Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #4

30 câu35 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Bệnh bướu cổ đơn thuần thường gặp các loại sau, ngoại trừ:

  • A.Bướu giáp cục
  • B.Bướu giáp độc
  • C.Nang giả tuyến giáp
  • D.Bướu giáp lan tỏa

Câu 2. (0,33 điểm)

Bệnh bướu cổ basedow có nghĩa là:

  • A.Bướu cổ suy giáp
  • B.Bướu cổ bình năng giáp
  • C.Bướu cổ nhược năng giáp
  • D.Cả 3 điều sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Bệnh basedow đồng nghĩa với:

  • A.Bướu giáp độc
  • B.Bệnh Graves
  • C.Bệnh bướu giáp lồi mắt
  • D.Cả 3 điều đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Bệnh basedow có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

  • A.Lòng nang tuyến chứa ít dịch keo và nhiều không bào hấp thụ
  • B.Lòng nang tuyến chứa tổ chức hoại tử, đại thực bào
  • C.Gầy sút cân rõ, lồi mắt, chuyển hóa cơ bản tăng
  • D.Hồi hộp, mạch nhanh, run tay

Câu 5. (0,33 điểm)

Các đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bệnh basedow:

  • A.Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy tế bào viêm
  • B.Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy dịch keo
  • C.Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp quá sản, lòng ít dịch keo, nhiều không bào
  • D.Bướu cổ lan tỏa, mô đệm tuyến giáp tăng sinh tổ chức xơ

Câu 6. (0,33 điểm)

Tuyến giáp là tuyến nội tiết, nằm phía trước cổ, có trọng lượng khoảng:

  • A.300-400g
  • B.30-40g
  • C.100-200g
  • D.10-20g

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta:

  • A.Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào
  • B.Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel
  • C.Bướu giáp Basedow
  • D.Bướu keo tuyến giáp

Câu 8. (0,33 điểm)

U nang giả tuyến giáp là hậu quả của:

  • A.Sự xuất huyết vào trong mô kẽ của tuyến giáp và được bao phủ bởi vỏ xơ
  • B.Sự thoái hóa hốc của bướu giáp lan tỏa và được phủ bởi lớp biểu mô trụ
  • C.Sự quá sản biểu mô tuyến và được bao phủ bởi biểu mô
  • D.Sự thoái hóa của các đám biểu mô tuyến ác tính

Câu 9. (0,33 điểm)

Nang giáp được hình thành do bởi:

  • A.Các biểu mô tuyến giáp quá sản mạnh
  • B.Quá trình viêm mãn dẫn đến xơ hóa
  • C.Do sự thoái hóa hốc của bướu giáp cục
  • D.Do các đám tế bào biểu mô ác tính ngoài tuyến giáp di căn đến

Câu 10. (0,33 điểm)

Trong các thể sau đây của bướu giáp đơn thuần, thể nào có khả năng đáp ứng tốt với điều trị:

  • A.Bướu giáp thể hòn (nhân)
  • B.Bướu giáp thể nang hóa
  • C.Bướu giáp thể nhu mô
  • D.U tuyến thể phôi

Câu 11. (0,33 điểm)

Về vi thể, sự khác nhau cơ bản giữa bướu cổ đơn thuần và bướu cổ cường giáp dựa vào:

  • A.Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp
  • B.Số lượng của các nang giáp
  • C.Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp
  • D.Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp

Câu 12. (0,33 điểm)

Về hình thái học, để chẩn đoán phân biệt bướu cổ đơn thuần và bệnh Basedow, chủ yếu dựa vào:

  • A.Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước,màu sắc, mật độ, tính chất) của u
  • B.Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ
  • C.Dựa vào chẩn đoán sinh thiết mô bệnh học
  • D.Dựa vào chẩn đoán ghi hình phóng xạ của tuyến giáp

Câu 13. (0,33 điểm)

Bệnh bướu giáp đơn thuần có đặc điểm:

  • A.Do virus
  • B.Các nang tuyến giáp luôn giãn rộng
  • C.Tuyến giáp thường xơ hóa
  • D.Thường tiến triển ác tính

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong bệnh bướu giáp đơn thuần, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:

  • A.Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao
  • B.Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường
  • C.Giãn rộng, các tế bào hình dẹp
  • D.Teo nhỏ, lòng chứa đầy chất keo

Câu 15. (0,33 điểm)

Ở VN, theo ước tính tỷ lệ mắc bệnh bướu giáp vào khoảng:

  • A.1 triệu người
  • B.2 triệu người
  • C.3 triệu người
  • D.4 triệu người

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong tuyến giáp, hormone giáp được tạo ra do tế bào:

  • A.Tế bào nôi mô mao mạch
  • B.Tế bào cận giáp
  • C.Tế bào không bào hấp thụ
  • D.Tế bào lót quanh nang tuyến

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:

  • A.Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp
  • B.Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường
  • C.Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản
  • D.Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú

Câu 18. (0,33 điểm)

Bệnh basedow thường gặp ở phụ nữ 30-40 tuổi, với tỷ lệ nữ/nam là:

  • A.7/1
  • B.5/1
  • C.3/1
  • D.6/1

Câu 19. (0,33 điểm)

Tuyến giáp được cấu tạo bởi các nang tuyến và lót bởi các hàng biểu mô thuộc loại:

  • A.Biểu mô trụ hoặc vuông đơn
  • B.Biểu mô trụ giả tầng
  • C.Biểu mô chuyển tiếp
  • D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa

Câu 20. (0,33 điểm)

Hormone giáp được tạo ra ở tuyến giáp từ các tế bào:

  • A.Tế bào hấp thụ
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tế bào liên kết
  • D.Tế bào biểu mô

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong bệnh Basedow, trọng lượng trung bình của tuyến giáp vào khoảng:

  • A.30- 40 g
  • B.50- 60 g
  • C.70- 80 g
  • D.90- 100 g

Câu 22. (0,33 điểm)

Tuyến giáp là tuyến nội tiết, do:

  • A.Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống dẫn riêng
  • B.Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang
  • C.Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch
  • D.Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ

Câu 23. (0,33 điểm)

Biểu hiện lâm sàng của bệnh Basedow là:

  • A.Bướu cổ và bình năng giáp
  • B.Bướu cổ và nhược năng giáp
  • C.Bướu cổ và ưu năng giáp
  • D.Bướu cổ kèm viêm

Câu 24. (0,33 điểm)

Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là:

  • A.Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp
  • B.Bướu cổ kèm nhược năng giáp
  • C.Bướu cổ và bình năng giáp
  • D.Bướu cổ kèm viêm

Câu 25. (0,33 điểm)

Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do:

  • A.Yếu tố di truyền
  • B.Do virus
  • C.Do thiếu i ốt trong thức ăn và nước
  • D.Do suy dinh dưỡng

Câu 26. (0,33 điểm)

Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào mô lân cận.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,33 điểm)

Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành thì ngược lại

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,33 điểm)

Hoá chất sinh ung nói chung bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc nhân tạo như phẩm nhuộm, chất bảo quản, thuốc trừ sâu...

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,33 điểm)

U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,33 điểm)

U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền