Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu bệnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ung thư dạ dày do di căn từ nơi khác đến là loại ung thư khá phổ biến?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,33 điểm)

Polyp tăng sản là dạ dày là loại được coi là có tiềm năng ác tính?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Polyp u tuyến là dạ dày là loại được coi là không có tiềm năng ác tính?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,33 điểm)

Những người nghiện thuốc lá nặng cũng có nguy cơ bị ung thư dạ dày cao hơn người người không hút từ 2-6 lần?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong ung thư dạ dày sớm type II, thứ type IIc (phẳng lõm) gặp nhiều nhất?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Đặc điểm đại thể đáng lưu ý của ung thư dạ dày sớm là khi bệnh phẩm còn tươi thường khó phát hiện hơn sau khi đã cố định formol?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Ung thư dạ dày thể sùi hay gặp nhất trong các ung thư dạ dày muộn?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,33 điểm)

Ung thư dạ dày thể xâm nhập khó phát hiện bằng nội soi và cả mắt thường trong thời kỳ đầu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 9. (0,33 điểm)

Tỷ lệ sống thêm 5 năm sau điều trị phẫu thuật của ung thư dạ dày muộn là dưới 10% ?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,33 điểm)

Nôn ra máu là một trong những triệu chứng quan trọng của ung thư dạ dày sớm?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,33 điểm)

U xơ tuyến vú:

  • A.Phổ biến ở tuổi dưới 30
  • B.Phát triển từ mô đệm trong thùy tuyến chuyên biệt
  • C.Về vi thể: mô đệm xơ bao bọc các tuyến được phủ bởi biểu mô
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

U dạng lá không có đặc điểm sau:

  • A.Có kích thước từ vài cm đến toàn bộ vú
  • B.Tổn thương có hình nhiều thùy do những nhân mô đệm được phủ bởi tế bào biểu mô
  • C.Các tổn thương độ mô học cao có hình ảnh giống sarcom mô mềm
  • D.Thường hay tái phát và ung thư hóa

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong ung thư biểu mô ống tại chỗ:

  • A.Ung thư biểu mô trứng cá và ung thư biểu mô nhú là 2 loại thuần nhất về hình thái
  • B.Các loại khác thường lẫn nhau cả về hình thái và diễn biến lâm sàng
  • C.Khoảng 25-30% tiến triển thành ung thư biểu mô xâm nhập loại thùy hoặc ống
  • D.A và B

Câu 14. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô thùy tại chỗ không có đặc điểm sau:

  • A.70% ở vùng trung tâm, 30-40% ở 2 bên
  • B.Không có đặc điểm riêng trên đại thể
  • C.Có nhiều loại vi thể như loại đặc, dạng rây, vi nhú
  • D.Về vi thể, các thùy giãn và bị lấp đầy bởi những tế bào tròn tương đối đều

Câu 15. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển không có đặc điểm sau:

  • A.Chiếm 95% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập
  • B.Về đại thể, u cứng giới hạn không rõ, cắt có cảm giác cứng và diện cắt xám vàng nhạt
  • C.Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u rất thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các tế bào u và mô đệm
  • D.U là những ổ tế bào ranh giới rõ, những dây tế bào hoặc tế bào riêng rẽ. Biệt hóa tuyến có thể rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có

Câu 16. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống nhỏ có đặc điểm:

  • A.Tuổi trung bình 44-49 tuổi, trẻ hơn so với ung thư biểu mô vú nói chung
  • B.Giới hạn u không rõ và mật độ cứng. U nhỏ một cách điển hình với đường kính 1-2cm, diện cắt có hình sao
  • C.Về vi thể, giống các bệnh lành tính nhưng xâm nhập mô mỡ, bờ tuyến không đều, không có cơ biểu mô, không có màng đáy
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô thùy xâm nhập không có loại sau:

  • A.Loại điển hình
  • B.Ung thư biểu mô tế bào nhẫn
  • C.Ung thư biểu mô thùy và ống hỗn hợp
  • D.Ung thư biểu mô nhầy

Câu 18. (0,33 điểm)

Đặc điểm đại thể của u xơ tuyến không bao gồm đặc điểm sau:

  • A.U tuyến phát triển như một nhân u hình tròn, thường có giới hạn rõ và di động tự do với mô vú xung quanh
  • B.Trên diện cắt u có màu trắng xám và thường có các khe nhỏ
  • C.U thường có giới hạn rõ và thường lồi lên
  • D.Vị trí thường gặp ở 1/4 dưới ngoài của vú

Câu 19. (0,33 điểm)

U xơ tuyến quanh ống là:

  • A.Các khoang tuyến bị mô đệm xơ chèn ép làm các lòng tuyến xẹp đi hoặc tạo thành các khe không đều
  • B.Các khoang tuyến nguyên vẹn hình tròn hay bầu dục được phủ bởi một hay nhiều hàng tế bào
  • C.Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ
  • D.Câu A, B đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

U xơ tuyến nội ống là:

  • A.Mô đệm liên kết phát triển mạnh chèn ép các khoang tuyến làm các lòng tuyến xẹp đi
  • B.Các khoang tuyến bị chèn ép thành các khe không đều
  • C.Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

U dạng lá không có đặc điểm sau:

  • A.Mất hình ảnh thông thường của mô đệm và xâm nhập vùng ranh giới
  • B.Có thể tái phát hoặc ác tính thực sự
  • C.Các u độ mô học thấp thường ít gặp hơn các u có độ mô học cao
  • D.Phát sinh từ mô đệm trong tiểu thùy như u xơ tuyến

Câu 22. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống tại chỗ:

  • A.Thường gặp ở phụ nữ sau 45 tuổi
  • B.Ung thư biểu mô nhú là típ hay gặp và thuần nhất về hình thái
  • C.Hiếm gặp ở phụ nữ dưới 25 tuổi
  • D.Chiếm hơn 60% các ung thư biểu mô tại chỗ

Câu 23. (0,33 điểm)

Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô trứng cá không bao gồm:

  • A.Can xi hóa thường xảy ra ở những vùng hoại tử
  • B.Mô đệm vây quanh các ống xâm nhập thường có xơ hóa kèm theo phản ứng viêm nhẹ đến vừa của tế bào một nhân
  • C.Các ống có nhiều đám đặc các tế bào u đa hình kèm theo hoạt động nhân chia mạnh và không có mô liên kết nâng đỡ
  • D.Thường có các tế bào cơ biểu mô quanh các ống bị ung thư

Câu 24. (0,33 điểm)

Đặc điểm vi thể để phân biệt giữa u nhú và ung thư biểu mô nhú là:

  • A.U nhú có trục liên kết gồm mô liên kết thưa và huyết quản tân tạo
  • B.Ung thư biểu mô nhú tạo ra nhiều nhú mang tính chất ác tính hơn
  • C.Trong ung thư biểu mô nhú mô đệm nghèo nàn hoặc không có
  • D.Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Đặc điểm chính để phân biệt ung thư biểu mô thùy tại chỗ với quá sản thùy dựa trên:

  • A.Hình ảnh nhân không điển hình, nhân đa hình thái, nhân chia thường gặp
  • B.Tiểu thùy giãn rộng ra, tăng sinh tế bào tạo nên các ổ đặc
  • C.Các ống tuyến còn nhận biết được với các tế bào tròn, tương đối đều với nhân tròn, tăng sắc nhẹ
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 26. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống kinh điển:

  • A.Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt
  • B.Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập
  • C.Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường
  • D.Không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng

Câu 27. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống kinh điển:

  • A.Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt
  • B.Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập
  • C.Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường
  • D.Không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng

Câu 28. (0,33 điểm)

Ung thư biểu mô ống kinh điển không có đặc điểm sau:

  • A.U có thể là những ổ tế bào ranh giới rõ, những dây tế bào hoặc tế bào riêng lẻ
  • B.Xâm nhập vào các khoảng quanh thần kinh, mạch bạch huyết và mạch máu
  • C.Biệt hóa tuyến hay ống nhỏ có thể hiện rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có
  • D.Các tế bào u thường to hơn và đa hình hơn ung thư biểu mô ống tại chỗ

Câu 29. (0,33 điểm)

Đặc điểm đại thể của ung thư biểu mô ống nhỏ là:

  • A.Trên diện cắt u thường có hình sao, mặt cắt thường co lại trở nên lõm xuống so với mô không ung thư xung quanh
  • B.U nhỏ một cách điển hình với đường kính trung bình khoảng 1 -2 cm
  • C.Giới hạn u rõ và mật độ cứng
  • D.Câu A và B đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô ống nhỏ:

  • A.Xâm nhập phổ biến vào mô mỡ xung quanh vùng tổn thương
  • B.Bờ tuyến không đều thường có góc cạnh, không có cơ biểu mô, không có màng đáy
  • C.Không có hoại tử hoặc nhân chia, chỉ có đa hình tế bào nhẹ
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền