Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #22
30 câu35 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn các lá van có thể bị loét và thủng, thậm chí đứt dây chằng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Các khối sùi trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bao gồm tơ huyết, tiểu cầu, bạch cầu, mảnh vụn tế bào và các đám hoại tử
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, khi cấy máu âm tính có nghĩa là trong khối sùi không còn vi khuẩn
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,33 điểm)
Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm:
- A.Các van tim đỏ, sưng dày; dọc theo bờ có các khối sùi nhỏ, dễ mủn nát
- B.Các lá van và dây gân có những ổ hoại tử dạng tơ huyết
- C.Các khối sùi đọng lại nơi nội tâm mạc bị trầy sướt
- D.Tất cả đáp trên đều đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim mạn gồm:
- A.Các mép van dính với nhau làm van biến dạng
- B.Các dây gân ngắn lại, dày dính
- C.Các van tim xơ hóa, co rút, can xi hóa
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
U lành khác u ác tính ở:
- A.ích thước khối u
- B.vị trí khối u trong cơ thể
- C.tính độc lập của khối u
- D.cấu trúc u
Câu 7. (0,33 điểm)
Hình ảnh gấp đôi đường viền là do:
- A.Chất mầm trung mô tăng sinh lắng đọng giữa màng mao mạch và các tế bào có chân
- B.Chất mầm trung mô tăng sinh, lắng động giữa tế bào nội mô và màng đáy
- C.Do sự gấp nếp của các vách mao mạch cầu thận
- D.Chất mầm trung mô tăng sinh lan toả hoặc cục bộ, chen vào khoảng dưới biểu mô
Câu 8. (0,33 điểm)
Tế bào hoạt động chủ yếu trong phản ứng viêm mạn là:
- A.Đại thực bào
- B.Tương bào
- C.Lympho bào
- D.Tế bào viêm một nhân
Câu 9. (0,33 điểm)
Phản ứng Tuberculin thể hiện:
- A.nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao
- B.nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao
- C.phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây
- D.phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây
Câu 10. (0,33 điểm)
Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh:
- A.thể trên van
- B.thể tại van
- C.thể dưới van
- D.cả 3 thể trên
Câu 11. (0,33 điểm)
Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:
- A.gan phải
- B.gan trái
- C.đường mật trong gan
- D.có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau
Câu 12. (0,33 điểm)
Thể u lympho không Hodgkin ác tính nhất trong các thể sau:
- A.u lympho dạng tương bào (diễn biến lâm sàng chậm, thời gian sống thêm trung bình 5 năm)
- B.u lympho nang (tiến triển chậm nhưng về bản chất không điều trị được)
- C.u lympho tế bào áo nang (phần lớn BN không thể điều trị khỏi)
- D.u lympho tế bào B lớn lan toả (diễn biến rầm rộ nhưng có thể điều trị được bằng hoá trị liệu)
Câu 13. (0,33 điểm)
Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch:
- A.hút thuốc lá (các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát khác: tăng lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường)
- B.béo phì (yếu tố nguy cơ phụ)
- C.rượu (yếu tố nguy cơ phụ)
- D.cả 3 đáp án trên
Câu 14. (0,33 điểm)
U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:
- A.phổi
- B.não
- C.não
- D.thận
Câu 15. (0,33 điểm)
Tăng sinh dưới nội mô là tăng sinh các tế bào ở đâu:
- A.ngoài mao mạch
- B.ngoài màng
- C.nội màng
- D.cả 3 đều sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Tiến triển của viêm phế quản, trừ:
- A.áp xe phổi
- B.nhục hoá
- C.giãn phế quản
- D.đục khoét nhu mô phổi
Câu 17. (0,33 điểm)
Phản ứng Mitsuda dương tính thể hiện:
- A.cơ thể đang nhiễm trực khuẩn Phong
- B.cơ thể đã từng nhiễm trực khuẩn Phong
- C.cơ thể có khả năng sản xuất kháng thể chống lại trực khuẩn Phong
- D.cơ thể có khả năng nhiễm trực khuẩn Phong
Câu 18. (0,33 điểm)
Tổn thương cầu thận tối thiểu có đặc điểm:
- A.đồng đều, lan toả
- B.không đồng đều, thành từng ổ
- C.là sự hợp nhất các chân của tế bào có chân
- D.gây ra viêm cầu thận cấp
Câu 19. (0,33 điểm)
Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:
- A.Toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn
- B.Màng đáy bị phá vỡ
- C.Màng đáy còn nguyên vẹn
- D.Cả A và C
Câu 20. (0,33 điểm)
Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:
- A.các tuyến không có sự thay đổi gì
- B.các tuyến giảm thể tích
- C.các tuyến mất hẳn
- D.tăng sinh phản ứng các tuyến
Câu 21. (0,33 điểm)
Biến chứng của thông liên thất lỗ lớn:
- A.suy tim phải
- B.suy tim phải
- C.không gây ra biến chứng gì
- D.cả 3 đều đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:
- A.tăng tiết
- B.biến hình đại thực bào
- C.dị sản
- D.teo và biến
Câu 23. (0,33 điểm)
Chất nào không phải là chất trung gian hoá học
- A.C3a
- B.Leukotrien B4
- C.Prostaglandin
- D.Phospholipase
Câu 24. (0,33 điểm)
Triệu chứng viêm của Celsus là:
- A.sưng, nóng, đỏ, đau
- B.sưng, nóng, đỏ, đau, mất chức năng cơ quan (Galen, Virchow)
- C.sưng, nóng, đỏ, đau, giãn các vi mạch (John Hunter)
- D.sưng, nóng, đỏ, đau, di tản bạch cầu. (Julius Cohnheim)
Câu 25. (0,33 điểm)
ề mặt vi thể, nang lao không có:
- A.trung tâm là chất hoại tử bã đậu
- B.ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn
- C.bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang
- D.cả 3 đều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Virus nào gây tổn thương chủ yếu ở thân não và tiểu não:
- A.bại liệt
- B.dại
- C.viêm não Nhật Bản
- D.Herpes simplex
Câu 27. (0,33 điểm)
Tổn thương gần ung thư nhất:
- A.Dị sản
- B.Quá sản
- C.Loạn sản
- D.Tăng sản
Câu 28. (0,33 điểm)
Vì sao phản ứng viêm trong cơ thể có phản ứng như nhau:
- A.Vì đều có quá trình thực bào để bắt giữ vi khuẩn
- B.Vì đều do sự xâm nhập của các tác nhân ngoại lai
- C.Vì có các chất trung gian hoá học nội sinh
- D.Vì các tế bào tham gia các phản ứng viêm đều giống nhau
Câu 29. (0,33 điểm)
Hội chứng nào sau đây có trong bệnh tim bẩm sinh:
- A.Hội chứng Eisenmenger
- B.Hội chứng Budd - Chiari
- C.Hội chứng Conn
- D.Hội chứng Cushing
Câu 30. (0,33 điểm)
Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:
- A.Thể lồi
- B.Thể phẳng
- C.Thể xơ đét
- D.Cả 3 thể đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
