Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #17

30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Về vi thể nói chung, đa số các ung thư đại tràng là:

  • A.ung thư biểu mô chế nhầy
  • B.ung thư biểu mô tuyến - vảy
  • C.ung thư biểu mô tuyến
  • D.ung thư biểu mô tuyến nhú

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong các u ở đại tràng thì:

  • A.Polyp biểu mô có xuất độ thứ nhì
  • B.Ung thư biểu mô có xuất độ cao nhất
  • C.Ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng
  • D.Polyp biểu mô có xuất độ cao nhất

Câu 3. (0,33 điểm)

Các yếu tố sau đây liên quan đến ung thư đại tràng, ngoài trừ:

  • A.Các u tuyến của đại tràng, đặc biệt là u tuyến nhú
  • B.Viêm loét đại tràng
  • C.Bệnh đa polyp
  • D.Ăn nhiều thực phẩm có chất xơ

Câu 4. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân sinh bệnh học quan trọng của ung thư đại tràng:

  • A.Các u tuyến nhú của đại tràng
  • B.Viêm loét đại tràng
  • C.Bệnh Crohn
  • D.Ăn nhiều thịt

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong các loại sau đây của ung thư biểu mô đại tràng, type nào ác tính nhất:

  • A.Ung thư biểu mô tuyến
  • B.U ng thư biểu mô tuyến vảy
  • C.Ung thư biêu mô tuyên chế nhầy
  • D.Ung thư biêu mô tế bào nhỏ

Câu 6. (0,33 điểm)

Ở bệnh nhân ung thư biểu mô đại tràng sau phẫu thuật, kháng nguyên phôi biểu mô (CEA) tăng cao, chứng tỏ:

  • A.Tế bào u đã được cắt bỏ hoàn toàn
  • B.B. Tiên lượng tốt C. Tổn thương có đáp ứng điều trị D. U tái phát
  • C.Tổn thương có đáp ứng điều trị
  • D.U tái phát

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong các u ở đại tràng thì

  • A.Polyp biểu mô có xuất độ thứ nhì
  • B.Ung thư biểu mô có xuất độ cao nhất
  • C.Ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng
  • D.Polyp biểu mô có xuất độ cao nhất

Câu 8. (0,33 điểm)

Bệnh Hodgkin típ hỗn hợp tế bào có đặc điểm:

  • A.Có nhiều lympho bào loại lớn và loại nhỏ
  • B.Có nhiều lympho bào nhất trong các típ của bệnh Hodgkin
  • C.Có đủ các loại tế bào: tế bào Reed-Sternberg, bạch cầu ái toan, tương bào, lympho bàob
  • D.Đặc trưng bởi sự xơ hóa mô hạch

Câu 9. (0,33 điểm)

Tế bào Reed-Sternberg điển hình không có đặc điểm sau:

  • A.Luôn hiện diện trong các típ mô học của bệnh Hodgkin
  • B.Có kích thước lớn 20-50 micromet hoặc hơn
  • C.Bào tương rộng, ưa toan nhẹ. Nhân lớn, màng nhân dày, chất nhiễm sắc thô vón và tập trung sát màng nhân
  • D.Đôi khi thấy tế bào hai nhân đối xứng tạo hình ảnh “ soi gương” hoặc “ mắt cú”

Câu 10. (0,33 điểm)

Vùng nào sau đây ở cổ tử cung có vị trí thay đổi theo tuổi:

  • A.Cổ ngoài cổ tử cung
  • B.Cổ trong cổ tử cung
  • C.Vùng chuyển tiếp
  • D.Vùng chuyển tiếp và cổ trong

Câu 11. (0,33 điểm)

Tổn thương viêm không đặc hiệu:

  • A.Là tổn thương gây nên bởi nấm Candida
  • B.Được chia thành 3 mức độ nhẹ, vừa, năng tùy thuộc số lượng vi khuẩn xâm nhập
  • C.Là tổn thương viêm mạn tính, không hồi phục
  • D.Hầu hết xảy ra do tác nhân cơ học hay hóa học, gặp phổ biến ở nước ta

Câu 12. (0,33 điểm)

Nhiễm HPV:

  • A.Hình ảnh đặt trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp đáy
  • B.Hình ảnh đặt trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp đáy B. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, thường gặp ở phụ nữ lớn tuổi
  • C.Biểu hiện lâm sàng với các vết loét nông rất đau
  • D.Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào rỗng nằm ở lớp trung gian hoặc bề mặt

Câu 13. (0,33 điểm)

Các yếu tố sau đây là nguy cơ tổn thương nội biểu mô và ung thư cổ tử cung, ngoại trừ:

  • A.Quan hệ tình dục sớm, nhiều bạn tình
  • B.Viêm nhiễm cổ tử cung tái diễn
  • C.Đẻ sớm, đẻ dày, đẻ nhiều, sẩy thai nhiều lần
  • D.Nhiễm HIV

Câu 14. (0,33 điểm)

Tổn thương nội biểu mô vảy, chọn câu đúng:

  • A.CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng
  • B.CIN 3 tương ứng với loạn sản và ung thư biểu mô vi xâm nhập
  • C.CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy
  • D.CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ

Câu 15. (0,33 điểm)

Tân sản nội biểu mô cổ tử cung (CIN):

  • A.Còn gọi là quá sản không điển hình
  • B.Là tổn thương biểu mô tuyến cổ tử cung với các tế bào không trưởng thành
  • C.Là tổn thương loạn sản biểu mô vảy cổ tử cung
  • D.Các tế bào ác tính, to nhỏ không đều, mất cực tính xâm nhập qua màng đáy

Câu 16. (0,33 điểm)

Siêu âm phát hiện 1 tổn thương dạng polyp trong ống CTC, tiếp theo nên chỉ định:

  • A.A. Bấm sinh thiết và làm xét nghiệm mô bệnh học polyp đó
  • B.Làm CT scanner
  • C.Điều trị nội khoa rồi kiểm tra lại bằng siêu âm
  • D.Làm xét nghiệm tế bào âm đạo

Câu 17. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô vảy tại chỗ là:

  • A.Khi tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô
  • B.Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy
  • C.Biểu hiện lâm sàng khá rõ, dễ phát hiện
  • D.Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và có thể đã xâm nhập qua màng đáy ở một vài nơi

Câu 18. (0,33 điểm)

Các type sau đây thuộc ung thư biểu mô vảy xâm nhập, ngoại trừ:

  • A.UTBM không có keratin, có cầu sừng
  • B.UTBM có keratin có cầu sừng
  • C.UTBM không có keratin với tế bào lớn
  • D.UTBM không có keratin với tế bào nhỏ

Câu 19. (0,33 điểm)

Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô ống nhỏ tuyến vú:

  • A.Bờ tuyến không đều, thường có góc cạnh, không có cơ biểu mô và màng đáy
  • B.Không có hoại tử hoặc nhân chia, chỉ có đa hình tế bào nhẹ
  • C.Sắp xếp ngẫu nhiên của các tuyến trong mô đệm
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Độ mô học của ung thư biểu mô tuyến vú thể ống xâm nhập được đánh giá dựa trên:

  • A.Sự xâm nhập, sự tạo ống, sự di căn
  • B.Sự tạo ống, số lượng nhân chia, sự đa hình thái của nhân
  • C.Đa hình thái nhân, nhân chia, xâm nhập
  • D.Sắp xếp của các ống tuyến, xâm nhập mô đệm, tổng số nhân chia

Câu 21. (0,33 điểm)

Người ta phân loại mô học ung thư biểu mô tuyến vú dựa vào:

  • A.Sự sắp xếp của các tế bào u và sự xâm nhập vào mô mỡ
  • B.Loại tế bào bị ung thư và cấu trúc của mô u
  • C.Sự tạo ống của tế bào u và sự xâm nhập vào mô đệm
  • D.Mức độ ác tính của tế bào u và sự xâm lấn của nó vào mô đệm

Câu 22. (0,33 điểm)

Để phân biệt một tổn thương dạng nang tuyến vú (trên siêu âm) là lành tính hay ác tính, đơn giản nhất nên:

  • A.Mổ bóc u làm xét nghiệm mô bệnh học
  • B.Chụp CT scanner để khảo sát kỹ hơn
  • C.Chụp mammogram để phát hiện sớm ung thư vú
  • D.Làm xét nghiệm tế bào học để định hướng chẩn đoán

Câu 23. (0,33 điểm)

Một trong những tai biến thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nho (FNA):

  • A.Chảy máu nhỏ không cần xử trí
  • B.Gây di căn ung thư
  • C.Choáng ngất
  • D.Nhiễm trùng

Câu 24. (0,33 điểm)

Trước khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) điểm quan trọng nhất cần hỏi kỹ:

  • A.Tiền sử gia đình bệnh nhân
  • B.Nghề nghiệp và tuổi bệnh nhâ
  • C.Sự đáp ứng với điều trị thử
  • D.Tính chất và thời gian xuất hiện, tiến triển về kích thước của khối u

Câu 25. (0,33 điểm)

Chỉ các nước nghèo mới sử dụng phương pháp tế bào học vì nó chỉ cần trang bị đơn giản và ít tốn kém

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong 4 yếu tố cốt lõi của tiến trình bệnh học thì giải phẫu bệnh chủ yếu thuộc yếu tố:

  • A.Nguyên nhân gây tổn thương
  • B.Cơ chế bệnh sinh
  • C.Thay đổi hình thái
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Tổn thương cơ bản tế bào và mô được phân các nhóm chính nào sau:

  • A.Tổn thương loạn sản, tổn thương cấp, tổn thương không khả hồi
  • B.Tổn thương thoái hóa, tổn thương hoại tử, tổn thương không khả hồi
  • C.Tổn thương dị sản, tổn thương khả hồi, tổn thương không khả hồi
  • D.Tổn thương thích nghi, tổn thương khả hồi, tổn thương không khả hồi

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào có nguy cơ dẫn đến ung thư nhất:

  • A.Quá sản
  • B.Dị sản
  • C.Phì đại
  • D.Loạn sản

Câu 29. (0,33 điểm)

Hoại tử ở não thường là:

  • A.Hoại tử u
  • B.Hoại tử đông
  • C.Hoai tử lỏng
  • D.Cả A và C đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Loạn sản là sự sản sinh ra một mô bất thường, kèm thay đổi đặc điểm tế bào cũng như cấu trúc, có thể khả hồi, gặp trong trường hợp sinh lý hoặc bệnh lý:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền