Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13
30 câu35 phútSưu tầm9.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
U xơ tuyến tuyến vú thường gặp ở:
- A.1/4 trên trong
- B.1/4 trên ngoài
- C.1/4 dưới ngoài
- D.1/4 dưới trong
Câu 2. (0,33 điểm)
U dạng lá:
- A.là u ác tính
- B.là u lành tính
- C.là u lành tính nhưng có thể tái phát và di căn
- D.là u lành tính thường tái phát và di căn
Câu 3. (0,33 điểm)
U dạng lá thường được chia làm 3 độ:
- A.độ thấp, độ trung gian, độ cao
- B.độ thấp, độ vừa, độ cao
- C.độ ác tính thấp, độ ác tính vừa, độ ác tính cao
- D.độ I, độ II, độ III
Câu 4. (0,33 điểm)
U dạng lá được chia thành 3 độ tương ứng với:
- A.3 giai đoạn lâm sàng
- B.3 độ ác tính
- C.3 độ mô học
- D.3 kích thước khối u khác nhau
Câu 5. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô ống tại chỗ chiếm ....... các ung thư biểu mô tại chỗ của ung thư biểu mô vú
- A.hơn 95%
- B.hơn 90%
- C.hơn 85%
- D.hơn 80%
Câu 6. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô ống tại chỗ thường gặp ở phụ nữ:
- A.sau 50 tuổi
- B.sau 45 tuổi
- C.sau 40 tuổi
- D.sau 35 tuổi
Câu 7. (0,33 điểm)
Hoại tử thường gặp và tạo nên một dấu hiệu chẩn đoán quan trọng dưới hình thái một ổ hoại tử trung tâm hoặc hoại tử tế bào u riêng lẻ là đặc điểm vi thể của:
- A.ung thư biểu mô ống tại chỗ
- B.ung thư biểu mô ống xâm nhập
- C.ung thư biểu mô nhú tại chỗ
- D.ung thư biểu mô trứng cá
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong ung thư biểu mô ống xâm nhập, ......... các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển:
- A.75%
- B.80%
- C.85%
- D.95%
Câu 9. (0,33 điểm)
“U nhỏ một cách điển hình với đường kính trung bình khoảng 1-2 cm. Trên diện cắt u thường có hình sao, mặt cắt thường co lại trở nên lõm xuống so với mô không ung thư xung quanh” là đặc điểm đại thể của:
- A.ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển
- B.ung thư biểu mô ống nhỏ
- C.ung thư biểu mô nhú
- D.ung thư biểu mô trứng cá
Câu 10. (0,33 điểm)
Viêm CTC do HPV (Human Papillomar Virus) có đặc điểm:
- A.Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong
- B.Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân
- C.Trong bào tương chứa các thể vùi
- D.Tất cả đều sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm:
- A.Thường tấn công lớp biểu mô lát tầng
- B.Có các tế bào rỗng nằm 1/3 trên của biểu mô lát tầng
- C.Tế bào to, quanh nhân có khoảng sáng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Viêm CTC do HSV (Herpes Simple Virus) có đặc điểm:
- A.Tạo nên các ổ loét nông
- B.Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân
- C.Nhân chứa các thể vùi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Viêm CTC do lao có đặc điểm:
- A.Thường thứ phát sau lao vòi trứng và nội mạc thân tử cung
- B.Tổn thương là các nang lao với hoại tử bã đậu, đại bào Langhans
- C.Tổn thương đại thể có thể gặp dạng sùi ở bề mặt
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis có đặc điểm:
- A.Khí hư có nhiều bọt trắng, ngứa
- B.Khí hư có nhiều bọt trắng, ngứa
- C.Dễ nhận biết khi soi tươi bệnh phẩm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) có đặc điểm:
- A.Có hình ảnh tế bào ác tính rõ
- B.Các tế bào non, mất cực tính và thứ tự xếp lớp
- C.Các tế bào ung thư đã xâm nhập qua màng đáy
- D.Có nhiều hình ảnh nhân quái, nhân chia
Câu 16. (0,33 điểm)
Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào:
- A.Các tế bào ác tính nhiều hay ít
- B.Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy
- C.Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành
- D.Có cầu sừng hay không
Câu 17. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung (Carcinoma in situ) có nghĩa là:
- A.Các tế bào biệt hóa tốt
- B.Màng đáy bị phá hủy, tế bào ác tính xâm nhập cấu trúc bên dưới
- C.Dị sản biểu mô lát tầng ở cổ trong
- D.Tất cả điều sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung có đặc điểm:
- A.Màng đáy còn nguyên vẹn
- B.Các tế bào ác tính đã rõ nhưng chỉ giới hạn trong lớp biểu mô vảy
- C.Có nhiều tế bào với nhân lớn, nhân quái và kiềm tính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Hình ảnh vi thể của ung thư xâm nhập cổ tử cung phổ biến là:
- A.Ung thư biểu mô gai
- B.Ung thư biểu mô tuyến
- C.Ung thư biểu mô tuyến - gai
- D.Ung thư biểu mô tuyến - nhầy
Câu 20. (0,33 điểm)
Viêm CTC do HSV có đặc điểm:
- A.Lây truyền qua đường sinh dục
- B.Dịch khí hư loãng như nước
- C.Thường kèm các viêm âm hộ, âm đạo
- D.Tất cả đều sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Viêm CTC do Chlamydia Trachomatis có đặc điểm:
- A.Thường gặp phụ nữ châu Á
- B.Vi khuẩn thường gây tổn thương lớp biểu mô lát tầng cổ ngoài
- C.Vi khuẩn thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong cổ tử cung
- D.Lây truyền bằng đường máu
Câu 22. (0,33 điểm)
Viêm CTCdo Chlamydia Trachomatis có đặc điểm:
- A.Khí hư màu xanh vàng như mủ
- B.Thường kèm viêm niệu đạo, trực tràng
- C.Thường gặp phụ nữ phương Tây
- D.Tất cả đều dúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Viêm CTC do nấm Cadida Albicans có đặc điểm:
- A.Phiến đồ âm đạo có các bào tử nấm hình quả lê, bào tương sáng
- B.Phiến đồ âm đạo có các tế bào lớn nhiều nhân chứa các thể vùi
- C.Phiến đồ âm đạo có các sợi nấm hình đốt, chia nhánh hoặc bào tử hình số
Câu 24. (0,33 điểm)
Bệnh nhân được sinh thiết CTC và chẩn đoán CIN 2 nghĩa là:
- A.Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô
- B.Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô
- C.Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô
- D.Tế bào biểu mô to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy
Câu 25. (0,33 điểm)
Cổ tử cung là phần nối liền giữa âm đạo và thân tử cung, có đường kính khoảng:
- A.1-2 cm
- B.4-6 cm
- C.2-4 cm
- D.5-7 cm
Câu 26. (0,33 điểm)
Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là:
- A.Biểu mô lát tầng sừng hóa
- B.Biểu mô trụ tầng
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 27. (0,33 điểm)
Đặc điểm tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung cấp:
- A.xTổ chức phù nề, huyết quản xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN
- B.Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô, mô đệm xâm nhập nhiều lympho
- C.Mô đệm tăng sinh xơ, các tuyến giãn rộng, mô đệm xâm nhập nhiều lympho
- D.Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô ,mô đệm xâm nhập đại thực bào
Câu 28. (0,33 điểm)
Tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung mãn tính là:
- A.Mô đệm tăng sinh xơ, xâm nhập nhiều lympho, các tuyến bị biến dạng
- B.Mô đệm phù nề, xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN
- C.Mô đệm xâm nhập nhiều lympho và các đám tế bào biểu mô ác tính
- D.Lớp biểu mô quá sán, loạn sản phá vỡ màng đáy và xâm nhập bên dưới
Câu 29. (0,33 điểm)
Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm cổ tử cung là:
- A.Do virus sinh u nhú (HPV )
- B.Do nấm candida- albicans
- C.Do vi khuẩn
- D.Do lắng đọng phức hợp KN-KT
Câu 30. (0,33 điểm)
Viêm cổ tử cung do nấm Candida- albicans có đặc điểm:
- A.Dịch khí hư có nhiều bọt trắng, gây ngứa và chẩn đoán dựa vào soi tươi
- B.Dịch khí hư đặc, ngứa ,kèm viêm âm đạo, nhuộm có các sợi, bào tử nấm
- C.Dịch khí hư vàng mủ, nhuộm thấy các đám biểu mô mang tính chất ác tính
- D.Dịch khí hư vàng, mủ,ngứa, nhuộm Gram có các song cầu hình hạt cafĩ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
