Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10
30 câu35 phútSưu tầm2.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
- A.Dưới 15- 20 tuổi
- B.Từ 20- 40tuổi
- C.Từ 40- 60 tuổi
- D.Trên 60 tuổi
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong loét dạ dày -tá tràng, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:
- A.Nam bằng nữ
- B.Nữ gấp đôi nam
- C.Nam gấp đôi nữ
- D.Nam gấp 4 lần nữ
Câu 3. (0,33 điểm)
Loét dạ dày hay gặp nhất ở vị trí:
- A.Bờ cong lớn
- B.Hang vị
- C.Thân vị
- D.Tâm vị
Câu 4. (0,33 điểm)
Đặc điểm quan trọng nhất phân biệt giữa loét dạ dày cấp và mạn là:
- A.Tính chất cơn đau
- B.Vị trí của ổ loét
- C.Thời gian tiến triển của bệnh
- D.Sự đáp ứng với điều trị
Câu 5. (0,33 điểm)
Tổn thương đại thể của loét dạ dày thường có kích thước:
- A.< 0,5cm
- B.0,5-1 cm
- C.trên dưới 2 cm
- D.Trên 3 cm
Câu 6. (0,33 điểm)
Số ổ loét trong loét dạ dày mạn tính thường gặp nhất là:
- A.1 ổ
- B.2 ổ
- C.3 ổ
- D.4 ổ
Câu 7. (0,33 điểm)
Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:
- A.Hình ảnh hoại tử
- B.Hình ảnh chảy máu
- C.Mức độ xâm nhập viêm
- D.Mức độ xơ hóa của ổ loét
Câu 8. (0,33 điểm)
Biến chứng có tiên lượng xa đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tình là:
- A.Ung thư hóa
- B.Thủng dạ dày
- C.Hẹp môn vị
- D.Chảy máu
Câu 9. (0,33 điểm)
Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
- A.Dưới 20 tuổi
- B.Từ 20-30 tuổ
- C.Từ 30-40 tuổi
- D.Trên 50 tuổi
Câu 10. (0,33 điểm)
Đối với ung thư dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:
- A.Nam bằng nữ
- B.Nữ gấp đôi nam
- C.Nam gấp đôi nữ
- D.Nam gấp 4 lần nữ
Câu 11. (0,33 điểm)
Trên toàn thế giới ung thư dạ dày hay gặp nhất ở:
- A.Nhật Bản
- B.Việt Nam
- C.Các nước thuộc EU
- D.Hoa Kỳ
Câu 12. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây ung thư dạ dày được biết rõ nhất đó là:
- A.Thiếu máu ác tính
- B.3-4 Benzopyren
- C.Loét dạ dày mạn tính
- D.Nitrosamnin
Câu 13. (0,33 điểm)
Phương pháp chẩn đoán nào xác định ung thư dạ dày đáng tin cậy nhất:
- A.Siêu âm
- B.X quang
- C.Nội soi + sinh thiết
- D.Lâm sàng
Câu 14. (0,33 điểm)
Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày:
- A.Sùi dạng súp lơ, dễ chảy máu
- B.Loét nông
- C.Loét sâu
- D.Niêm mạc dạ dày teo đét
Câu 15. (0,33 điểm)
Yếu tố nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến ung thư dạ dày:
- A.Nam giới, có tiền sử loét dạ dày mạn tính
- B.Nữ giới, trong gia đình có nhiều người bị loét dạ dày
- C.Nam 50 tuổi, có hình ảnh tế bào học “ loạn sản tế bào biểu mô tuyến dạ dày”
- D.Nam 40 tuổi, bị polyp dạ dày đã 20 năm
Câu 16. (0,33 điểm)
Ung thư dạ dày thường gặp là:
- A.Sacom co trơn
- B.Ung thư biểu mô phủ niêm mạc dạ dày
- C.U lympho
- D.Sarcom mạch máu
Câu 17. (0,33 điểm)
Những đối tượng nào dưới đây có tần suất mắc bệnh loét dạ dày cao nhất:
- A.Trí thức, học sinh- sinh viên
- B.Nông dân
- C.Kinh doanh, buôn bán
- D.Lao động thủ công
Câu 18. (0,33 điểm)
Việc phòng ngừa ung thư dạ dày tốt nhất nên thực hiện:
- A.Vệ sinh an toàn thực phẩm
- B.Điều trị dứt điểm các trường hợp loét dạ dày mạn
- C.Phát hiện sớm các tổn thương bất thường ở dạ dày thông qua nội soi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Trong các khối u dạ dày, polyp dùng để chỉ:
- A.Một khối u sùi bất kỳ
- B.Một khối u cơ trơn thành dạ dày
- C.Một khối u mỡ
- D.U xuất phát từ niêm mạc
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu trong nguyên nhân gây ung thư dạ dày:
- A.Chế độ ăn uống
- B.Vi khuẩn H.P
- C.Các tổn thương tiền ung thư ở dạ dày
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong các vùng trong nước, vùng nào có tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao nhất:
- A.Hà nội và các tỉnh phía bắc
- B.Miền Trung
- C.Thành phố HCM
- D.Các tỉnh Tây Nguyên
Câu 22. (0,33 điểm)
Ung thư dạ dày sớm được xác định là:
- A.Kích thước u <3cm
- B.Sự xâm lấn nằm ở niêm mạc
- C.Chưa có di căn
- D.Tất cả đáp án trên
Câu 23. (0,33 điểm)
Ung thư dạ dày muộn có đặc điểm:
- A.U chiếm toàn bộ bề dày niêm mạc
- B.Kích thước u lớn > 3cm
- C.U xâm lấn các tạng lân cậ
- D.B và C
Câu 24. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân được chẩn đoán ung thư dạ dày giai đoạn III có tổn thương nào tương ứng dưới đây?
- A.Ung thư di căn hạch
- B.Ung thư xâm lấn hạ niêm mạc
- C.Ung thư xâm lấn lớp cơ
- D.Ung thư xâm lấn lớp cơ
Câu 25. (0,33 điểm)
U Krukenberge chỉ một ung thư dạ dày di căn đến:
- A.Phổi
- B.Não
- C.Thận
- D.Buồng trứng
Câu 26. (0,33 điểm)
Tiên lượng của ung thư dạ dày phụ thuộc vào:
- A.Type mô bệnh học
- B.Tuổi bệnh nhân
- C.Ung thư dạ dày sớm hay muộn
- D.Sự phối hợp nhiều phương pháp điều trị
Câu 27. (0,33 điểm)
Nguy cơ ung thư của niêm mạc dạ dày vùng sát với u tuyến là:
- A.5%
- B.10%
- C.20%
- D.30%
Câu 28. (0,33 điểm)
Khi kết hợp cả 3 phương pháp: nội soi, tế bào học, sinh thiết thì tỷ lệ chẩn đoán chính xác có thể đạt tới:
- A.90-97%
- B.75%
- C.80%
- D.85%
Câu 29. (0,33 điểm)
Việc phát hiện ung thư dạ dày sớm qua nội soi tốt nhất ở:
- A.Hoa Kỳ
- B.Trung Quốc
- C.Australia
- D.Nhật Bản
Câu 30. (0,33 điểm)
Ung thư dạ dày thường hay di căn đến các hạch:
- A.Hạch cổ
- B.Hạch dọc động mạch chủ
- C.Hạch bẹn
- D.Hạch thượng đòn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
