}} = {10^{ - 4.75}}.Trong các dung dịch sau, dung dịch nào có tính base: (1) Dung dịch NH₄F 0,1M ; (2) Dung dịch NH₄CN 0,1M ; (3) Dung dịch NaOH 10–9^{–9} M ; (4) Dung dịch Na₃PO₄ 0,1M ; (5) Dung dịch CH₃COOH 0,1M.

  • A.2, 3
  • B.2, 3, 4
  • C.2, 4
  • D.1, 2, 3, 4, 5

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng. Xét môi trường dung dịch và ion tham gia thủy phân của các muối: (1) KNO₃: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân. (2) NaClO₄: môi trường base, anion bị thủy phân. (3) NH₄CH₃COO: môi trường trung tính, cation và anion đều bị thủy phân. (4) Fe₂(SO₄)₃: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân.

  • A.1, 2 và 3
  • B.1 và 2
  • C.3 và 4
  • D.1, 3

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Người ta trộn các dung dịch acid và base theo đúng tỷ lệ trung hòa. Đối với các cặp acid và base nào duới đây dung dịch thu được có môi trường trung tính hoặc coi như trung tính (1) KOH + HClO₄; (2) NaOH + HF ; (3) NH₃ + CH₃COOH ; (4) NH₃ + HCl ; (5) NaOH + NaHCO₃6) Ba(OH)₂ + HNO₃.

  • A.1, 3, 6
  • B.1, 3, 5
  • C.1, 6
  • D.1, 3, 5, 6

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng. Những dung dịch muối nào sau đây bị thuỷ phân tạo môi trường base. (1) NaCN ; (2) NH₄NO₃ ; (3) FeCl₃ ; (4) (NH₄)₂S ; (5) CH₃COONH₄. Cho biết: KHCN=10−9.3;KNH4OH=10−4.76;KH2S=1.57×10−21;KCH3COOH=10−4.75{K_{HCN}} = {10^{ - 9.3}} ; {K_{N{H_4}OH}} = {10^{ - 4.76}} ; {K_{{H_2}S}} = 1.57 \times {10^{ - 21}} ; {K_{C{H_3}COOH}} = {10^{ - 4.75}}.

  • A.1, 4, 5
  • B.2, 3, 5
  • C.1, 4
  • D.1, 2, 5

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch FeCl₃ sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na₂CO₃; (2) HCl ; (3) NH₄NO₃ ; (4) Ca(CH₃COO)2;(_{2 ; (}5)NaCl ; (6) BaCl₂.

  • A.Làm tăng: Na2CO3; Ca(CH3COO)2; BaCl2Hạn chế: NH4NO3 ; HCl
  • B.Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2Hạn chế: NH4NO3 ; HCl
  • C.Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2
  • D.Làm tăng: Na2CO3Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng trao đổi ion: NH₄Cl(dd) + Na₂S(dd) + H₂O ⇄ NH₃.H₂O(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). Phương trình ion-phân tử của phản ứng trên là:

  • A.NH4+(dd) + S2-(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)
  • B.NH4+(dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd) + 2Na+
  • C.NH4+(dd) + S2-(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)
  • D.NH4+(dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + Na+

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình ion rút gọn: La₂(CO₃)₃(r) + HCl(dd) ® LaCl₃(dd) + CO₂(k) + H₂O(l).

  • A.La2(CO3)3 + 6H+ ® 2La3+ + 3CO2 + 3H2O
  • B.CO32−CO_3^{2 - } + 2H+ ® CO2 + H2O
  • C.La3+ + 3Cl- ® LaCl3
  • D.2La3+ + 3CO32−3CO_3^{2 - } + 6H+ +6Cl- ® 2LaCl3 + 3CO2 + 3H2O

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình ion rút gọn: H₂O(l) +KCN(dd) + [Cu(NH₃)₄]Cl₂(dd) ⇄ K₂[Cu(CN)₃](dd) + NH₃(k) + KCN(dd) + NH₄Cl(dd) + KCl(dd).

  • A.2K+ + 3CN- + [Cu(NH3)4]Cl2 ⇄ K2[Cu(CN)3] + 4NH3 + 2Cl-
  • B.H2O + 3K+ +4CN- +[Cu(NH3)4]2+ ⇄ K2[Cu(CN)3] + 2NH3 + KCN + 2NH4+2NH_4^ +
  • C.2H2O + 2K+ + 2CN- + Cu2+ + 4NH3 + 4Cl- ⇄ Cu+ + 4NH4Cl + 2KCN
  • D.H2O + 7CN- + 2[Cu(NH3)4]2+ ⇄ 2[Cu(CN)3]2- + 6NH3 + CN- + 2NH4+2NH_4^ +

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai: (1) Acid yếu và base yếu không thể cùng tồn tại trong một dung dịch. (2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất ít điện li hoặc chất ít tan. (3) Phản ứng trung hòa là phản ứng thu nhiệt. (4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn.

  • A.1
  • B.3
  • C.1 và 3
  • D.1, 3 và 4

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch Al(NO₃)₃ sẽ kìm hãm sự thủy phân của ion nhôm (III):

  • A.Zn(NO3)2
  • B.NaHCO3
  • C.KCl
  • D.NaCH3COO

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: Trong phản ứng: 3Cl₂ + I⁻+ 6OH⁻ = 6Cl⁻ + IO₃⁻ + 3H₂O

  • A.Chất oxy hóa là Cl2 , chất bị oxy hóa là I-
  • B.Chất khử là Cl2, chất oxy hóa là I-
  • C.Chất bị oxy hóa là Cl2, chất bị khử là I-
  • D.Cl2 bị khử, I- là chất oxy hóa

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong phản ứng: 3K₂MnO₄ + 2H₂SO₄ = 2KMnO₄ + MnO₂ + 2K₂SO₄ + 2H₂O. K₂MnO₄ đóng vai trò:

  • A.Chất khử
  • B.Chất oxi hóa
  • C.Chất tự oxi hóa, tự khử
  • D.Chất tạo môi trường

Câu 26. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trong phản ứng: FeS + HNO₃ = NO₂ + Fe(NO₃)₃ + Fe₂(SO₄)₃ + H₂O. HNO₃ đóng vai trò:

  • A.Chất tự oxi hóa, tự khử
  • B.Chất khử
  • C.Chất oxi hóa
  • D.Chất oxi hóa và tạo môi trường

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng oxy hóa khử: K₂Cr₂O₇ + FeSO₄ + H₂SO₄ ® Cr₂(SO₄)₃ + Fe₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + H₂O. Cân bằng phản ứng trên. Nếu hệ số trước K₂Cr₂O₇ là 1 thì hệ số đứng trước H₂SO₄ và Fe₂(SO₄)₃ lần lượt là:

  • A.7, 6
  • B.5, 3
  • C.7, 3
  • D.4, 5

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn nhận xét sai. Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực hidro tiêu chuẩn (1) và điện cực H₂(ρH2=1atm{\rho _{{H_2}}} = 1atm , Pt) nhúng vào trong dung dịch HCl 0,1M (2). Ở nhiệt độ nhất định nguyên tố này có:

  • A.Sức điện động giảm khi pha loãng dung dịch ở điện cực (2).
  • B.Thế điện cực của điện cực (2) giảm khi nồng độ của dung dịch HCl giảm.
  • C.Điện cực (1) làm điện cực dương.
  • D.Quá trình oxy hóa xảy ra trên điện cực (2).

Câu 29. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng. Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi điện cực (1) (gồm một thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO₃ 0,001N) và điện cực (2) (gồm thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO₃ 0,1N). Đối với nguyên tố này có:

  • A.Quá trình khử xảy ra trên cực (1).
  • B.Cực (1) là cưc dương.
  • C.Điện cực (2) bị tan ra.
  • D.Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (1) sang điện cực (2).

Câu 30. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Nguyên tố Ganvanic Zn ½ Zn²⁺(1M) ∥ Ag⁺(1M) ½ Ag có sức điện động thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ Zn²⁺ và Ag⁺ một số lần như nhau. Cho biết thế khử tiêu chuẩn của các cặp Zn²⁺/Zn và Ag⁺/Ag lần lượt bằng –0,763V và 0,799V.

  • A.Không đổi
  • B.Giảm xuống
  • C.Tăng lên
  • D.Không xác định được

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn đáp án sai. Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi 2 điện cực hydro nhúng vào dung dịch HCl 1M. Điện cực (1) có áp suất hydro là 0,1atm. Điện cực (2) có áp suất hydro là 1atm. Đối với nguyên tố này có: (-1) Quá trình khử xảy ra trên cực (1). (-2) Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (1) sang điện cực (2). (-3) Cực (2) là cưc âm. (-4) Sức điện động của pin ở 25°C là 0,059V. (-5) Tại điện cực (2) có khí hydro bay lên.

  • A.2, 5
  • B.1, 3, 5
  • C.2, 4
  • D.1, 2, 4

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng. Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi điện cực (1) (gồm một thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO₃ 0,001N) và điện cực (2) (gồm thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO₃ 0,1N). Đối với nguyên tố này có:

  • A.Quá trình oxy hóa xảy ra trên cực (2).
  • B.Cực (2) là anod.
  • C.Điện cực (1) có kết tủa bạc.
  • D.Sức điện động của pin ở 25°C là E = 0,118V.

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Pin Sn | Sn²⁺ 1M ∥ Pb²⁺ 0,46M | Pb được thiết lập ở 25⁰C. Cho biết thế điện cực tiêu chuẩn φSn2+/Sn0=−0.14V;φPb2+/Pb0=−0.13V\varphi _{S{n^{2 + }}/Sn}^0 = - 0.14V ; \varphi _{P{b^{2 + }}/Pb}^0 = - 0.13V. (1) Sức điện động của pin E = 0V. (2) Sức điện động của pin E = 0,01V. (3) Ở mạch ngoài, electron chuyển từ điện cực Sn sang điện cực Pb. (4) Ở điện cực Pb có Pb bám vào; ở điện cực Sn, Sn bị tan ra.

  • A.2, 3, 4
  • B.3, 4
  • C.1
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau: (1) jo^{o} (Ca²⁺/Ca) = - 2,79 V ; (2) jo^{o} (Zn²⁺/Zn) = - 0,764 V ; (3) jo^{o} (Fe²⁺/Fe) = - 0,437 V ; (4) jo^{o} (Fe³⁺/Fe²⁺) = + 0,771 V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:

  • A.Fe3+ < Fe2+ < Zn2+ < Ca2+
  • B.Ca2+ < Zn2+ < Fe2+ < Fe3+
  • C.Zn2+ < Fe3+ < Ca2+ < Fe2+
  • D.Ca2+ < Zn2+ < Fe3+ < Fe2+

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho các thế oxy hóa khử chuẩn:

Fe³⁺ + e = Fe²⁺; jo^{o} = +0,77V

Ti⁴⁺ + e = Ti³⁺ ; jo^{o} = -0,01V

Ce⁴⁺ + e = Ce³⁺; jo^{o} = +1,14V

Cho biết chất oxi hóa yếu nhất và chất khử yếu nhất trong số các ion trên (theo thứ tự tương ứng):

  • A.Ti4+ ; Ce3+
  • B.Fe3+ ; Ti3+
  • C.Ce4+ ; Fe2+
  • D.Ce4+ ; Ti3+

Câu 36. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho hai pin có ký hiệu và sức điện động tương ứng:

(-)Zn½Zn²⁺∥Pb²⁺½Pb(+) ; E₁ = 0,63V

(-)Pb½Pb²⁺∥Cu²⁺½Cu(+) ; E₂ = 0,47V

Vậy sức điện động của pin (-)Zn½Zn²⁺∥Cu²⁺½Cu(+) sẽ là:

  • A.–1,1V
  • B.1,1V
  • C.1,16V
  • D.–0,16V

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn φFe3+/Fe2+0\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 ở 25°C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 25°C trong môi trường acid: φFe3+/Fe3O40=0.353V\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V và φFe3O4/Fe2+0=0.980V\varphi _{F{e_3}{O_4}/F{e^{2 + }}}^0 = 0.980V.

  • A.0,771V
  • B.0,667V
  • C.1,33V
  • D.0,627V

Câu 38. (0,22 điểm)

Tính thế điện cực tiêu chuẩn của Cu²⁺/Cu⁺ khi có mặt ion I⁻. Cho biết φCu2+/Cu+0\varphi _{C{u^{2 + }}/C{u^ + }}^0 = 0,77V, TCuI_{CuI} = 1 ×10−11,96^{-11,96}.

  • A.+0,430V
  • B.-0,859V
  • C.+0,859V
  • D.Không tính được vì không biết nồng độ của I-

Câu 39. (0,22 điểm)

Tính thế điện cực tiêu chuẩn của Fe³⁺/Fe²⁺ khi có mặt ion OH⁻. Cho biết thế điện cực tiêu chuẩn của Fe³⁺/Fe²⁺ bằng 0,77V, tích số tan của Fe(OH)₂ và Fe(OH)₃ lần lượt là: 1 ×10−15,0^{-15,0}, 1 × 10−37,5^{-37,5}.

  • A.-0,279V
  • B.-0,558V
  • C.+0,558V
  • D.Không tính được vì không biết nồng độ của OH-

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Một điện cực Cu nhúng vào dung dịch CuSO₄, thế của điện cực này sẽ thay đổi như thế nào khi: (1) Thêm Na₂S (có kết tủa CuS) ; (2) Thêm NaOH (có kết tủa Cu(OH)₂) ; (3) Thêm nước (pha loãng) ; 4) Thêm NaCN (tao phức [Cu(CN)₄]²⁻.

  • A.Chỉ giảm cho 3 trường hợp đầu.
  • B.Không đổi cho cả 4 trường hợp.
  • C.Giảm cho cả 4 trường hợp.
  • D.Tăng cho cả 4 trường hợp.

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Thế của điện cực đồng thay đổi như thế nào khi pha loãng dung dịch muối Cu²⁺ của điện cực xuống 10 lần:

  • A.giảm 59 mV
  • B.tăng 29,5 mV
  • C.tăng 59 mV
  • D.giảm 29,5 mV

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng và đầy đủ nhất: Thế điện cực của điện cực kim loại có thể thay đổi khi một trong các yếu tố sau thay đổi: (1) Nồng độ muối của kim loại làm điện cực ; (2) nhiệt độ ; (3) Bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dịch ; (4) nồng độ muối lạ ; (5) bản chất dung môi.

  • A.1, 2, 4, 5
  • B.1, 2, 3, 4, 5
  • C.1, 2
  • D.3, 4, 5

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Đối với điện cực hydro khi thay đổi nồng độ H+ thì tính oxi hóa của điện cực thay đổi. Vậy khi giảm nồng độ H⁺ thì:

  • A.Tính oxi hóa của H+ tăng do j tăng.
  • B.Tính oxi hóa của H+ tăng do j giảm.
  • C.Tính khử của H2 tăng do j giảm.
  • D.Tính khử của H2 tăng do j tăng.

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho thế khử tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau: Fe³⁺ + e = Fe²⁺ ; jo^{o} = 0,77 V và I₂ + 2e = 2I⁻ ; jo^{o} = 0,54 V. Phản ứng: 2 Fe²⁺ + I₂ = 2 Fe³⁺ + 2 I⁻ có đặc điểm:

  • A.Eo = -1,00 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • B.Eo = 1,00 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • C.Eo = 0,23 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • D.Eo = -0,23 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Các phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:

1) 2MnCl₂(dd) + 2Cl₂(k) + 8H₂O = 2HMnO₄(dd) + 14HCl(dd)

2) K₂Cr₂O₇(dd) + 14HCl(dd) = 3Cl₂(k) + 2CrCl₃(dd) + 2KCl(dd) + 7H₂O

3) MnO₂(r) + 4HCl(dd) = MnCl₂(dd) + Cl₂(k) + 2H₂O

Cho các thế khử tiêu chuẩn:

MnO4−MnO_4^ - + 8H⁺ + 5e⁻ = Mn²⁺ + 4H₂O ; j⁰ = 1,51 V

Cl₂(k) + 2e⁻ = 2Cl⁻ ; j⁰ = 1,359 V

Cr2O72−C{r_2}O_7^{2 - } + 14H⁺ + 6e⁻ = 2Cr³⁺ + 7H₂O ; j⁰ = 1,33 V

MnO₂(r) + 4H⁺ + 2e⁻ = Mn²⁺ + 2H₂O ; j⁰ = 1,23 V

  • A.2, 3
  • B.2
  • C.1, 2, 3
  • D.không có phản ứng nào xảy ra được

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #11 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền