Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #28

30 câu35 phútSưu tầm6.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong mùa dịch đỏ mắt, một bệnh nhân nam 40 tuổi, có triệu chứng đau mắt, ra ghèn nhiều, vùng kết mạc(lòng trắng) đỏ, thấy các mạch máu nhỏ, nổi rõ lên. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm kết mạc mắt. Hiện tượng các mạch máu nổi rõ lên đó là do tình trạng:

  • A.Chảy máu
  • B.Sung huyết tĩnh
  • C.Phù
  • D.Sung huyết động

Câu 2. (0,33 điểm)

Để định hướng điều trị và tiên lượng ung thư, phân loại TNM là phân loại ung thư được sử dụng rộng rãi trong nước và thế giới. T,N,M có nghĩa là gì?

  • A.T: tình trạng di căn hạch, N: di căn xa, M: kích thước khối u
  • B.T: kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch
  • C.T: di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u
  • D.T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M:di căn xa

Câu 3. (0,33 điểm)

Xét nghiệm mô bệnh học sau phẫu thuật thường cung cấp những thông tin quan trọng cho bệnh nhận, bác sĩ lâm sàng. Những thông tin đó nhằm các mục đích nào dưới đây là phù hợp nhất?

  • A.Hỗ trợ chẩn đoán xác định bệnh, điều trị kịp thời và tiên lượng bệnh
  • B.Định hướng điều trị, đánh giá tiên lượng và điều trị đích
  • C.Phân loại TNM, giai đoạn bệnh và tiên lượng
  • D.Chẩn đoán xác định bệnh, giai đoạn bệnh và tiên lượng bệnh

Câu 4. (0,33 điểm)

Mức độ tổn thương tế bào và mô phụ thuộc vào loại nguyên nhân gây tổn thương, thời gian và cường độ mỗi loại nguyên nhân, trong các tổn thương dưới đây tổn thương nào có nguy cơ dẫn đến ung thư nhất?

  • A.Dị sản
  • B.Loạn sản
  • C.Phì đại
  • D.Quá sản

Câu 5. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm màng phổi, gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hoá tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp bệnh cảnh trên?

  • A.Giàu protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
  • B.Giàu protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm
  • C.Nghèo protein, TLPT >1020 Dalton, nhiều tế bào viêm
  • D.Nghèo protein, TLPT <1020 Dalton, ít tế bào viêm

Câu 6. (0,33 điểm)

Một trong những tai biến thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nho (FNA):

  • A.Chảy máu nhỏ không cần xử trí
  • B.Choáng ngất
  • C.Gây di căn ung thư
  • D.Nhiễm trùng

Câu 7. (0,33 điểm)

Chỉ các nước nghèo mới sử dụng phương pháp tế bào học vì nó chỉ cần trang bị đơn giản và ít tốn kém:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,33 điểm)

p53 là gen thuộc nhóm gen:

  • A.Gen ức chế ung thư
  • B.Gen tham gia sửa chữa DNA
  • C.Gen điều hoà chu trình tế bào
  • D.Gen ung thư

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong 4 yếu tố cốt lõi của tiến trình bệnh học thì giải phẫu bệnh chủ yếu thuộc yếu tố?

  • A.Nguyên nhân gây tổn thương
  • B.Thay đổi hình thái
  • C.Cơ chế bệnh sinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ đối với một khối u có đường kính d=1cm, vị trí kim nên chọc là:

  • A.1/2 đường kính của u
  • B.1/3 đường kính của u
  • C.3/4 đường kính của u
  • D.1/4 đường kính của u

Câu 11. (0,33 điểm)

Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là:

  • A.Khoảng 0,1%
  • B.Khoảng 0,5%
  • C.Khoảng 10%
  • D.Khoảng 5%

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:

  • A.Chiếm 20% trọng lượng
  • B.Chiếm 90% trọng lượng
  • C.Chiếm 40% trọng lượng
  • D.Chiếm 70% trọng lượng

Câu 13. (0,33 điểm)

Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau:

  • A.Hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên
  • B.U bắt đầu bằng một ổ giới hạn không rõ
  • C.Trên diện cắt mô u thường cứng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường
  • D.Mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong ung thư gan, cấu trúc bè thường gặp trong:

  • A.Ung thư biểu mô ống mật trong gan
  • B.Ung thư tế bào gan
  • C.Ung thư di căn
  • D.Ung thư không biệt hóa

Câu 15. (0,33 điểm)

Type vi thể nào thường gặp nhất của ung thư đại tràng:

  • A.Ung thư biểu mô tuyến vảy
  • B.Ung thư biểu mô tế bào nhỏ
  • C.Ung thư biểu mô tuyến
  • D.Ung thư biểu mô tế bào vảy

Câu 16. (0,33 điểm)

U lympho ác tính phân loại WF thì WF9 tương ứng:

  • A.Nang, ưu thế tế bào to
  • B.Tế bào to, nguyên bào miễn dịch
  • C.Lan tỏa, tế bào to
  • D.Nguyên bào lympho

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong bảng phân giai đoạn lâm sàng có thẻ thêm chữ A khi bệnh nhân có các triệu chứng:

  • A.Giảm 10% trọng lượng
  • B.Sốt trên 38 độ
  • C.Ra mồ hôi đêm
  • D.Không có các triêu chứng khác

Câu 18. (0,33 điểm)

Polit cổ tử cung thường là:

  • A.U ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
  • B.U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
  • C.Tổn thương lành tính hoặc ác tính
  • D.U lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

Câu 19. (0,33 điểm)

Vị trí thường gặp viêm lao của đường sinh dục nữ là:

  • A.Cổ tử cung
  • B.Nội mạc tử cung
  • C.Ống dẫn trứng
  • D.Buồng trứng

Câu 20. (0,33 điểm)

Bệnh basedơ còn được gọi là bướu mạch:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Phân độ mô học của ung thư có thể dựa theo:

  • A.Phân loại TNM của ung thư và tiến triển bệnh
  • B.Hình thái, cấu trúc mô và mức độ biệt hoá tế bào u
  • C.Sự biến đổi tế bào trên tiêu bản, kích thước khối u
  • D.Mỗi loại ung thư có phân độ mô học riêng

Câu 22. (0,33 điểm)

Biến đổi tế bào hay gặp trong ung thư là:

  • A.Thoái sản
  • B.Thoái sản
  • C.Quá sản
  • D.Dị sản

Câu 23. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung:

  • A.Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình
  • B.Nhiễm HSV
  • C.Nhiễm HSV type nguy cơ cao
  • D.Nhiễm HPV type nguy cơ cao

Câu 24. (0,33 điểm)

Hiện tượng tăng sinh tổ chức xơ trong quá trình viêm nhiễm nhằm:

  • A.Làm hàng rào khu trú ổ viêm
  • B.Tăng cường sự cung cấp máu tại vùng viêm
  • C.Hạn chế các tác hại của vi khuẩn gây bệnh
  • D.Bù đắp lại các tổn thương mất chất

Câu 25. (0,33 điểm)

Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là:

  • A.Ung thư biểu mô tuyến
  • B.Ung thư biểu mô không xếp loại
  • C.Ung thư biểu mô không biệt hoá
  • D.Ung thư biểu mô tế bào vảy

Câu 26. (0,33 điểm)

Viêm màng não không có biến chứng nào sau đây:

  • A.Sẹo trong nhu mô não
  • B.Viêm màng não do virus thường có di chứng nặng nề
  • C.Viêm màng não do vi khuẩn có thể gây ra tử vong cao
  • D.Suy nhượt thần kinh, động kinh

Câu 27. (0,33 điểm)

Viêm màng não không có đặc điểm:

  • A.Thường xảy ra ở trẻ em
  • B.Haemophilus influenzae là vi khuẩn thường gặp nhất
  • C.Sự phát triển của vắc xin, làm giảm tỷ lệ viêm màng não
  • D.Viêm màng não thường lan nhanh và xâm nhập mô não

Câu 28. (0,33 điểm)

Viêm màng não không có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Viêm màng não do nấm cũng có triệu chứng tương như trên
  • B.Chẩn đoán viêm màng não: Phân tích dịch não tủy
  • C.Triệu chứng lâm sàng nhức đầu, cổ cứng, sợ ánh sáng và thay đổi tâm thần
  • D.Viêm màng não virus có các triệu chứng tương tự như với vi khuẩn

Câu 29. (0,33 điểm)

Áp xe não không có đặc điểm:

  • A.Có thể có biểu hiện lâm sàng yếu, liệt nữa người
  • B.Chứng mất ngôn ngữ, thay đổi nhân cách, động kinh, mất điều hòa nhiệt độ, và rối loạn thị giác
  • C.Sinh thiết não để chẩn đoán bệnh
  • D.Tăng áp lực nội sọ: nhức đầu, buồn nôn và ói mửa, phù gai thị, và liệt dây thần kinh sọ

Câu 30. (0,33 điểm)

U não Không có đặc điểm:

  • A.1-2 trên 100.000 dân đối với u trong cột sống tại Hoa Kỳ
  • B.Tuổi mắc bệnh có 2 nhóm đỉnh tuổi 10 tuổi và 50-60 tuổi
  • C.Hầu hết là u nguyên phát
  • D.Xuất độ của các u não hàng năm từ 10 đến 17 trên 100.000 dân

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #28 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền