Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14
30 câu35 phútSưu tầm1.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 1 (tân sản nội biểu mô vảy độ 1 ) nếu không được điều trị thì..........% sẽ phát triển thành CIN 3
- A.>10%
- B.20%
- C.30%
- D.>50%
Câu 2. (0,33 điểm)
Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 3( tân sản nội biểu mô vảy độ 3 ) nếu không được điều trị sẽ phát triển thành ung thư xâm nhập với tỷ lệ là:
- A.>50%
- B.>60%
- C.>70%
- D.>80%
Câu 3. (0,33 điểm)
Về mô học, cổ ngoài cổ tử cung được cấu tạo biểu mô lát tầng là do:
- A.Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng hình dẹp
- B.Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình dẹp
- C.Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình trụ
- D.Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng nằm trên màng đáy
Câu 4. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào:
- A.Siêu âm bụng
- B.Khám lâm sàng
- C.Nội soi Tử cung
- D.Sinh thiết mô bệnh học
Câu 5. (0,33 điểm)
Bệnh nhân được sinh thiết cổ tử cung và chẩn đoán CIN 3, nghĩa là:
- A.Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm gần hết bề dày của biểu mô
- B.Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô
- C.Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô
- D.Các tế bào to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy
Câu 6. (0,33 điểm)
Về mô học, lớp biểu mô phủ bề mặt trong của cổ tử cung trong là:
- A.Biểu mô lát tầng sừng hóa
- B.Biểu mô trụ tầng
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 7. (0,33 điểm)
Cổ tử cung khi thăm khám bằng mỏ vịt, bình thường có màu:
- A.Trắng xám
- B.Đỏ sẫm
- C.Hồng nhạt
- D.Vàng nhạt
Câu 8. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, chủ yếu dựa vào:
- A.Nội soi cổ tử cung
- B.Tế bào học
- C.Hóa mô miễn dịch
- D.Mô bệnh học
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong các tác nhân nào dưới đây có nguy cơ cao gây tân sản nội biểu mô CTC?
- A.Tác nhân do nấm
- B.Tác nhân do virus
- C.Tác nhân do vi trùng
- D.Tác nhân do ký sinh trùng
Câu 10. (0,33 điểm)
Bệnh nhân sinh thiết cổ tử cung, được chẩn đoán là CIN 1, nghĩa là:
- A.Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô
- B.Tăng sản tế bào dạng đáy va cận đáy chiếm 1/3 dưới bề dày của biểu mô
- C.Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm 2/3 bề dày của biểu mô
- D.Thứ tự, sự sắp xếp lớp của các tế bào và cực tính của nó vẫn giữ nguyên
Câu 11. (0,33 điểm)
Tần suất mắc bệnh viêm và ung thư cổ tử cung thường có liên quan đến yếu tố:
- A.Yếu tố di truyền
- B.Yếu tố nhóm máu
- C.Yếu tố kinh tế
- D.Yếu tố quan hệ tình dục
Câu 12. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung, chủ yếu dựa vào:
- A.Khám lâm sàng
- B.Tổn thương đại thể
- C.Tổn thương vi thể
- D.Nghiệm pháp Schiller
Câu 13. (0,33 điểm)
U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,33 điểm)
U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
U vú là tổn thương quan trọng nhất của bệnh tuyến vú ở phụ nữ trong đó u dạng lá là u lành tính thường gặp
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Cần phân biệt ung thư biểu mô tế bào nhẫn với ung thư biểu mô nhầy vì phương pháp điều trị 2 loại này hoàn toàn khác nhau
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 17. (0,33 điểm)
U xơ - tuyến tuyến vú phát triển từ mô đệm xơ trong thùy tuyến chuyên biệt của tuyến vú và u có thể phát triển từ các vị trí khác
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,33 điểm)
U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,33 điểm)
Về vi thể nói chung, u dạng lá thường có kích thước từ vài cm đường kính tới những tổn thương lớn chiếm toàn bộ vú
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Người ta gọi là ung thư biểu mô trứng cá vì trên đại thể khi những ống này bị ép, các nút u hoại tử nổi lên như khi nặn mụn trứng cá
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
Khoảng 25 - 30% ung thư biểu mô thùy tại chỗ tiến triển thành ung thư biểu mô thùy xâm nhập.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô ống xâm nhập: 95% các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Viêm cổ tử cung thường gặp phụ nữ độ tuổi sinh đẻ:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực?
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
