Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #7
30 câu35 phútSưu tầm2.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Sau khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ, nếu không hút ra được toàn máu điều đó có nghĩa là:
- A.Chọc phải mạch máu
- B.Chọc vào nang máu tụ
- C.U mạch máu
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Sự cố không mong muốn thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ là:
- A.Chảy máu khó cầm
- B.Chảy máu nhỏ không cần xử trí
- C.Di căn ung thư theo đường chọc
- D.Gẫy kim
Câu 3. (0,33 điểm)
Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:
- A.Dương tính giả cao
- B.Âm tính giả thấp
- C.Âm tính giả thấp
- D.A và C đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Điểm vượt trội của tế bào học so với mô bệnh học là:
- A.Cho kết quả nhanh
- B.Đơn giản, tiết kiệm
- C.Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần
- D.Tất cả đáp án đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Phương pháp tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ chính xác hơn các phương pháp tế bào học khác vì:
- A.Dễ thực hiện hơn
- B.Khó thực hiện hơn
- C.Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Khi cắt một bệnh phẩm gửi đi làm xét nghiệm mô bệnh học, mẫu bệnh nên gửi:
- A.Càng to càng tốt
- B.Càng nhỏ càng tốt
- C.Cắt nhiều mảnh khác nhau
- D.Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật
Câu 7. (0,33 điểm)
Khi cắt một bệnh phẩm sau phẫu thuật gửi đi làm xét nghiệm mô bệnh học, tốt nhất mẫu bệnh nên gửi:
- A.Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày
- B.Chưa cố định, trong vòng 1 ngày
- C.Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ
- D.A và C đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Mảnh bệnh phẩm nội soi( dạ dày, phế quản, đại tràng.v...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:
- A.Ap ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút
- B.Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày
- C.Không cố định, gửi ngay trong 15 phút
- D.Ap ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày
Câu 9. (0,33 điểm)
Khi ghi xét nghiệm cho 1 bệnh nhân làm tế bào học ở hạch nên đề trong phiếu yêu cầu xét nghiệm là:
- A.Sinh thiết
- B.Hạch đồ
- C.Giải phẫu bệnh
- D.Chọc hạch làm tế bào
Câu 10. (0,33 điểm)
Xét nghiệm tế bào học khác xét nghiệm mô bệnh học ở chỗ:
- A.Thấy được hình thái tế bào
- B.Thấy được cấu trúc mô
- C.Không thấy được hình thái tế bào
- D.Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào
Câu 11. (0,33 điểm)
Xét nghiệm tế bào học thường được làm:
- A.Sau phẫu thuật
- B.Trước phẫu thuật
- C.Cả trước và sau phẫu thuật
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Độ chính xác của một xét nghiệm giải phẫu bệnh còn phụ thuộc vào:
- A.Lấy đúng vị trí tổn thương
- B.Lấy đủ bệnh phẩm
- C.Bảo quản tốt bệnh phẩm
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Trước khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ, cần phải:
- A..Hỏi kỹ tiền sử bệnh
- B.Khám kỹ vùng tổn thương
- C.Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Ngành học nào liên quan chặt chẽ nhất đối với Giải phẫu bệnh học:
- A.Giải phẫu học
- B.Mô học
- C.Bệnh học nội khoa
- D.Tất cả các ngành trên
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong các phương tiện dưới đây, phương tiện nào có ý nghĩa quyết định cho sự ra đời của giải phẫu bệnh học:
- A.Máy chuyển bệnh phẩm
- B.Máy nhuộm tự động
- C.Máy cắt tiêu bản
- D.Kính hiển vi quang học
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong các phương pháp của giải phẫu bệnh, phương pháp nào có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh:
- A.Phương pháp tế bào học
- B.Phương pháp mô bệnh học
- C.Phương pháp hóa mô
- D.Phương pháp miễn dịch
Câu 17. (0,33 điểm)
Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là:
- A.Lâm sàng
- B.Tế bào học và mô bệnh học
- C.X quang
- D.Siêu âm
Câu 18. (0,33 điểm)
Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:
- A.Viêm phế nang chảy máu
- B.Viêm phế nang phù
- C.Viêm phế nang mủ
- D.Viêm phế nang long
Câu 19. (0,33 điểm)
Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản-phổi là các hạt Chacot-Rindfleich gồm:
- A.Viêm phế quản chảy máu
- B.Viêm phế nang phù
- C.Viêm phế quản và viêm phế nang mủ
- D.Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại
Câu 20. (0,33 điểm)
Một trong những nguyên nhân chính của ung thư phổi đã được khẳng định là:
- A.Uống rượu
- B.Hút thuốc lá
- C.Ăn cau trầu
- D.Viêm phế quản-phổi
Câu 21. (0,33 điểm)
Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi giữa nam và nữ là:
- A.10/1
- B.1/10
- C.5/1
- D.1/5
Câu 22. (0,33 điểm)
Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi cao nhất ở:
- A.Hoa kỳ
- B.Trung quốc
- C.Australia
- D.Anh quốc
Câu 23. (0,33 điểm)
Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại:
- A.Lớp cơ trơn phế quản
- B.Lớp sụn phế quản
- C.Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản
- D.Lớp biểu mô trụ phế quản
Câu 24. (0,33 điểm)
Tỷ lệ tử vong của ung thư phế quản ngay trong năm đầu tiên là:
- A.90%
- B.50%
- C.70%
- D.80%
Câu 25. (0,33 điểm)
Type mô bệnh học ác tính nhất của phổi là:
- A.Ung thư biểu mô tế bào lớn
- B.Ung thư biểu mô tế bào nhỏ
- C.Ung thư biểu mô tuyến
- D.Ung thư biểu mô vảy
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong các chất sau đây, chất nào có nguy cơ gây ung thư phổi cao nhất:
- A.Nikel
- B.Crom
- C.Đồng
- D.Amiant
Câu 27. (0,33 điểm)
Mục đích chủ yếu của việc phân loại mô bệnh học trong ung thư nhằm:
- A.Chẩn đoán xác định
- B.Xác định nguyên nhân gây bệnh
- C.Tiên lượng bệnh
- D.Vạch phương hướng điều trị và tiên lượng bệnh
Câu 28. (0,33 điểm)
Những đối tượng nào dưới đây ghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám:
- A.7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều
- B.25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt
- C.12 tuổi, ho nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng cơn
- D.50 tuổi, nghiện thuốc lá, ho,đau tức ngực, đờm có máu
Câu 29. (0,33 điểm)
Đặc điểm nổi bật của ung thư biểu mô tế bào nhỏ là:
- A.Bào tương rộng, nhân kiềm tính, hạt nhân rõ
- B.Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ
- C.Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ
- D.Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong ung thư phổi đến muộn, u có kích thước lớn. Hình ảnh vi thể thường thấy:
- A.Tăng sinh tế bào u rất mạnh
- B.Mô u hóa sụn
- C.Mô u có rất nhiều vùng hoại tử
- D.Tăng sinh tế bào u kèm hoại tử
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
