Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #10

45 câu45 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chọn các câu sai: (1) Chỉ các chất điện li mạnh mới cần sử dụng khái niệm hoạt độ (a) thay cho nồng độ trong biểu thức định luật tác dụng khối lượng. (2) Khi pha loãng dung dịch thì hệ số hoạt độ (f) tăng. (3) Các dung dịch chất điện li yếu luôn có hệ số hoạt độ (f) bằng 1.

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2
  • C.2, 3
  • D.1, 3

Câu 2. (0,22 điểm)

Chọn một câu sai:

  • A.Nồng độ của ion trong dung dịch thường nhỏ hơn hoạt độ của nó.
  • B.Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất trong dung dịch.
  • C.Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.
  • D.Hằng số điện li không phụ thuộc vào hoạt độ của chất điện li và ion.

Câu 3. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho 3 dung dịch nước BaCl₂, Na₂CO₃ và NaCl và nước nguyên chất. BaCO₃ tan nhiều hơn cả trong:

  • A.Dung dịch BaCl2
  • B.Dung dịch NaCl
  • C.Dung dịch Na2CO3
  • D.H2O

Câu 4. (0,22 điểm)

Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaNO₃ 0,05 M ở 0°C, giả thiết muối phân ly hoàn toàn: (Cho R = 0,082 l.atm/mol.K)

  • A.2,238 atm
  • B.0,2238 atm
  • C.1,119 atm
  • D.0,1119 atm

Câu 5. (0,22 điểm)

Áp suất hơi bão hòa của dung dịch chứa 22,1 g CaCl₂ trong 100g nước ở 20o^{o}C là 16,34 mmHg, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 17,54 mmHg. Tính độ điện ly biểu kiến của CaCl₂:

  • A.32,42%
  • B.36,24%
  • C.48,87%
  • D.31,25%

Câu 6. (0,22 điểm)

Xác định áp suất hơi bão hòa của dung dịch hợp chất AB₂ ở 40o^{o}C, biết áp suất hơi bão hòa của nước ở nhiệt độ này là 34,1 mmHg, biết dung dịch có nhiệt độ đông đặc là -3,5o^{o}C, và AB₂ tạo hỗn hợp eutectic với nước.

  • A.30,4 mm Hg
  • B.32,1 mmHg
  • C.31,3 mm Hg
  • D.Không đủ dự kiện để tính

Câu 7. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng về hệ số Vant’ Hoff: (1) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất bất kỳ luôn lớn hơn hoặc bằng 1. (2) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất ion luôn lớn hơn 1. (3) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất không phân ly bằng 1.

  • A.Chỉ 1, 3 đúng
  • B.Chỉ 1, 2 đúng
  • C.Chỉ 2, 3 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Hoạt độ biểu diễn nồng độ hiệu dụng của tiểu phân thể hiện trong các phản ứng hóa học. (2) Hệ số hoạt độ phản ánh tương tác giữa các ion. (3) Hệ số hoạt độ chỉ phụ thuộc vào điện tích ion và lực ion của dung dịch. (4) Hoạt độ là đại lượng không có thứ nguyên.

  • A.1, 2, 4 đúng
  • B.3, 4 đúng
  • C.1, 2, 3 đúng
  • D.1, 2, 3, 4 đúng

Câu 9. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại. (2) Đối với cặp acid-base liên hợp HPO42−/PO43−HPO_4^{2 - }/PO_4^{3 - } trong dung môi nước ta có: Kₐ × Kb_{b} = Kₙ, trong đó Kₙlà tích số ion của nước. (3) Hằng số điện li Kb_{b} của NH₃ trong dung dịch nước là 1,8 × 10⁻⁵, suy ra Kₐ của NH₄⁺ là 5,62 × 10⁻¹⁰.

  • A.1
  • B.2
  • C.1, 2, 3
  • D.3

Câu 10. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH₃ và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:

  • A.Tính base trong cả 2 dung môi.
  • B.Tính base trong HCl, tính acid trong NH3.
  • C.Tính base trong NH3, tính acid trong HCl.
  • D.Tính acid trong cả 2 dung môi.

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: Biết các hằng số acid trong dung dịch nước Kₐ (HCN) = 6,2×10⁻¹⁰ ; Kₐ (HNO₂) = 4 ×10⁻⁴. Trong số các base Bronsted CN⁻ ; OH⁻ ; NO₂⁻ base nào mạnh nhất trong dung dịch nước?

  • A.OH-
  • B.CN-
  • C.NO2-
  • D.Không xác định được

Câu 12. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKₐ càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb_{b} của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb_{b} càng lớn. (4) Giữa pKₐ và pKb_{b} của các dạng acid và base của H₂PO₄⁻ có pKₐ + pKb_{b} = 14.

  • A.2, 3
  • B.1, 2
  • C.1, 3, 4
  • D.1, 2, 4

Câu 13. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất. Các chất lưỡng tính theo thuyết proton (thuyết bronsted) trong các chất sau: NH4+,CO32−,HCO3−,H2O,CH3COOHNH_4^ + ,CO_3^{2 - },HCO_3^ - ,{H_2}O,C{H_3}COOH là:

  • A.CO32−,HCO3−CO_3^{2 - },HCO_3^ -
  • B.HCO3−,H2OHCO_3^ - ,{H_2}O
  • C.NH4+,H2ONH_4^ + ,{H_2}O
  • D.HCO3−,H2O,CH3COOHHCO_3^ - ,{H_2}O,C{H_3}COOH

Câu 14. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng: Cho các chất sau: CH₃COOH , H₂PO₄⁻, NH₄⁺ , theo thuyết proton, các cặp acid base liên hợp xuất phát từ chúng là:

  • A.CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/PO43- ; NH4+/NH3
  • B.CH3COOH2+/CH3COO-; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ; NH4+/NH3
  • C.CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42-; NH4+/NH3
  • D.CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ; NH52+/NH4+

Câu 15. (0,22 điểm)

Chọn trường hợp đúng và đầy đủ nhất. Theo thuyết proton (thuyết Bronsted) trong các chất sau: Na+,Mn2+,Fe2+(dd),NH4+,CO32−,HCO3−,H2O,HClN{a^ + },M{n^{2 + }},F{e^{2 + }}(dd),NH_4^ + ,CO_3^{2 - },HCO_3^ - ,{H_2}O,HCl

  • A.Các chất lưỡng tính: HCO3−,H2OHCO_3^ - ,{H_2}O Các chất trung tính: Na+,Mn2+,Fe2+(dd)N{a^ + },M{n^{2 + }},F{e^{2 + }}(dd)
  • B.Các chất lưỡng tính: NH4+,H2O,HClNH_4^ + ,{H_2}O,HCl Các chất trung tính: Na+,Mn2+,Fe2+(dd)N{a^ + },M{n^{2 + }},F{e^{2 + }}(dd)
  • C.Các chất lưỡng tính: HCO3−,H2OHCO_3^ - ,{H_2}O Các chất trung tính: Na+,Mn2+N{a^ + },M{n^{2 + }}
  • D.Các chất lưỡng tính: HCO3−,H2O,HClHCO_3^ - ,{H_2}O,HCl Các chất trung tính: Na+,Mn2+N{a^ + }, M{n^{2 + }}

Câu 16. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Khi hoà tan H₃PO₄ vào nước, trong dung dịch sẽ tồn tại các ion và tiểu phân H₃PO₄, H⁺; HPO₄²⁻; H₂PO₄⁻; PO₄³⁻ Các tiểu phân này được sắp xếp theo thứ tự nồng độ tăng dần như sau:

  • A.H3PO4
  • B.H3PO4
  • C.PO43- < HPO42- < H2PO4- < H+< H3PO4
  • D.H+ < H2PO4- < HPO42- < PO43-< H3PO4

Câu 17. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Số lượng ion H⁺ chứa trong 1 lít dung dịch có pOH = 13 là:

  • A.6,023×1010
  • B.6,023×1022
  • C.6,023×1023
  • D.6,023×1013

Câu 18. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Sắp các dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ tự pH tăng dần: H₂SO₄, H₃PO₄, HClO₄, NaHCO₃. (không cần tính cụ thể giá trị của pH).

  • A.H2SO4 < HClO4 < H3PO4 < NaHCO3
  • B.NaHCO3 < H3PO4 < HClO4 = H2SO4
  • C.H2SO4 = HClO4 < H3PO4 < NaHCO3
  • D.H3PO4 < H2SO4 < HClO4 < NaHCO3

Câu 19. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Dung dịch CH₃COOH 0,1N có độ điện ly a = 0,01. Suy ra dung dịch acid đã cho có độ pH bằng:

  • A.13
  • B.1
  • C.11
  • D.3

Câu 20. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N đo được là 2,8. Tính pKₐ của acid này.

  • A.3,42
  • B.4,58
  • C.4,78
  • D.2,33

Câu 21. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tính pH của dung dịch boric acid 0,1 M cho pKₐ₁, pKₐ₂ và pKₐ₃lần lượt bằng 9,24; 12,74 và 13,80.

  • A.5.00
  • B.5,12
  • C.5,08
  • D.6,77

Câu 22. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào 100 lít nước:

  • A.tăng 3 đơn vị
  • B.tăng 4 đơn vị
  • C.giảm 4 đơn vị
  • D.giảm 3 đơn vị

Câu 23. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: pH của dung dịch HCl 0,01 N bằng: (Giả thiết hoạt độ của ion H⁺ bằng nồng độ của nó)

  • A.11
  • B.3
  • C.12
  • D.2

Câu 24. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. (2) Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. (3) Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.1, 2 đúng
  • C.1, 3 đúng
  • D.2, 3 đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 100 ml KOH 0,01 M, 100 ml CH₃COOH 0,02 M và 10 ml NaOH 0,015 M, biết pKaCH3COOH=4.75pK{a_{C{H_3}COOH}} = 4.75

  • A.4,75
  • B.5,74
  • C.6,5
  • D.3,2

Câu 26. (0,22 điểm)

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 20 ml dung dịch KOH 1M và 80 ml dung dịch CH3COOH 1M, biết pKaCH3COOH=4.75pK{a_{C{H_3}COOH}} = 4.75

  • A.4,75
  • B.5,25
  • C.4,27
  • D.3,5

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: (1) pH của dung dịch đệm gần như không đổi khi pha thêm một lượng nhỏ acid hay base mạnh. (2) Để tạo thành dung dịch đệm, ta chỉ cần chọn 1 acid và muối của nó và pha trộn với tỷ lệ 1:1. (3) Dung dịch NaH₂PO₄ và Na₂HPO₄ không phải là dung dịch đệm. (4) Cơ chế tác dụng của dung dịch đệm tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier.

  • A.1, 3 4 đúng
  • B.2, 3 đúng
  • C.2, 4 đúng
  • D.1, 4 đúng

Câu 28. (0,22 điểm)

Xác định pH của dung dịch chứa 6,1 g/lit acid benzoic, 1 g/lit NaOH, biết KaC6H5COOH=6.64.10−5K{a_{{C_6}{H_5}COOH}} = {6.64.10^{ - 5}}

  • A.6,64
  • B.4,5
  • C.4,177
  • D.2,19

Câu 29. (0,22 điểm)

Tính pH của dung dịch chứa NH₂OH và [NH₃OH]Cl với tỷ lệ mol 1:1, biết KNH2OH=10−7.91{K_{N{H_2}OH}} = {10^{ - 7.91}}

  • A.6,09
  • B.7,91
  • C.7,06
  • D.8,07

Câu 30. (0,22 điểm)

Tính pH của dung dịch chứa NH₂OH và [NH₃OH]Cl với tỷ lệ mol 1:2, biết KNH2OH=10−7.91{K_{N{H_2}OH}} = {10^{ - 7.91}}

  • A.6,09
  • B.5,79
  • C.6,39
  • D.6,93

Câu 31. (0,22 điểm)

Tính pH của dung dịch chứa NH₂OH và [NH₃OH]Cl với tỷ lệ mol 2:1, biết KNH2OH=10−7.91{K_{N{H_2}OH}} = {10^{ - 7.91}}

  • A.6,09
  • B.6,39
  • C.5,79
  • D.6,93

Câu 32. (0,22 điểm)

Tính pH của dung dịch chứa NH₂OH và [NH₃OH]Cl với tỷ lệ mol 4:1, biết KNH2OH=10−7.91{K_{N{H_2}OH}} = {10^{ - 7.91}}

  • A.6,09
  • B.6,39
  • C.6,69
  • D.6,93

Câu 33. (0,22 điểm)

Cho các chất CH­₃COOH, H₂SO₄, HClO₄, Al³⁺. Theo thuyết acid base của Bronsted, các cặp acid-base liên hợp là:

  • A.CH3COOH2+/CH3COOH; H2SO4/HSO4-; H2ClO4+/HClO4; [Al(H2O)3]3+/[Al(H2O)2OH]2+.
  • B.CH3COOH/CH3COO-; H3SO4+/H2 SO4; HClO4/ClO4-; [Al(H2O)3]3+/[Al(H2O)2OH]2+.
  • C.CH3COOH2+/CH3COOH; H2SO4/HSO4-; H2ClO4+/HClO4; [Al(H2O)6]3+/[Al(H2O)5OH]2+.
  • D.CH3COOH/CH3COO-; H3SO4+/H2SO4; HClO4/ClO4-; [Al(H2O)6]3+/[Al(H2O)5OH]2+.

Câu 34. (0,22 điểm)

Chỉ ra các ion/ hợp chất nào trong các phản ứng dưới đây là acid-base-lưỡng tính: (1) Al(OH)₃ + NaOH = Na[Al(OH)]₄. (2) FeCl₃ + 6NaSCN = Na₃[Fe(SCN)₆] + 3NaCl. (3) Na₂[Co(SCN)₄] + 6H₂O = [Co(H₂O]₆](SCN)₂ + 2NaSCN.

  • A.Acid: OH-, SCN-, H2O, base: Al(OH)3, Fe3+, [Co(SCN)4]2-
  • B.Acid: Al(OH)3, Fe3+, [Co(SCN)4]2-, base: OH-, SCN-, H2O
  • C.Acid: Al(OH)3, H2O, [Co(SCN)4]2-, base: Fe3+, SCN-, H2O
  • D.Acid: Fe3+, OH-, [Co(SCN)4]2-, base: Al(OH)3, H2O, SCN-

Câu 35. (0,22 điểm)

Chọn câu sai trong các ý sau đây:

  • A.Thuyết Bronsted-Lowry không thể áp dụng cho hợp chất tinh khiết.
  • B.Cặp acid/base liên hợp có Ka.Kb = Ks (Ks: hằng số tự proton hóa của dung môi).
  • C.Theo thuyết Bronsted-Lowry, base không thể là cation.
  • D.Tại một nhiệt độ nhất định, hằng số acid càng lớn thì acid càng mạnh.

Câu 36. (0,22 điểm)

Chất nào sau đây có khả năng làm khô khí H₂S ẩm:

  • A.P2O5
  • B.Na2O
  • C.CaO
  • D.H2SO4 đậm đặc

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng về các cặp acid/base liên hợp của H₂O, HCl và NH₃:

  • A.H3O+/H2O và H2O/OH-, HCl/Cl-, NH4+/NH3
  • B.H3O+/H2O và H2O/OH-, HCl/Cl-, NH4+/NH3 và NH3/NH2-
  • C.H3O+/H2O và H2O/OH-, H2Cl+/HCl và HCl/Cl-, NH4+/NH3 và NH3/NH2-
  • D.H3O+/H2O và H2O/OH-, H2Cl+/HCl, NH3/NH2-

Câu 38. (0,22 điểm)

Cho các phản ứng giữa các chất: K₂Cr₂O₇ và H₂S, FeCl₃ và KSCN, Cr(NO₃)₃ và Cr. Chất nào đóng vai trò là acid:

  • A.H2S, KSCN, Cr(NO3)3
  • B.H2S, FeCl3, Cr(NO3)3
  • C.K2Cr2O7, KSCN, Cr
  • D.K2Cr2O7, FeCl3, Cr(NO3)3

Câu 39. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất. Độ tan của chất điện li ít tan trong nứơc ở nhiệt độ nhất định tăng lên khi thêm ion lạ có thể là do: (1) Lực ion của dung dịch tăng lên làm giảm hệ số hoạt độ. (2) Ion lạ tạo kết tủa với một loại ion của chất điện li đó. (3) Ion lạ tạo chất ít điện li với một loại ion của chất điện li ít tan đó. (4) Ion lạ tạo chất bay hơi với một loại ion của chất điện ly ít tan đó.

  • A.3 và 4
  • B.2, 3 và 4
  • C.1, 2, 3 và 4
  • D.1

Câu 40. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: So sánh độ tan trong nước (S) của Ag₂CrO₄ với CuI ở cùng nhiệt độ , biết chúng là chất ít tan và có tích số tan bằng nhau:

  • A.SAg2CrO4=SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} = {S_{CuI}}
  • B.SAg2CrO4>SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} > {S_{CuI}}
  • C.SAg2CrO4<SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} < {S_{CuI}}
  • D.SAg2CrO4≪SCuI{S_{A{g_2}Cr{O_4}}} \ll {S_{CuI}}

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn so sánh đúng: Cho biết tích số tan của Ag₂CrO₄ và CuI bằng nhau (T = 1 ×10−11,96^{-11,96}). So sánh nồng độ các ion:

  • A.[Ag+] > [CrO42−CrO_4^{2 - }] > [Cu+] = [I-]
  • B.[Ag+] = [CrO42−CrO_4^{2 - }] > [Cu+] = [I-]
  • C.[Ag+] > [CrO42−CrO_4^{2 - }] = [Cu+] = [I-]
  • D.[Ag+] > [CrO42−CrO_4^{2 - }] < [Cu+]= [I-]

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Cho biết độ tan trong nước của Pb(IO₃)₂ là 4×10⁻⁵mol/l ở 25°C. Hãy tính tích số tan của Pb(IO₃)₂ ở nhiệt độ trên:

  • A.1,6 × 10-9
  • B.3,2 × 10-9
  • C.6,4 × 10-14
  • D.2,56 × 10-13

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Trộn 50 ml dung dịch Ca(NO₃)­₂ 1×10⁻⁴M với 50 ml dung dịch SbF₃ 2×10⁻⁴M. Tính tích [Ca²⁺]× [F⁻]². CaF₂ có kết tủa hay không? Biết tích số tan của CaF₂ là T = 1×10−10,4^{-10,4}.

  • A.1×10-11,34, không có kết tủa
  • B.1×10-10,74 , không có kết tủa
  • C.1×10-9,84 , có kết tủa
  • D.1×10-80, không có kết tủa

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng. Cho biết pT của BaSO₄ và SrSO₄ lần lượt bằng 9,97 và 6,49. Nhỏ từng giọt dung dịch (NH₄)₂SO₄ 0,1M vào 1 lít dung dịch chứa 0,0001 ion gam Ba²⁺ và 1 ion gam Sr²⁺ thì:

  • A.Kết tủa BaSO4 xuất hiện trước.
  • B.Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước.
  • C.Cả 2 kết tủa xuất hiện đồng thời.
  • D.Không tạo thành kết tủa.

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng: Tích số tan của Cu(OH)₂ bằng 2×10−20.^{-20.}. Thêm dần NaOH vào dung dịch muối Cu(NO₃)₂ 0,02M cho tới khi kết tủa Cu(OH)₂ xuất hiện. Vậy, giá trị pH mà khi vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:

  • A.9
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #10 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền