Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #33
30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Carcinôm nội mạc điển hình:
- A.Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai
- B.Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít
- C.Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen
- D.U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính
Câu 2. (0,33 điểm)
Carcinôm tế bào có lông chuyển:
- A.Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung
- B.Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen
- C.Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai
- D.Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít
Câu 3. (0,33 điểm)
Carcinồm chế tiết là gì?
- A.Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen
- B.Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít
- C.U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính.
- D.Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung
Câu 4. (0,33 điểm)
Carcinôm tuyến chuyển sản gai:
- A.Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung
- B.Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen
- C.U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính
- D.Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai
Câu 5. (0,33 điểm)
Carcinôm tuyến gai có đặc điểm gì?
- A.U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính
- B.Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít
- C.Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung
- D.Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen
Câu 6. (0,33 điểm)
Cấu trúc túi thừa tá tràng có đặc điểm:
- A.Không có biểu mô phủ
- B.Không có lớp thanh mạc
- C.Lớp cơ trơn teo mỏng
- D.Lớp dưới niêm mạc dày, xơ hoá
Câu 7. (0,33 điểm)
Túi thừa Meckel không có tính chất:
- A.Gồm niêm mạc, dưới niêm mạc và thanh mạc
- B.Vị trí ở đoạn cuối hồi tràng
- C.Có thể kèm lạc chỗ mô tụy
- D.Có thể bị viêm, loét
Câu 8. (0,33 điểm)
U lành ruột non có đặc điểm:
- A.Loại u tuyến nhanh có thể hoá ác
- B.Thường ở tá tràng
- C.90% là pôlíp tăng sản
- D.U tuyến thường kèm với u cơ trơn
Câu 9. (0,33 điểm)
U tế bào nội tiết có đặc điểm:
- A.Không gây triệu chứng toàn thân
- B.Tiến triển rất nhanh
- C.Chế tiết histamin, serotonin
- D.Chỉ gặp ở ống tiêu hoá
Câu 10. (0,33 điểm)
Ung thư ruột non có đặc điểm:
- A.Nếu là sarcom thì phần lớn là Barcôm cơ trơn
- B.Thường gặp ở hồi tràng
- C.Đa số là carcinôm tuyến
- D.Dễ nhận biết bằng đặc điểm đại thổ
Câu 11. (0,33 điểm)
Viêm ruột do vi khuẩn Samonella:
- A.Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài
- B.Các nhung mao ruột bị ngắn lại, các tế bào hấp thu có không bào.
- C.Gồm Entamoeba histolytica và Giardia lambia
- D.Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô
Câu 12. (0,33 điểm)
Viêm ruột do virus có đặc điểm gì?
- A.Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài
- B.Các nhung mao ruột bị ngắn lại, các tế bào hấp thu có không bào
- C.Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô
- D.Thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
Câu 13. (0,33 điểm)
Viêm ruột do vi nấm có đặc điểm gì?
- A.Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô
- B.Các nhung mao ruột bị ngắn lại, các tế bào hấp thu có không bào
- C.Thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
- D.Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài
Câu 14. (0,33 điểm)
Viêm ruột do protozoa:
- A.Gồm Entamoeba histolytica và Giardia lambia
- B.Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô
- C.Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài
- D.Thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
Câu 15. (0,33 điểm)
Bệnh Crohn có đặc điểm gì?
- A.Gồm Entamoeba histolytica và Giardia lambia
- B.Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài
- C.Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô
- D.Các nhung mao ruột bị ngắn lại, các tế bào hấp thu có không bào
Câu 16. (0,33 điểm)
Bệnh Hirschsprung có đặc điểm:
- A.Thường xảy ra ở tuổi thiếu niên
- B.Hiếm khi gây tắc ruột
- C.Trẻ em bị hội chứng Down có xuất độ gấp 10 lần trẻ bình thường
- D.Là tổn thương tiển ung
Câu 17. (0,33 điểm)
Chứng không có hậu môn có đặc điểm:
- A.Xuất độ 1/5000 trẻ sơ sinh
- B.Có thể gây biến chứng đường rò với hệ niệu dục
- C.Phần lớn có kèm tật chít hẹp đại tràng
- D.Do hẹp lỗ màng ngăn ruột với hậu môn
Câu 18. (0,33 điểm)
Hình ảnh vì thể gồm lớp niêm mạc teo đét, lớp dưới niêm mỏng, lớp cơ trơn mỏng hoặc không có, kèm thâm nhập viêm không đặc hiệu, là tổn thương của bệnh:
- A.Trĩ ngoại
- B.Viêm loét đại tràng
- C.Hirschsprung
- D.Túi thừa
Câu 19. (0,33 điểm)
Niêm mạc ruột sung huyết đỏ sậm, có những vết loét sâu, dọc theo chiều dài ruột, dễ chảy máu, là tổn thương của bệnh:
- A.Viêm đại tràng do Clostridium difficile
- B.Viêm loét đại tràng do amíp
- C.Viêm ruột do virus
- D.Viêm loét đại tràng vô cằn
Câu 20. (0,33 điểm)
Viêm ruột thừa cấp tính không có đặc điểm:
- A.Phần lớn do ruột thừa bị nghẹt
- B.Có thể gây viêm phúc mạc
- C.Thấm nhập nhiều bạch cầu ái toan ở các lớp ruột
- D.Xuất độ bệnh cao nhất là tuổi thanh niên
Câu 21. (0,33 điểm)
Políp tăng sản của đại tràng có đặc điểm:
- A.Tổn thương không có cuống, trơn láng
- B.Hầu hết xuất phát từ đại tràng ngang
- C.Chiếm 10% tất cả các pôlip biểu mô (trên khảo sát mổ tử thi)
- D.Có thể hoá ác
Câu 22. (0,33 điểm)
Hình ảnh vi thể gồm tăng sản tuyến ống, xếp dày đặc, trên nền mô đệm sợi thưa, biểu mô tuyến hình trụ cao, nhân tăng sắc, ít biệt hóa, là đặc điểm của:
- A.Carcinôm tuyến đại tràng
- B.U tuyển ống
- C.Políp tăng sản
- D.U tuyến ống-nhánh
Câu 23. (0,33 điểm)
U ở trực tràng, không có cuống, bề mặt có thùy, mịn như da, kèm loét xuất huyết là hình ảnh đại thể của:
- A.U tuyến nhánh
- B.Carcinôm tuyến đại tràng
- C.Políp tăng sản
- D.U tuyến ống
Câu 24. (0,33 điểm)
Loại pôlip nào không hoa ác:
- A.Trong bệnh đa pôlíp gia đình
- B.Trong hội chứng Peutz-Jeghers
- C.Trong u tuyến
- D.Trong hội chứng Turcot
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh đa pôlíp gia đình có đặc điểm?
- A.Vị thể gồm các nang lót biểu mô trụ cao chế nhầy
- B.Gồm đa pôlíp kèm u bó sợi
- C.Tế bào biểu mô ít biệt hóa
- D.Không hóa ác
Câu 26. (0,33 điểm)
Hội chứng gan-thận có đặc điểm:
- A.Suy thận gây hậu quả suy gan
- B.Do gan sản xuất nhiều endotoxin gây độc thận
- C.Thận suy nhưng không có biến đổi cấu trúc vi cầu và ống thận
- D.Do gan không chuyển hoá NH
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơ chế sinh bệnh não - gan là:
- A.Do tăng urê máu làm rối loạn chuyển hoá não
- B.Gan suy làm giảm các chất dẫn truyền thần kinh giả
- C.Rối loạn chuyển hoá gan làm các dẫn xuất protein có nitrogen tăng cao trong máu
- D.Do dùng nhiều kháng sinh diệt các vi khuẩn ruột phân huỷ protein
Câu 28. (0,33 điểm)
Hình ảnh vi thể là hoại tử bắc cầu, các dãy tế bào gan hoại tử nối liền nhau và nối từ trung tâm tiểu thuy đến khoảng cửa, là tổn thương điển hình của:
- A.Viêm gan hoại tử bán cấp
- B.Viêm gan mạn tấn công
- C.Viêm gan mạn tồn tại
- D.Viêm gan hoại tử toàn bộ
Câu 29. (0,33 điểm)
Tác nhân nào không liên quan đến xơ gan:
- A.Suy tim
- B.Suy thận
- C.Tác mật
- D.Rối loạn chuyển hoá đồng
Câu 30. (0,33 điểm)
Sỏi mật gồm ba loại:
- A.Cholesterol, bilirubin, urate
- B.Cholesterol, urate, oxalate
- C.Cholesterol, urate, calci
- D.Cholesterol, bilirubin, calci
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #33 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
