Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #23
30 câu35 phútSưu tầm9.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đâu là tổn thương tiền ung thư:
- A.xơ gan
- B.khô da nhiễm sắc tố
- C.polyp tuyến đại trực tràng
- D.viêm loét đại tràng
Câu 2. (0,33 điểm)
Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp:
- A.viêm não toàn thể xơ cứng
- B.bại liệt
- C.viêm dạ dày
- D.viêm phổi
Câu 3. (0,33 điểm)
Loạn sản không có tính chất:
- A.do không phải là ác tính nên cấu trúc không bị đảo lộn
- B.đây là một tổn thương ác tính
- C.hình dạng và kích thước tế bào thay đổi
- D.số lượng nhân chia nhiều hơn bình thường
Câu 4. (0,33 điểm)
Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:
- A.thoái hoá nước
- B.thoái hoá mỡ
- C.thoái hoá dạng tơ huyết
- D.thoái hoá kính
Câu 5. (0,33 điểm)
Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là:
- A.Bất cứ tác nhân gây đáp ứng miễn dịch nào cũng gây viêm
- B.Bản chất của phản ứng miễn dịch là một phản ứng viêm xảy ra trong cơ thể
- C.Bất cứ tác nhân gây viêm nào cũng gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
- D.Cả 3 đều sai
Câu 6. (0,33 điểm)
U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:
- A.huyết quản
- B.bạch huyết
- C.khoang cơ thể
- D.cấy ghép
Câu 7. (0,33 điểm)
Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào:
- A.Tế bào trung mô
- B.Tế bào nội mô
- C.Tế bào biểu mô
- D.Tế bào Podocyte
Câu 8. (0,33 điểm)
Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:
- A.viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô
- B.viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô
- C.viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết
- D.viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô
Câu 9. (0,33 điểm)
Viêm mạn nông dạ dày không có:
- A.tế bào biểu mô long từng chỗ
- B.kéo dài cổ tuyến
- C.giảm mật độ các tuyến
- D.loạn dưỡng biểu mô bề mặt
Câu 10. (0,33 điểm)
Viêm mạn nông dạ dày không có:
- A.tế bào biểu mô long từng chỗ
- B.kéo dài cổ tuyến
- C.giảm mật độ các tuyến
- D.loạn dưỡng biểu mô bề mặt
Câu 11. (0,33 điểm)
Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch:
- A.homocystein
- B.rượu
- C.đái tháo đường
- D.bất thường về gen
Câu 12. (0,33 điểm)
Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là:
- A.phản ứng huyết quản - huyết
- B.phản ứng sinh hoá
- C.hiện tượng tế bào và mô
- D.cả 3 hiện tượng quan trọng như nhau
Câu 13. (0,33 điểm)
Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào:
- A.Thoái hoá là tổn thương khả hồi
- B.Ttế bào nở to có thể bệnh lý hoặc sinh lý
- C.Không như nở to, tế bào teo đét luôn là bệnh lý
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ:
- A.6
- B.4
- C.5
- D.3
Câu 15. (0,33 điểm)
Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính:
- A.Kích thước u
- B.Độ ác tính của u
- C.Số lượng u
- D.Số hạch xâm nhập
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:
- A.hạt lao
- B.củ lao
- C.củ túi hoá
- D.hang lao
Câu 17. (0,33 điểm)
U nào sau đây có khả năng di truyền:
- A.u hắc tố
- B.u nguyên bào võng mạc
- C.u tuỷ tuyến giáp
- D.cả 3 đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Đặc điểm của loét dạ dày cấp:
- A.kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám
- B.ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ
- C.các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét
- D.vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng
Câu 19. (0,33 điểm)
Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:
- A.tế bào bọt
- B.đại thực bào
- C.tế bào Langhans
- D.tế bào bán liên
Câu 20. (0,33 điểm)
Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:
- A.rối loạn về mặt chức năng của cơ thể
- B.biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể
- C.hình thái của các bệnh trong cơ thể
- D.cả 3 đáp án trên
Câu 21. (0,33 điểm)
Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:
- A.do tác nhân gây bệnh không được giải quyết
- B.do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể
- C.do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng
- D.cả 3 đáp án trên
Câu 22. (0,33 điểm)
Đặc điểm của viêm phế quản - phổi, trừ:
- A.Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot - Rindfleisch
- B.Viêm rải rác, không đồng đều
- C.Không do virus gây nên
- D.không do vi khuẩn lao gây nên
Câu 23. (0,33 điểm)
Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:
- A.là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển
- B.mô u rất giàu các tế bào Reed - Sternberg
- C.mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm
- D.dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá
Câu 24. (0,33 điểm)
Hình ảnh dây xích quan sát được ở:
- A.khoang dưới nội mô
- B.giữa tế bào có chân và màng đáy
- C.giữa tế bào nội mô và màng đáy
- D.chất mầm gian mạch
Câu 25. (0,33 điểm)
Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:
- A.lympho bào
- B.mô bào
- C.tế bào viêm một nhân
- D.tương bào
Câu 26. (0,33 điểm)
Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:
- A.phản ứng huyết quản - huyết
- B.phản ứng sinh hoá
- C.phản ứng tế bào và mô
- D.phản ứng hàn gắn và huỷ hoại
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:
- A.sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch
- B.sự tăng áp lực động mạch phổi
- C.áp lực động mạch phổi tăng nhanh
- D.cả 3 đều sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:
- A.viêm thanh dịch
- B.viêm thanh dịch
- C.niêm mạc phù nề, sung huyết
- D.viêm trợt
Câu 29. (0,33 điểm)
Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:
- A.hang lao
- B.nang lao
- C.chất bã đậu
- D.củ lao
Câu 30. (0,33 điểm)
U Krukenberg là:
- A.di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày
- B.di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng
- C.ung thư buồng trứng nguyên phát
- D.di căn tiền liệt tuyến ở xương
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
