Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #18
30 câu35 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đa số các trường hợp ung thư gan, các tế bào u xuất phát từ mô liên kết của gan?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Ung thư gan có tỷ lệ tử vong đứng thứ 3 sau ung thư phổi và dạ dày?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Tỷ lệ mắc bệnh cao ở Trung Quốc, Đông Nam Á và châu phi nhiệt đới?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,33 điểm)
Phương pháp điều trị ung thư gan hiệu quả nhất là:
- A.Tia xạ
- B.Hóa trị liệu
- C.Phẫu thuật
- D.Liệu pháp miễn dịch
Câu 5. (0,33 điểm)
Tỷ lệ Nam /Nữ trong carcinom tế bào gan là:
- A.3/1
- B.2/4
- C.8/1
- D.3/1 đối với vùng có tỷ lệ ung thư thấp và 8/1 đối với vùng có tỷ lệ ung thư cao
Câu 6. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô ống mật gặp nhiều ở Đông Nam Á, Nam nữ mắc bệnh ngang nhau?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Căn nguyên chính gây ung thư gan được biết là:
- A.Vi rus viêm gan B
- B.Độc tố alfatoxin B-1
- C.Xơ gan các loại
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Để chủ động phòng ngừa ung thư gan người ta thực hiện:
- A.Tiêm phòng vacin viêm gan B
- B.Không dùng lương thực bị mốc
- C.Không ăn gỏi cá để phòng bị sán lá gan
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Về đại thể ung thư gan thể hạnh nhân dùng để chỉ:
- A.Một khối u lớn đơn độc chiếm một thùy gan hoặc 1/2 lá gan
- B.Nhiều khối u rải rác trong gan
- C.Mô ung thư xâm nhiễm lan tràn
- D.Cả 3 loại trên
Câu 10. (0,33 điểm)
Trong các thể ung thư biệt hóa kém,các tế bào ung thư gần giống vơí tế bào gan và xếp thành bè?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong các ung thư gan biệt hóa rõ , tế bào U có đặc điểm:
- A.Rất đa dạng với nhiều tế bào giảm sản khổng lồ có nhiều nhân
- B.Các tế bào u ít dính vào nhau, thường là đứng tách rời
- C.Hoặc gồm các TB nhỏ hoàn toàn ko biệt hóa
- D.Các tế bào ung thư gần giống vơí tế bào gan bình thường và xếp thành bè
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong ung thư biểu mô ống mật, các tế bào u xuất phát từ các ống mật trong gan:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng đặc trung của ung thư gan là:
- A.Gan sưng to, rất đau kèm sốt
- B.Gan teo nhỏ, cứng chắc, có nước cổ chướng
- C.Gan to nhanh, sờ có u cục, ít đau, không sốt
- D.Vàng da tăng dần, mệt mỏi, sốt nhẹ ,gan mấp mé bờ sườn, đau tức
Câu 14. (0,33 điểm)
Tỷ lệ alphafetoprotein trong máu tăng có giá trị gợi ý một ung thư gan?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong ung thư biểu mô gan dạng ống, nguyên nhân gây bệnh được xac định là do sán lá gan clonorchis sinensis:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong ung thư gan nguyên phát, các tế bào ung thư thường gặp nhất là:
- A.Tế bào gan
- B.Các tế bào của mô liên kết gan
- C.Tế bào biểu mô ống mật
- D.Các tế bào ung thư từ nơi khác đến
Câu 17. (0,33 điểm)
Xơ gan là một bệnh tiến triển cấp tính, nặng, có thể hồi phục
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Xơ gan có các đặc điểm:
- A.Cấu trúc bình thường của gan đảo lộn, tổn thương toàn gan
- B.Tăng sinh xơ lan tỏa tạo thành các vách xơ
- C.Các tế bào gan bị tổn thương, thoái hóa, hoại tử và tái tạo thành các nốt gan tân tạo.
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Hình thái bệnh lý của xơ gan không do nguyên nhân quyết định
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong xơ gan các yếu tố gây bệnh khác nhau có thể tạo nên hình thái tổn thương như nhau. Trái lại cùng một yếu tố gây bệnh có thể phát triển những hình thái tổn thương theo chiều hướng khác nhau
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Căn cứ vào kích thước các nốt gan tân tạo người ta gọi là xơ gan cục lớn khi: đa số các nốt gan tân tạo có đường kính trên 3 mm
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
Chọn nguyên nhân gây xơ gan hay gặp nhất trong các nguyên nhân dưới đây:
- A.Bệnh nhiễm sắc tố sắt tiên phát
- B.Viêm gan do virus
- C.Rượu
- D.Bệnh Willson
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong tế bào gan, rượu có tác dụng:
- A.Tăng tổng hợp acid béo
- B.Giảm oxy hóa các acid béo trong ty lạp thể
- C..Giảm tổng hợp các tryglyceride
- D.Cả 3 đều sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn đầu của xơ gan: gan lớn, thường trên 2 kg, màu nâu vàng, dính mỡ
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong các đặc điểm vi thể dưới đây, đặc điểm nào có ý nghĩa quyết định gây rối loạn chức năng trong xơ gan:
- A.Cấu trúc bình thường của gan bị đảo lộn
- B.Tổ chức xơ phát triển mạnh và lan tỏa, tạo thành các vách xơ chia cắt các tiểu thùy gan
- C.Các tế bào gan thoái hóa, hoại tử và tái tạo hình thành các nốt gan tân tạo
- D.Xâm nhiễm nhiều tế bào lymphocyte tăng sinh nhiều ống mật tân tạo
Câu 26. (0,33 điểm)
Sự thành lập các phức hợp miễn dịch tại chỗ gây tổn thương cầu thận trong bệnh:
- A.Viêm thận Masugi
- B.Hội chứng Goodpasture
- C.Viêm cầu thận màng
- D.Tất cả các bệnh cầu thận trên
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong các bệnh cầu thận sau, bệnh nào có cầu thận bị tổn thương do hoạt hóa bổ thể bằng con đường thay thế:
- A.viêm cầu thận màng
- B.viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu
- C.viêm cầu thận màng tăng sinh type II
- D.viêm cầu thận trong luput ban đỏ hệ thống
Câu 28. (0,33 điểm)
Sự lắng đọng các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu tại các cầu thận là cơ chế gây tổn thương cầu thận trong bệnh:
- A.viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu
- B.viêm cầu thận trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
- C.viêm cầu thận trong luput ban đỏ hệ thống
- D.Tất cả các bệnh cầu thận nói trên
Câu 29. (0,33 điểm)
Cơ chế các phức hợp miễn dịch lưu hành trong máu gây ra khoảng ........các trường hợp bệnh cầu thận tiên phát
- A.50%
- B.70%
- C.60%
- D.80%
Câu 30. (0,33 điểm)
Thận hư nhiễm mỡ gặp nhiều nhất ở lứa tuổi:
- A.2 đến 6 tuổi
- B.6 đến 10 tuổi
- C.10 đến 15 tuổi
- D.người lớn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
