Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #3

30 câu35 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tính đa hình thái tế bào trong bệnh Hodgkin có nghĩa là: Ngoài các tế bào ác tính còn thấy có các lympho bào, nguyên bào miễn dịch, mô bào dạng bán liên, đại thực bào, bạch cầu đa nhân ưa toan và ...............

  • A.Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
  • B.Bạch cầu đa nhân ưa acid
  • C.Bạch cầu đa nhân trung tính
  • D.Tương bào

Câu 2. (0,33 điểm)

Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau:

  • A.Hạch lympho có sự xâm nhập đa hình thái
  • B.Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, bạch cầu đa nhân ưa kiềm và trung tính
  • C.Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân
  • D.Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa

Câu 3. (0,33 điểm)

Tế bào khuyết (lacunar cell) - một biến thể của tế bào Reed-Sternberg thường gặp trong bệnh Hodgkin típ:

  • A.Típ I
  • B.Típ II
  • C.Típ III
  • D.Típ IV

Câu 4. (0,33 điểm)

U lympho ác tính không Hodgkin:

  • A.Ít gặp hơn so với bệnh Hodgkin
  • B.Có xu hướng tăng theo tuổi
  • C.Ở trẻ em thường gặp các típ có độ ác tính thấp
  • D.Câu A và B đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:

  • A.ở các tạng của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác
  • B.chủ yếu ở hạch lympho
  • C.ở các mô lympho ngoài hạch
  • D.câu A và B đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Tổn thương ở hạch ngoại biên, gan, lách trong bệnh Hodgkin theo thứ tự là:

  • A.50%, 30%, 30%
  • B.90%, 30%, 30%
  • C.50%, 25%, 25%
  • D.90%, 25%, 25%

Câu 7. (0,33 điểm)

Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:

  • A.Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác
  • B.Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác
  • C.Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác
  • D.Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác

Câu 8. (0,33 điểm)

“U limpho ác tính, lan tỏa, tế bào lớn ” là:

  • A.WF4
  • B.WF5
  • C.WF6
  • D.WF7

Câu 9. (0,33 điểm)

Bệnh Hodgkin xâm nhập ở 2 vùng hạch trở lên cùng một phía cơ hoành thì thuộc giai đoạn lâm sàng:

  • A.I
  • B.II
  • C.III
  • D.IV

Câu 10. (0,33 điểm)

Bệnh Hodgkin xâm nhập những vùng hạch ở hai phía cơ hoành thì thuộc giai đoạn lâm sàng:

  • A.I
  • B.II
  • C.III
  • D.IV

Câu 11. (0,33 điểm)

Hai típ u limpho ác tính không Hdgkin hay gặp nhất theo Công thức thực hành là:

  • A.WF4 và WF5
  • B.WF5 và WF6
  • C.WF5 và WF7
  • D.WF6 và WF7

Câu 12. (0,33 điểm)

“U limpho ác tính, lan tỏa, hỗn hợp tế bào lớn và nhỏ” là:

  • A.WF4
  • B.WF5
  • C.WF6
  • D.WF7

Câu 13. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương sinh lý gây teo đét tế bào:

  • A.Chế độ ăn đói kéo dài
  • B.Chèn ép
  • C.Liệt dây thần kinh vận động
  • D.Già nua

Câu 14. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nặng:

  • A.Nhân tăng sắc
  • B.Hạt nhân, tế bào to nhỏ không điều
  • C.Thoái hoá hốc trong bào tương
  • D.Lưới nhiễm sắc thô

Câu 15. (0,33 điểm)

Chọn lớp tế bào biệt hoá rõ nhất trong các lớp của da

  • A.Lớp đáy
  • B.Lớp cận đáy
  • C.Lớp hạt
  • D.Lớp sừng

Câu 16. (0,33 điểm)

Các tế bào chưa biệt hoá có đặc điểm:

  • A.Tỷ lệ N/ NSC lớn
  • B.Nhân kiềm tính, có hạt nhân lớn
  • C.Bào tương ít và kiềm tính
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 17. (0,33 điểm)

Gọi là tế bào thoái hoá khi:

  • A.Giảm sút về số lượng
  • B.Giảm sút về chất lượng
  • C.Không đảm bảo chức năng bình thường
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 18. (0,33 điểm)

Sự thoái hoá tế bào được biểu hiện dưới các hình thái tổn thương:

  • A.Tế bào vảy đục, thoái hoá hốc
  • B.Thoái hoá nước
  • C.Thoái hoá mỡ, thoái hoá đường
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 19. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương nhân tế bào do hoại tử:

  • A.Nhân tan
  • B.Nhân đông
  • C.Nhân vỡ
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương bào tương do hoại tử:

  • A.Thũng đục
  • B.Hoại tử nước
  • C.Hoại tử đông
  • D.B và C đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương tương ứng với loạn sán nhẹ:

  • A.Tế bào nhân kiềm tính
  • B.Tế bào to nhỏ không đều
  • C.Tế bào tăng sinh mạnh
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 22. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương nhân tế bào do hoại tử:

  • A.Nhân đông
  • B.Nhân vỡ
  • C.Nhân tan
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương bào tương của tế bào do hoại tử:

  • A.Thũng đục
  • B.Hoại tử nước
  • C.Hoại tử đông
  • D.B và C đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản vừa:

  • A.Tế bào nhân kiềm tính, có hạt nhân
  • B.Tỷ lệ nhân/nhiễm sắc chất tăng
  • C.Tế bào to nhỏ không đều
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 25. (0,33 điểm)

Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nặng:

  • A.Hạt nhân, tế bào to nhỏ không đều
  • B.Lưới nhiễm sắc thô
  • C.Nhân tan
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 26. (0,33 điểm)

Bệnh bướu cổ đơn thuần đồng nghĩa với:

  • A.Bệnh Hashimoto
  • B.Bệnh bướu giáp độc
  • C.Bệnh Basedow
  • D.Cả 3 đều sai

Câu 27. (0,33 điểm)

Bệnh bướu cổ đơn thuần đồng nghĩa với:

  • A.Bệnh Bướu cổ địa phương
  • B.Bệnh Bướu cổ bình giáp
  • C.Bệnh Bướu keo tuyến giáp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Bệnh bướu cổ đơn thuần phổ biến thường gặp:

  • A.Trẻ gái tuổi dậy thì
  • B.Phụ nữ mang thai và tuổi mãn kinh
  • C.Thiếu i ốt trong nguồn thức ăn
  • D.Cả 3 điều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của bướu cổ đơn thuần thường gặp là:

  • A.Nổi một cục và không có dấu chứng cường giáp
  • B.Nổi một cục và thường xơ hóa
  • C.Nổi một cục và dễ trở thành ác tính
  • D.Nổi nhiều cục và không có dấu chứng cường giáp

Câu 30. (0,33 điểm)

Đặc điểm vi thể của bướu cổ đơn thuần là:

  • A.Các nang tuyến nhỏ, ít dịch keo, tế bào hình dẹp
  • B.Các nang tuyến nhỏ, nhiều dịch keo, tế bào hình trụ
  • C.Các nang tuyến giãn rộng, nhiều dịch keo, tế bào hình dẹp
  • D.Các nang tuyến giãn rộng, ít dịch keo, nhiều không bào hấp thụ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền