Bỏ qua tới nội dung

Hoá đại cương · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #1

45 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Từ định nghĩa đương lượng của một nguyên tố. Hãy tính đương lượng gam của các nguyên tố kết hợp với Hydrô trong các hợp chất sau: HBr; H₂O; NH₃. (Cho N = 14, O = 16, Br = 80).

  • A.Br = 80g; O = 8g; N = 4,67g
  • B.Br = 80g; O = 16g; N = 14g
  • C.Br = 40g; O = 8g; N = 4,67g
  • D.Br = 80g; O = 16g; N = 4,67g

Câu 2. (0,22 điểm)

Khi cho 5,6g sắt kết hợp vừa đủ với lưu huỳnh thu được 8,8g sắt sunfua. Tính đương lượng gam của sắt nếu biết đương lượng gam của lưu huỳnh là 16g. (Cho Fe = 56).

  • A.56g
  • B.32g
  • C.28g
  • D.16g

Câu 3. (0,22 điểm)

Xác định khối lượng natri hydrosunfat tối đa có thể tạo thành khi cho một dung dịch có chứa 8g NaOH trung hòa hết bởi H₂SO₄.

  • A.120g
  • B.24g
  • C.240g
  • D.60g

Câu 4. (0,22 điểm)

Cho m gam kim loại M có đương lượng gam bằng 28g tác dụng hết với acid thoát ra 7 lít khí H₂ (đktc). Tính m?

  • A.m = 3,5g
  • B.m = 7g
  • C.m = 14g
  • D.m = 1,75g

Câu 5. (0,22 điểm)

Đốt cháy 5g một kim loại thu được 9,44g oxit kim loại. Tính đương lượng gam của kim loại?

  • A.18,02g
  • B.9,01g
  • C.25g
  • D.10g

Câu 6. (0,22 điểm)

Đương lượng gam của clor là 35,5g và khối lượng nguyên tử của đồng là 64g. Đương lượng gam của đồng clorua là 99,5g. Hỏi công thức của đồng clorua là gì?

  • A.CuCl
  • B.CuCl2
  • C.(CuCl)2
  • D.CuCl3

Câu 7. (0,22 điểm)

Một bình bằng thép dung tích 10 lít chứa đầy khí H₂ ở (0°C, 10 atm) được dùng để bơm các quả bóng. Nhiệt độ lúc bơm giữ không đổi ở 0°C. Nếu mỗi quả bóng chứa được 1 lít H₂ ở đktc thì có thể bơm được bao nhiêu quả bóng?

  • A.90 quả
  • B.100 quả
  • C.1000 quả
  • D.10 quả

Câu 8. (0,22 điểm)

Một khí A có khối lượng riêng d₁ = 1,12g/ℓ (ở 136,5°C và 2 atm). Tính khối lượng riêng d₂ của A ở 0°C và 4 atm.

  • A.d2 = 2,24g/ℓ
  • B.d2 = 1,12g/ℓ
  • C.d2 = 3,36g/ℓ
  • D.d2 = 4,48g/ℓ

Câu 9. (0,22 điểm)

Một bình kín dung tích 10 lít chứa đầy không khí ở đktc. Người ta nạp thêm vào bình 5 lít không khí (đktc). Sau đó nung bình đến 273°C. Hỏi áp suất cuối cùng trong bình là bao nhiêu?

  • A.2 atm
  • B.1 atm
  • C.4 atm
  • D.3 atm

Câu 10. (0,22 điểm)

Một hệ thống gồm 2 bình cầu có dung tích bằng nhau được nối với nhau bằng một khóa K (khóa K có dung tích không đáng kể) và được giữ ở nhiệt độ không đổi. Bình A chứa khí trơ Ne có áp suất 1atm, bình B chứa khí trơ Ar có áp suất 2atm. Sau khi mở khóa K và chờ cân bằng áp suất thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu?

  • A.3 atm
  • B.2 atm
  • C.1,5 atm
  • D.1 atm

Câu 11. (0,22 điểm)

Có 3 bình A, B, C ở cùng nhiệt độ: - Bình A chứa khí trơ He, dung tích 448 mℓ, áp suất 860 mmHg. - Bình B chứa khí trơ Ne, dung tích 1120 mℓ, áp suất 760 mmHg. - Bình C rỗng, dung tích 2240 mℓ. Sau khi nén hết các khí ở bình A, B vào bình C thì áp suất trong bình C là bao nhiêu?

  • A.552 mmHg
  • B.760 mmHg
  • C.560 mmHg
  • D.860 mmHg

Câu 12. (0,22 điểm)

Làm bốc hơi 2,9g một chất hữu cơ X ở 136,5°C và 2 atm thì thu được một thể tích là 840 ml. Tính tỉ khối hơi của X so với H₂? (Cho H = 1)

  • A.29
  • B.14,5
  • C.26
  • D.58

Câu 13. (0,22 điểm)

Nếu xem không khí chỉ gồm có O2­_{2­} và N₂ theo tỉ lệ thể tích 1:4 thì khối lượng mol phân tử trung bình của không khí là bao nhiêu? (Cho O = 16, N = 14)

  • A.29
  • B.28
  • C.30
  • D.28,8

Câu 14. (0,22 điểm)

Ở cùng nhiệt độ không đổi, người ta trộn lẫn 3 lít khí CO₂ (áp suất 96 kPa) với 4 lít khí O₂ (áp suất 108 kPa) và 6 lít khí N₂ (áp suất 90,6 kPa). Thể tích cuối cùng của hỗn hợp là 10 lít. Tính áp suất của hỗn hợp.

  • A.148,5 kPa
  • B.126,4 kPa
  • C.208,4 kPa
  • D.294,6 kPa

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong một thí nghiệm, người ta thu được 120 ml khí N₂ trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 20°C và áp suất 100 kPa. Hỏi nếu đưa về đktc thể tích của khí N₂ chiếm là bao nhiêu, biết áp suất hơi nước bão hòa ở 20°C là 2,3 kPa.

  • A.96 ml
  • B.108 ml
  • C.112 ml
  • D.132 ml

Câu 16. (0,22 điểm)

Một hỗn hợp khí gồm O₂ và N₂ được trộn với khối lượng bằng nhau. Hỏi mối quan hệ áp suất riêng phần giữa hai khí là như thế nào?

  • A.P(O2) = P(N2)
  • B.P(O2) = 1,14 P(N2)
  • C.P(O2) = 0,875 P(N2)
  • D.P(O2) = 0,75 P(N2)

Câu 17. (0,22 điểm)

Người ta thu khí H₂ thoát ra từ hai thí nghiệm bằng các ống nghiệm: (1) úp trên nước và (2) úp trên thủy ngân. Nhận thấy thể tích đo được bằng nhau tại cùng nhiệt độ và cùng áp suất. So sánh lượng khí H₂ trong hai trường hợp, kết quả đúng là:

  • A.Lượng khí H2 trong ống (2) úp trên thủy ngân lớn hơn
  • B.Lượng khí H2 trong ống (1) úp trên nước lớn hơn
  • C.Lượng khí H2 trong cả 2 ống bằng nhau
  • D.Không đủ dữ liệu để so sánh

Câu 18. (0,22 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 0,350g kim loại X bằng acid thu được 209 ml khí H₂ trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 20°C và 104,3 kPa. Áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này là 2,3 kPa. Xác định đương lượng gam của kim loại.

  • A.28g
  • B.12g
  • C.9g
  • D.20g

Câu 19. (0,22 điểm)

Một hỗn hợp đồng thể tích của SO₂ và O₂ được dẫn qua tháp tiếp xúc có xúc tác. Có 90% lượng khí SO₂ chuyển thành SO₃. Tính thành phần % thể tích hỗn hợp khí thoát ra khỏi tháp tiếp xúc.

  • A.80% SO3, 15% O2, 5% SO2
  • B.50% SO3, 30% O2, 20% SO2
  • C.58% SO3, 35,5% O2, 6,5% SO2
  • D.65% SO3, 25% O2, 10% SO2

Câu 20. (0,22 điểm)

Tìm công thức của một oxit crom có chứa 68,4% khối lượng crom.(Cho O = 16, Cr = 52)

  • A.CrO
  • B.Cr2O3
  • C.Cr2O7
  • D.CrO3

Câu 21. (0,22 điểm)

Tính thể tích khí H₂ cần thêm vào 8 lít khí N₂ (cùng nhiệt độ và áp suất) để thu được hỗn hợp khí G có tỉ khối hơi đối với H₂ bằng 5? (Cho N =14, H=1)

  • A.18 lít
  • B.10 lít
  • C.20 lít
  • D.8 lít

Câu 22. (0,22 điểm)

Dẫn 500 mℓ hỗn hợp gồm N₂ và H₂ đi qua tháp xúc tác để tổng hợp ammoniac. Sau phản ứng thu được 400 mℓ hỗn hợp khí G (ở cùng điều kiện t°, P). Hỏi thể tích khí NH₃ trong G là bao nhiêu?

  • A.80 ml
  • B.50 ml
  • C.100 mℓ
  • D.120 mℓ

Câu 23. (0,22 điểm)

Nhiệt độ của khí Nitơ trong một xy lanh thép ở áp suất 15,2 MPa là 17°C. Áp suất tối đa mà xy lanh có thể chịu đựng được là 20,3MPa. Hỏi ở nhiệt độ nào thì áp suất của Nitơ đạt đến giá trị tối đa cho phép?

  • A.114,3°C
  • B.162,5°C
  • C.211,6°C
  • D.118,6°C

Câu 24. (0,22 điểm)

Làm bốc hơi 1,30g benzene ở 87°C và 83,2kPa thu được thể tích 600ml. Xác định khối lượng mol phân tử của benzene? (Cho 1atm = 760 mmHg = 101,325 kPa)

  • A.77 g/mol
  • B.78 g/mol
  • C.79 g/mol
  • D.80 g/mol

Câu 25. (0,22 điểm)

Một bình kín chứa 1 thể tích mêtan và 3 thể tích oxi ở 120°C và 600 kPa. Hỏi áp suất trong bình sau khi cho hỗn hợp nổ và đưa về nhiệt độ ban đầu?

  • A.300 kPa
  • B.1200 kPa
  • C.900 kPa
  • D.600 kPa

Câu 26. (0,22 điểm)

Trộn lẫn hỗn hợp gồm 1 thể tích H₂ và 3 thể tích Cl₂ trong một bình kín rồi đưa ra ánh sáng khuếch tán ở nhiệt độ không đổi. Sau một thời gian thể tích khí Cl₂ giảm 20%. Hỏi áp suất trong bình sau phản ứng biến đổi như thế nào và tính thành phần % thể tích hỗn hợp sau phản ứng?

  • A.P tăng, (60% Cl2, 30% HCl, 10% H2)
  • B.P giảm, (60% Cl2, 30% HCl, 10% H2)
  • C.P không đổi, (60% Cl2, 30% HCl, 10% H2)
  • D.P không đổi, (70% Cl2, 20% HCl, 10% H2)

Câu 27. (0,22 điểm)

Ở áp suất 0,06887 atm và 0°C, 11g khí thực CO₂ sẽ chiếm thể tích là bao nhiêu? (Cho các hằng số khí thực của CO₂ là: a (atm.ℓ2/mol) = 3,592 và b (lit/mol) = 0,0426)

  • A.560 ml
  • B.600 ml
  • C.667 ml
  • D.824 ml

Câu 28. (0,22 điểm)

Tính khối lượng mol nguyên tử của một kim loại hóa trị 2 và xác định tên kim loại, biết rằng 8,34g kim loại bị oxi hóa hết bởi 0,680 lít khí oxi (ở đktc).

  • A.65,4 g/mol. Zn
  • B.56 g/mol. Fe
  • C.137,4g/mol. Ba
  • D.24,4 g/mol. Mg

Câu 29. (0,22 điểm)

Nguyên tố Arsen tạo được hai oxit có %m As lần lượt là 65,2% và 75,7%. Xác định đương lượng gam của As trong mỗi oxit? (Cho As = 75)

  • A.25g và 50g
  • B.15g và 25g
  • C.15g và 50g
  • D.37,5g và 75g

Câu 30. (0,22 điểm)

Khử 1,80g một oxit kim loại cần 833ml khí hydro (đktc).Tính đương lượng gam của oxit và của kim loại?

  • A.24,2g và 16,2g
  • B.18,6g và 12,2g
  • C.53,3g và 28g
  • D.60g và 24g

Câu 31. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: Một mol chất là một lượng chất có chứa 6,023 × 10²³ của:

  • A.Nguyên tử
  • B.Các hạt vi mô
  • C.Phân tử
  • D.Ion

Câu 32. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng theo Bohr: 1) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr electron có năng lượng ổn định bền. 2) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo gần nhân ra quỹ đạo xa nhân. 3) Bức xạ có năng lượng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1. 4) Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo vô cực xuống quỹ đạo 1. 5) Các bức xạ có năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hydrô thuộc dãy quang phổ Lyman.

  • A.1, 4, 5
  • B.1, 3, 4, 5
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 3, 5

Câu 33. (0,22 điểm)

Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử Hydrô phát ra tuân theo công thức Rydberg: ν‾=1λ=R(1n12−1n22)\overline \nu = \frac{1}{\lambda } = R\left( {\frac{1}{{n_1^2}} - \frac{1}{{n_2^2}}} \right). Nếu n₁ = 1, n₂ = 4 thì bức xạ này do sự chuyển electron từ:

  • A.Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Lyman
  • B.Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Balmer
  • C.Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Lyman
  • D.Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Balmer

Câu 34. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu sai về kiểu mẫu nguyên tử Bohr của nguyên tử Hydrô hay các ion Hydrogenoid (ion có cấu tạo giống nguyên tử Hydrô, chỉ gồm nhân và 1 electron).

  • A.Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng Eđ xuống quỹ đạo có mức năng lượng Ec có bước sóng λ thỏa biểu thức: ΔE = │Eđ – Ec│= hcλ.
  • B.Khi chuyển động trên các quỹ đạo Bohr, năng lượng của các electron không thay đổi.
  • C.Electron có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng: mvr=nh2πmvr = \frac{{nh}}{{2\pi }}
  • D.Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ đạo bền khác.

Câu 35. (0,22 điểm)

Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều sau đây: 1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron. 2) Electron vừa có tính chất sóng và tính chất hạt. 3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử. 4) Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử.

  • A.1, 3
  • B.1, 2, 4
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 3, 4

Câu 36. (0,22 điểm)

Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số nơtron: 24He;49Be;612C;816O;11H;511B;1123Na;714N;1022Ne;2040Ca{}_2^4He;{}_4^9Be;{}_6^{12}C;{}_8^{16}O;{}_1^1H;{}_5^{11}B;{}_{11}^{23}Na;{}_7^{14}N;{}_{10}^{22}Ne;{}_{20}^{40}Ca

  • A.Be, H, B, Na, Ne
  • B.He, C, O, N, Ca, H
  • C.He, C, O, N, Ca
  • D.C, O, N, Ca, H, B, Ne

Câu 37. (0,22 điểm)

Chọn câu phát biểu đúng về hiện tượng đồng vị:

  • A.Các nguyên tử đồng vị có cùng số proton, số electron, số nơtron.
  • B.Các nguyên tử đồng vị có số proton và electron giống nhau nên hóa tính giống nhau và ở cùng vị trí trong bảng HTTH, số nơtron khác nhau nên lý tính khác nhau.
  • C.Các nguyên tử đồng vị có tính chất lý và hóa giống nhau.
  • D.Các nguyên tử đồng vị có cùng khối lượng nguyên tử nên ở cùng vị trí trong bảng HTTH.

Câu 38. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Khối lượng nguyên tử trung bình của một nguyên tử được xem như gần bằng khối lượng nguyên tử của đồng vị chiếm tỉ lệ % hiện diện nhiều nhất.
  • B.Khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron là xấp xỉ bằng nhau.
  • C.Trong một nguyên tử hay một ion bất kỳ số proton luôn luôn bằng số electron.
  • D.Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất bé so với kích thước nguyên tử nhưng lại có khối lượng chiếm gần trọn khối lượng nguyên tử.

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong số các hệ cho sau đây, hệ nào: không có electron; không có proton; không có nơtron? (trả lời theo thứ tự và đầy đủ nhất): H; H+;H−;01n{H^ + };{H^ - };{}_0^1n

  • A.[H+;  01n];[01n];[H;H+;H−][{H^ + };\;{}_0^1n];[{}_0^1n];[H;{H^ + };{H^ - }]
  • B.[H+];[01n];[H]{\rm{[}}{H^ + }{\rm{]}};[{}_0^1n];{\rm{[}}H]
  • C.[H+;  01n];[01n;  H+];[H][{H^ + };\;{}_0^1n];[{}_0^1n;\;{H^ + }];[H]
  • D.[H+];  [01n];[H;H+;H−]{\rm{[}}{H^ + }{\rm{]}};\;[{}_0^1n];[H;{H^ + };{H^ - }]

Câu 40. (0,22 điểm)

Nguyên tố Clo có hai đồng vị bền là 1735Cl{}_{17}^{35}Cl và 1737Cl{}_{17}^{37}Cl. Tính tỉ lệ % hiện diện của đồng vị 1735Cl{}_{17}^{35}Cl, biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5.

  • A.25%
  • B.75%
  • C.57%
  • D.50%

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng: Dấu của hàm sóng được biểu diễn trên hình dạng của các AO như sau:

  • A.AO s chỉ mang dấu (+)
  • B.AO s có thể mang dấu (+) hay dấu (-)
  • C.AO p có dấu của hai vùng không gian giống nhau (cùng mang dấu (+) hoặc dấu (-))
  • D.AO p chỉ có dấu (+) ở cả hai vùng không gian

Câu 42. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: 1) Các orbital nguyên tử s có tính đối xứng cầu. 2) Các orbital nguyên tử pᵢ có mặt phẳng phản đối xứng đi qua tâm O và vuông góc với trục tọa độ i. 3) Các orbital nguyên tử pᵢ có mật độ xác suất gặp electron cực đại dọc theo trục tọa độ i. 4) Các orbital nguyên tử d nhận tâm O của hệ tọa độ làm tâm đối xứng.

  • A.1, 3, 4
  • B.2, 4
  • C.1, 2, 3
  • D.1, 2, 3, 4

Câu 43. (0,22 điểm)

Chọn câu sai:

  • A.Các electron lớp bên trong có tác dụng chắn mạnh đối với các electron lớp bên ngoài
  • B.Các electron trong cùng một lớp chắn nhau yếu hơn so với khác lớp
  • C.Các electron lớp bên ngoài hoàn toàn không có tác dụng chắn với các electron lớp bên trong
  • D.Các electron trong cùng một lớp, theo chiều tăng giá trị ℓ sẽ có tác dụng chắn giảm dần

Câu 44. (0,22 điểm)

Chọn phát biểu đúng: 1) Hiệu ứng xâm nhập càng nhỏ khi các số lượng tử n và ℓ của electron càng nhỏ. 2) Một phân lớp bão hòa hay bán bão hòa có tác dụng chắn yếu lên các lớp bên ngoài. 3) Hai electron thuộc cùng một ô lượng tử chắn nhau rất yếu nhưng lại đẩy nhau rất mạnh.

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.1, 2, 3

Câu 45. (0,22 điểm)

Chọn tất cả các tập hợp các số lượng tử có thể tồn tại trong số sau: 1) n = 3, ℓ = 3, mℓ = +3. 2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2. 3) n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2. 4) n = 3, ℓ = 0, mℓ = 0.

  • A.1, 3
  • B.2, 3
  • C.2, 4
  • D.1, 4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề #1 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền