Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #30
30 câu35 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đặc điểm hình thái học không có trong hen phế quản:
- A.Phổi tăng kích thước
- B.Nút nhầy bịt kín khí phế quản
- C.Teo đét của cơ trơn
- D.Tuyến nhầy tăng sinh
Câu 2. (0,33 điểm)
Các thay đổi vi thể không có trong hen:
- A.Tăng collagen ở màng đáy
- B.Xâm nhập bạch cầu ái kiềm
- C.Hiện diện tinh thể Charcot-Leyden
- D.Hiện diện xoắn Curschmann
Câu 3. (0,33 điểm)
Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất trong giãn phế quản:
- A.Sự giãn nở bất thường của phế quản
- B.Sự nhiễm trùng
- C.Sự tắc nghẽn
- D.Sư hủy hoại sợi cơ trơn và sợi đàn hồi của khí phế quản
Câu 4. (0,33 điểm)
Các biến chứng thường gặp nhất trong giãn phế quản:
- A.Ho ra máu, với xuất huyết có khả năng đe dọa tính mạng
- B.Hiếm khi gây tăng áp động mạch phổi
- C.Hình thành áp xe
- D.Thoái hóa dạng bột
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm vi thể của dãn phế quản:
- A.Dãn phế quản thường xảy ra ở thùy thấp, phổi bên phải nhiều hơn phổi bên trái
- B.Viêm và sự phá hủy mô, đặc biệt là cơ trơn
- C.Khó thở, ho mạn tính (khô, hoặc nhiều đờm mủ), và ho ra máu cũng hay gặp
- D.Các ngón tay hình vùi trống, giảm oxy máu và tăng carbon dioxit
Câu 6. (0,33 điểm)
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) Không có đặc điểm:
- A.Ho mạn tính
- B.Theo sau khó thở gắng sức
- C.Tăng kích thước ngực
- D.Tăng tỷ lệ FEV1/FVC
Câu 7. (0,33 điểm)
Đặc điểm hình thái học của bệnh phổi hạn chế cấp tính:
- A.Bệnh phát triển trong một thời gian ngắn (vài phút đến vài ngày)
- B.Thường thứ phát theo sau một bệnh cảnh toàn thân
- C.Suy hô hấp, hạ oxy huyết (pO2 > 60 mm Hg)
- D.Tổn thương phế nang lan tỏa
Câu 8. (0,33 điểm)
Đặc điểm không có trong bệnh phổi hạn chế cấp tính:
- A.Còn gọi là “hội chứng suy hô hấp cấp tính” (ARDS)
- B.Vi thể có tổn thương phế nang lan tỏa
- C.Các tế bào thượng mô hoại tử và bong ra vào lòng phế nang
- D.Bệnh có tỷ lệ tử vong thấp, phục hồi hoàn toàn sau đợt cấp
Câu 9. (0,33 điểm)
Các biến chứng không có trong tổn thương phế nang lan tỏa:
- A.Tỷ lệ tử vong cao
- B.Nếu còn sống, bệnh nhân sẽ hồi phục hoàn toàn
- C.Gây ra tăng áp động mạch phổi
- D.Khó thở nặng và đờm có bọt hồng trong 72 giờ đầu khi tiếp xúc với tác nhân
Câu 10. (0,33 điểm)
Bệnh phổi hạn chế mạn tính không có đặc điểm:
- A.Còn được gọi là bệnh phổi kẽ
- B.Đặc trưng bởi các thương tổn lan tỏa ở phổi
- C.Gồm hai quá trình viêm và sợi hóa
- D.Khả năng trao đổi khí tăng
Câu 11. (0,33 điểm)
Bạch cầu đa nhân trung tính hiện diện trong lòng phế nang nhiều nhất ở:
- A.Giai đoạn sung huyết
- B.Giai đoạn gan hóa đỏ
- C.Giai đoạn gan hóa xám
- D.Giai đoạn phục hồi
Câu 12. (0,33 điểm)
Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:
- A.Khí phế thủng
- B.Viêm phế quản cấp
- C.Viêm màng phổi
- D.Tâm phế mạn.
Câu 13. (0,33 điểm)
Loại tế bào viêm được tìm thấy nhiều nhất trong phế quản bị hen là:
- A.Bạch cầu đa nhân ái kiềm
- B.Bạch cầu đa nhân ái toan
- C.Lymphô bào
- D.Tương bào
Câu 14. (0,33 điểm)
Niêm mạc phế quản có hiện tượng chuyển sản gai gặp trong:
- A.Viêm phế quản mạn
- B.Tắc nghẽn phế quản
- C.Hen suyễn
- D.Dãn phế quản
Câu 15. (0,33 điểm)
Bệnh hen phế quản KHÔNG CÓ hiện tượng:
- A.Thấm nhập bạch cầu đa nhân ở vách phế quản
- B.Lớp cơ trơn phì đại
- C.Có hình xoắn Cruschmann
- D.Các tuyến nhầy tăng tiết
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy thường có hiện tượng:
- A.Xơ hoá vách phế quản
- B.Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân
- C.Lòng phế nang có nhiều đại thực bào
- D.Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo
Câu 17. (0,33 điểm)
Viêm phế quản cấp có đặc điểm:
- A.Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi
- B.Tổn thương thường ở thùy trên của phổi
- C.Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ
- D.Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi
Câu 18. (0,33 điểm)
Viêm phế quản mạn:
- A.Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi
- B.Tổn thương thường ở thùy trên của phổi
- C.Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ vuông hay dẹt
- D.Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng
Câu 19. (0,33 điểm)
Đặc điểm viêm phổi thùy?
- A.Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi
- B.Tổn thương thường ở thùy trên của phổi
- C.Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng
- D.Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi
Câu 20. (0,33 điểm)
Hạch viêm cấp tính không có đặc điểm:
- A.Hạch to, không đau
- B.Liên quan đến viêm nhiễm các vùng lân cận
- C.Vi thể có các nang lymphô tăng sinh, trung tâm mầm có nhiều đại thực bào
- D.Có thể chuyển sang áp xe, hoặc viêm mạn tính
Câu 21. (0,33 điểm)
Hạch viêm mạn tính không đặc hiệu không có đặc điểm:
- A.Cấu trúc hạch bị xóa
- B.Bao gồm tăng sản nang, tăng sản mô limphô vùng cận vỏ, và tăng sản xoang
- C.Có thể thay đổi hình thái ở nhiều mức độ khác nhau
- D.Là phản ứng miễn dịch của mô lymphô hạch
Câu 22. (0,33 điểm)
Hạch viêm mạn tính đặc hiệu không có đặc điểm:
- A.Thường gặp ở các nước đang phát triển
- B.Hạch to kèm sưng, nóng, đỏ, đau
- C.Có thể tổn thương nhiều hạch
- D.Hạch hoại tử, loét ra da, không lành nếu không điều trị bệnh chính
Câu 23. (0,33 điểm)
Hạch viêm lao có đặc điểm:
- A.Là hạch viêm mạn tính đặc hiệu
- B.Tổn thương dạng viêm hạt, không kèm hoại tử bã đậu
- C.Dễ chẩn đoán phân biệt với sarcoidosis
- D.Hạch dò ra da tự lành
Câu 24. (0,33 điểm)
Bệnh ác tính của hạch lymphô thường gặp nhất:
- A.Ung thư hạch thứ phát
- B.Bệnh Hodgkin hạch
- C.Lymphôm không Hodgkin
- D.Lymphôm Malt
Câu 25. (0,33 điểm)
Đặc điểm của Lymphôm Hodgkin hạch:
- A.Có sự hiện diện của tế bào Reed - Sternberg
- B.Là bệnh ác tính của hạch thường gặp nhất
- C.Hiện không thể chữa trị được hầu hết các trường hợp
- D.Thường cho xâm nhập tủy và não
Câu 26. (0,33 điểm)
Đặc điểm lâm sàng bệnh Hodgkin:
- A.Hầu hết các trường hợp đều có triệu chứng " B "
- B.Ngứa toàn thân, gặp trong loại Hodgkin xơ cục
- C.Hạch cổ to, đau là triệu chứng thường gặp nhất
- D.Hạch to đau sau uống rượu cũng là triệu chứng thường gặp
Câu 27. (0,33 điểm)
Tổn thương hạch lymphô thường gặp nhất trong Lymphôm Hodgkin:
- A.Nhóm hạch nách
- B.Nhóm hạch bẹn
- C.Nhóm hạch cổ
- D.Hạch ổ bụng
Câu 28. (0,33 điểm)
Đặc điểm quan trọng nhất về tổn thương hạch trong Lymphôm Hodgkin:
- A.Gặp ở các hạch liền kề nhau
- B.Hạch to không đau
- C.Tổn thương nhiều hạch
- D.Thường kèm với triệu chứng “B”
Câu 29. (0,33 điểm)
Đặc điểm vi thể quan trọng nhất của Lymphôm Hodgkin:
- A.Hiện diện tế bào Reed – Sternberg
- B.Các tế bào lymphô, mô bào, bạch cầu ái toan
- C.Cấu trúc hạch bị xóa
- D.Sự xâm nhập cấu trúc xung quanh của các tế bào ung thư
Câu 30. (0,33 điểm)
Đặc điểm vi thể của Lymphôm Hodgkin dạng xơ cục:
- A.Mô đệm nổi bật các dãy xơ, khu trú
- B.Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình
- C.Nam chiếm ưu thế
- D.Loại mô học này hiếm gặp nhất
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #30 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
