Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #29
30 câu35 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đặc điểm của u thần kinh trung ương:
- A.U thần kinh đệm ác tính, thường di căn tủy
- B.Sự khác biệt giữa thương tổn lành tính và ác tính rất rõ ràng
- C.Vị trí giải phẫu của khối u có thể gây tử vong, mà ít phụ thuộc vào loại mô học
- D.Có thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u, mà không để lại di chứng thần kinh
Câu 2. (0,33 điểm)
U sao bào không có đặc điểm:
- A.Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành
- B.Chiếm 80% u não ở người lớn
- C.Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não
- D.U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn
Câu 3. (0,33 điểm)
U sao bào lông không có đặc điểm:
- A.Thường xảy ra ở trẻ em
- B.Phân loại theo WHO, xếp độ I
- C.Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác
- D.Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan
Câu 4. (0,33 điểm)
U tế bào thần kinh đệm ít nhánh có đặc điểm:
- A.Gặp ở trẻ em
- B.Chiếm 5-15% các trường hợp u thần kinh
- C.U tế bào thần kinh đệm ít nhánh, xâm nhập mạnh hơn so với u sao bào
- D.Ít đáp ứng với hóa trị liệu
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của u ống nội tủy:
- A.Xảy ra mọi lứa tuổi
- B.Ở não thất hoặc tủy sống
- C.Các biến chứng: tràn dịch não tủy
- D.Tế bào nhân bầu dục, xếp theo cấu trúc “giả hoa hồng”
Câu 6. (0,33 điểm)
U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:
- A.Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá
- B.Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm
- C.U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn
- D.Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh
Câu 7. (0,33 điểm)
Ung thư di căn não không có đặc điểm:
- A.Hiếm gặp hơn u nguyên phát.
- B.Có hình dạng bong bóng bay
- C.Ung thư di căn não sớm hơn di căn các nơi khác
- D.Tổn thương thường có nhiều ổ ở bán cầu đại não
Câu 8. (0,33 điểm)
Viêm não do vi khuẩn thường có đặc điểm:
- A.Thứ phát sau viêm não do virus
- B.Vi khuẩn thường gặp nhất là phế cầu khuẩn
- C.Vi khuẩn đến não từ ổ viêm ở đường hô hấp
- D.Tổn thương là viêm não mủ hoặc áp xe não
Câu 9. (0,33 điểm)
Viêm não do virus thường có đặc điểm gì?
- A.Tổn thương khu trú
- B.Hiếm kèm viêm màng não
- C.Tổn thương thường gặp là: sung huyết, thấm nhập tế bào viêm mạn tính, đại thực bào
- D.Diễn tiến đưa đến áp xe não và nhũn não
Câu 10. (0,33 điểm)
Viêm màng não cứng do vi khuẩn sinh mủ có đặc điểm:
- A.Thường thứ phát sau viêm họng.
- B.Thường do màng não cầu khuẩn
- C.Tổn thương thường có nhất ở vùng chẩm
- D.Tổn thương thường là bọc mủ (áp xe)
Câu 11. (0,33 điểm)
Viêm màng não cứng do lao có đặc điểm:
- A.Thường xảy ra ở vùng cổ
- B.Thường thứ phát sau lao xương sống
- C.Làm dịch não tủy bị đục như mủ
- D.Thường đi kèm với lao đại não
Câu 12. (0,33 điểm)
U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do:
- A.U sao bào
- B.U nguyên bào thần kinh đệm
- C.U nguyên bào thần kinh
- D.U màng não ác
Câu 13. (0,33 điểm)
Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm:
- A.U tế bào ít nhánh
- B.U ống nội tủy
- C.U nguyên bào ống tủy
Câu 14. (0,33 điểm)
U tế bào ít nhánh thường có ở:
- A.Chất trắng bán cầu đại não
- B.Chất xám bán cầu đại não
- C.Cầu não
- D.Nơi giao thoa của thần kinh thị giác
Câu 15. (0,33 điểm)
U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm:
- A.Có xuất độ thấp nhất
- B.Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh
- C.Là u tế bào sao độ 3 và độ 4
- D.Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh
Câu 16. (0,33 điểm)
U ống nội tủy thường có ở:
- A.Chất xám của bán cầu đại não
- B.Não thất.
- C.Tiểu não
- D.Thân não
Câu 17. (0,33 điểm)
U sợi thần kinh có đặc điểm:
- A.Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh
- B.Có thể có nhiều chỗ trên thân người
- C.Hiếm khi có vỏ bao
- D.Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to
Câu 18. (0,33 điểm)
Tổn thương tăng sinh sợi không có đặc điểm:
- A.Là u lành tính
- B.Phẫu thuật không thể cắt bỏ hoàn toàn
- C.Gồm một khối mô sợi, ít tế bào viêm, niêm mạc bao phủ mô lát tầng tăng sinh
- D.Còn gọi là u sợi kích thích
Câu 19. (0,33 điểm)
U hạt sinh mủ không có đặc điểm?
- A.Tổn thương gồ cao, nhiều mạch máu
- B.Thường xảy ra ở lợi của người hút thuốc
- C.Tương tự như mô hạt
- D.Là một dạng u mao mạch
Câu 20. (0,33 điểm)
Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?
- A.Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được
- B.Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu
- C.Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản
- D.Là tổn thương tiền ung thư
Câu 21. (0,33 điểm)
Hồng sản không có đặc điểm?
- A.Là tổn thương loét trợt, trơn láng, màu đỏ, khác với niêm mạc xung quanh
- B.Có nguy cơ biến đổi ác tính thấp hơn bạch sản
- C.Có hiện tượng tăng gai, tăng sừng, có thể dẫn đến nghịch sản
- D.Là tồn thương tiền ung thư
Câu 22. (0,33 điểm)
Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm?
- A.Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng
- B.Thường cho di căn hạch cổ
- C.Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng
- D.Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó
Câu 23. (0,33 điểm)
Bệnh phổi nào sau đây hiếm gặp nhất:
- A.Bệnh phổi hạn chế.
- B.Bệnh phổi tắc nghẽn
- C.Bệnh phổi nhiễm trùng
- D.Ung thư phổi
Câu 24. (0,33 điểm)
Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:
- A.Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm
- B.Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô
- C.Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại
- D.Xơ hóa vách phế nang
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh nào sau đây không phải là bệnh phổi tắc nghẽn:
- A.khí phế thủng
- B.hen suyễn
- C.viêm phế quản mạn tính
- D.dãn phế quản
Câu 26. (0,33 điểm)
Chẩn đoán khí phế thủng thường dựa vào tiêu chuẩn:
- A.Không khí bị giữ lại do thiếu lực đàn hồi
- B.Sự mất nhu mô phổi
- C.Sự mất vách phế nang, phế quản và giản đường dẫn khí
- D.Tỷ lệ FEV1/FVC giảm
Câu 27. (0,33 điểm)
Hen phế quản có đặc điểm:
- A.Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh
- B.Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản,
- C.Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính
- D.Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh
Câu 28. (0,33 điểm)
Bệnh hen phế quản do dị ứng và không do dị ứng có đặc điểm giống nhau:
- A.Dựa vào tuổi của bệnh nhân
- B.Dựa vào tác nhân gây dị ứng
- C.Cơ chế sinh bệnh
- D.Sự tăng co thắt khí phế quản, để phản ứng lại kích thích
Câu 29. (0,33 điểm)
Bệnh hen dị ứng không có đặc điểm:
- A.Thường xuất hiện ở người lớn
- B.Bệnh nhân có thể có sốt hay chàm
- C.Cơ chế bệnh hen phế quản dị ứng: phản ứng quá mẫn cảm type I
- D.Nguyên nhân: phấn hoa, bụi, thuốc
Câu 30. (0,33 điểm)
Bệnh hen phế quản không do dị ứng:
- A.Thường xuất hiện ở trẻ em
- B.Do phản ứng quá mẫn cảm type I
- C.Mức IgE tăng cao
- D.Nguyên nhân có thể do không khí lạnh, thuốc, dạ dày trào ngược, và nhiễm siêu vi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #29 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
