Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #25

30 câu35 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Bệnh tim bẩm sinh chung bao gồm, ngoại trừ:

  • A.Tim ở vị trí bất thường (tim sang phải, đảo ngược phủ tạng)
  • B.Hội chứng Ehlers-Danlos
  • C.Bloc nhĩ thất hoàn toàn, bẩm sinh
  • D.Bất tương hợp nhĩ - thất và thất – động mạch lớn( chủ, phổi).

Câu 2. (0,33 điểm)

Thông liên nhĩ gây tím tái muộn, do những nguyên nhân nào dưới đây:

  • A.Tăng áp lức nhĩ phải
  • B.Tăng thể tích tâm trương thất phải
  • C.Tăng sức đề kháng (sức cản) toàn phổi
  • D.Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 3. (0,33 điểm)

Bệnh thông liên thất chiếm tỷ lệ nào trong tổng số các bệnh tim bẩm sinh:

  • A.Khoảng 20%
  • B.Khoảng 25%
  • C.Khoảng 30%
  • D.Khoảng 35%

Câu 4. (0,33 điểm)

Lỗ thông liên thất hay gặp ở vị trí nào dưới đây:

  • A.Phần màng
  • B.Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi
  • C.Phần buồng nhận
  • D.Phần cơ bè giữa

Câu 5. (0,33 điểm)

Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất:

  • A.Tăng thể tích thất phải
  • B.Tăng thể tích thất trái
  • C.Tăng sức đề kháng (sức cản) của phổi
  • D.Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 6. (0,33 điểm)

Thông liên thất với tên gọi là bệnh Roger, thuộc loại lỗ thông liên thất nào dưới đây:

  • A.Lỗ thông có kích thước nhỏ
  • B.Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi
  • C.Phần buồng nhận
  • D.Phần cơ bè giữa

Câu 7. (0,33 điểm)

Tim bẩm sinh có luồng thông trái-phải, trong quá trình tăng áp lực động mạch phổi thì xơ hóa nội mạc và lớp trung mạc thuộc giai đoạn nào dưới đây:

  • A.Giai đoạn 1 và 2
  • B.Giai đoạn 2 và 3
  • C.Giai đoạn 3 và 4
  • D.Giai đoạn 4, 5 và 6

Câu 8. (0,33 điểm)

Tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái, dẫn tới các hậu quả sau, ngoại trừ:

  • A.Tăng số lượng hồng cầu
  • B.Giảm số lượng hồng cầu
  • C.Tăng độ nhớt của huyết tương
  • D.Tắc mạch não, áp xe não

Câu 9. (0,33 điểm)

Thông liên nhĩ chiếm tỷ lệ % nào trong tổng số các tim bẩm sinh:

  • A.2,5%
  • B.5%
  • C.7,5%
  • D.10%

Câu 10. (0,33 điểm)

Trong các bệnh tim bẩm sinh dưới đây, loại nào có nguy cơ Osler (viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn) thấp nhất:

  • A.Thông liên thất
  • B.Thông liên nhĩ
  • C.Hẹp động mạch phổi
  • D.Hẹp động mạch chủ

Câu 11. (0,33 điểm)

Lứa tuổi tốt nhất để điều trị thông liên nhĩ bằng phẫu thuật là:

  • A.3 tuổi
  • B.5 tuổi
  • C.10 tuổi
  • D.15 tuổi

Câu 12. (0,33 điểm)

Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ:

  • A.Thông liên thất
  • B.Thông liên nhĩ
  • C.Còn ống động mạch
  • D.Tứ chứng Fallot

Câu 13. (0,33 điểm)

Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình:

  • A.Typ I : hẹp tại van động mạch chủ
  • B.Typ II: hẹp dưới van
  • C.Typ I và II
  • D.Typ II và III - hẹp trên van

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong hẹp động mạch phổi dưới đây, loại nào hay gặp nhất:

  • A.Hẹp lỗ van động mạch phổi
  • B.Hẹp dưới phần phễu động mạch phổi
  • C.Hẹp phần phễu động mạch phổi
  • D.Hẹp trên van

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong các tổn thương và dấu hiệu dưới đây, loại nào ít gặp nhất trong thấp tim:

  • A.Hạt Aschoff
  • B.Có tiền sử thường xuyên bị viêm họng với hiệu giá antistreptolysine O tăng cao trong huyết thanh
  • C.Viêm màng ngoài tim.
  • D.Có những tổn thương sùi lớn ở van hai lá

Câu 16. (0,33 điểm)

Tình trạng bệnh hoặc tổn thương nào dưới đây không liên quan đến viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

  • A.Viêm amydal, viêm họng thường xuyên
  • B.Van tim đã bị hẹp hoắc vừa hẹp vừa hở
  • C.Tứ chứng Fallot
  • D.Xơ vữa động mạch

Câu 17. (0,33 điểm)

Thể Aschoff:

  • A.Là tổn thương cơ bản của thấp tim
  • B.Chỉ được gọi như thế khi tổn thương thấp sảy ra ở tim
  • C.Thường sảy ra sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm
  • D.Là một thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong thấp tim, lứa tuổi bị bệnh này, hay gặp nhất là:

  • A.Dưới 5 tuổi
  • B.Từ 5-10 tuổi
  • C.Từ 10-15 tuổi
  • D.B và C

Câu 19. (0,33 điểm)

Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ:

  • A.Thường có đợt viêm nhiễm đường hô hấp trên, trước khoảng 3- 4 tuần khi bị thấp tim
  • B.Định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASLO) thường dương tính
  • C.Định lượng các kháng thể như: antistreptokinase, antihyaluronidase, antiphospho-pyritine nucleotidase, anti-DNAseB thường dương tính
  • D.Máu lắng tăng

Câu 20. (0,33 điểm)

Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ:

  • A.Rối loạn nhịp tim
  • B.Tim nghe có tiếng ngựa phi
  • C.PR kéo dài ≥ 20% trên điện tim đồ
  • D.Tiếng tim bị lu mờ

Câu 21. (0,33 điểm)

Bệnh nào có tỷ lệ viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cao nhất trong số các bệnh tim bẩm sinh:

  • A.Thông liên thất
  • B.Còn ống động mạch
  • C.Tứ chứng Fallot
  • D.Hẹp động mạch chủ

Câu 22. (0,33 điểm)

Điều kiện huyết động học gây tổn thương nội tâm mạc bao gồm, ngoại trừ:

  • A.Dòng máu chảy có vận tốc cao do sự co bóp cưỡng bức của cơ tim
  • B.Giảm trương lực cơ tim
  • C.Dòng máu chảy từ nơi có áp lực cao xuống nơi có áp lực thấp
  • D.Lỗ hẹp giữa hai buồng tạo ra sự chênh lệch về áp lực

Câu 23. (0,33 điểm)

Trong các biến chứng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, biến chứng nào hay gặp nhất:

  • A.Biến chứng ở tim
  • B.Biến chứng huyết tắc
  • C.Biến chứng ở thận
  • D.Áp xe nhiều ổ nhỏ ở gan, phổi, não...

Câu 24. (0,33 điểm)

Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,33 điểm)

Trục nhãn cầu:

  • A.Đường nối cực trên và cực dưới
  • B.Nằm ở mặt phẳng trán
  • C.Nối cực trước với điểm mù
  • D.Nối vật với điểm vàng

Câu 26. (0,33 điểm)

Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng:

  • A.Định hướng cho vi thể
  • B.Chẩn đoán xác định
  • C.Chẩn đoán hồi cứu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong giai đoạn hiện nay, để chẩn đoán xác định một trường hợp ung thư người ta chọn xét nghiệm nào đáng tin cậy nhất:

  • A.Chụp cộng hưởng từ (MRI)
  • B.Chụp cắt lớp vi tính (CT)
  • C.Siêu âm màu
  • D.Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học

Câu 28. (0,33 điểm)

Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:

  • A.Dương tính giả cao
  • B.Âm tính giả cao
  • C.Âm tính giả thấp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Khi cố định một bệnh phẩm làm sinh thiết mô bệnh học cần một lượng dịch cố định nhiều hơn thể tích bệnh phẩm gấp:

  • A.5 lần
  • B.10 lần
  • C.20 lần
  • D.60 lần

Câu 30. (0,33 điểm)

Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:

  • A.Viêm phế nang chảy máu
  • B.Viêm phế nang phù
  • C.Viêm phế nang mủ
  • D.Viêm phế nang long (đại thực bào )

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #25 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền