Giải phẫu bệnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1
30 câu35 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất:
- A.Phì đại
- B.Quá sản
- C.Thoái hóa
- D.Dị sản
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất:
- A.Quá sản
- B.Loạn sản
- C.Dị sản
- D.Thoái sản
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:
- A.Tính di động của khối u
- B.Mật độ của khối u
- C.Kích thước của khối u
- D.Có và không có vỏ bọc khối u
Câu 4. (0,33 điểm)
Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô
- A.Sự di căn
- B.Sự di căn
- C.Sự lan tràn của tế bào u
- D.Sự quá sản tế bào
Câu 5. (0,33 điểm)
U không có tính chất sau:
- A.Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh
- B.Khối u lớn là u ác tính
- C.Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động
- D.U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức
Câu 6. (0,33 điểm)
Quá sản không có đặc điểm sau:
- A.Còn gọi là chuyển sản
- B.Có thể hồi phục
- C.Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích
- D.Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước
Câu 7. (0,33 điểm)
Dị sản không có đặc điểm sau:
- A.Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác
- B.Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản
- C.Còn gọi là tăng sản
- D.Câu B và câu C đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:
- A.Có thể chia làm 2 loại
- B.Còn gọi là nghịch sản
- C.Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Sự thoái sản không có đặc điểm sau:
- A.Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường
- B.Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản
- C.Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng
- D.Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục
Câu 10. (0,33 điểm)
Thành phần chất đệm u không bao gồm:
- A.Huyết quản và bạch huyết quản
- B.Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân
- C.Các nhánh thần kinh
- D.Cơ trơn hoặc cơ vân
Câu 11. (0,33 điểm)
Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:
- A.Gọi là u quái
- B.Gọi là u hỗn hợp
- C.Gọi là u kết hợp
- D.Gọi là u biểu mô
Câu 12. (0,33 điểm)
U xơ lành được gọi tên là:
- A.Fibrosarcoma
- B.Lipoma
- C.Fibroma
- D.Liposarcoma
Câu 13. (0,33 điểm)
Ung thư sụn có tên gọi là:
- A.Fibrosarcoma
- B.Liposarcoma
- C.Chondrosarcoma
- D.Chondosarcoma
Câu 14. (0,33 điểm)
U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:
- A.Luôn luôn là CARCINOMA
- B.Luôn luôn là SARCOMA
- C.Luôn luôn là OMA
- D.Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 15. (0,33 điểm)
U lành không có đặc điểm sau:
- A.Hiếm khi tái phát
- B.Có ranh giới rõ
- C.Không giống mô bình thường
- D.Phát triển tại chỗ
Câu 16. (0,33 điểm)
Đặc điểm sau không phải của u ác tính:
- A.Ranh giới khá rõ
- B.Dễ tái phát và di căn
- C.Thường phát triển nhanh
- D.Không giống mô bình thường
Câu 17. (0,33 điểm)
Về đại thể “ u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:
- A.U ác tính
- B.U lành tính
- C.Giai đoạn đầu của u lành tính
- D.Giai đoạn đầu của u ác tính
Câu 18. (0,33 điểm)
Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:
- A.Bàng quang
- B.Gan
- C.Dạ dày
- D.Ruột
Câu 19. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:
- A.Hoá chất
- B.Vi rút
- C.Vi khuẩn
- D.Nguyên nhân bào thai
Câu 20. (0,33 điểm)
Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:
- A.ung thư tuyến giáp
- B.ung thư vú
- C.ung thư tuyến nước bọt
- D.bệnh bạch cầu
Câu 21. (0,33 điểm)
Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:
- A.ung thư cổ tử cung
- B.mụn hạt cơm ở da
- C.ung thư thanh quản
- D.U lympho Burkitt
Câu 22. (0,33 điểm)
Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:
- A.virus HIV
- B.Papiloma virus
- C.virus viêm gan B
- D.Epstein-Barr virus
Câu 23. (0,33 điểm)
Phân độ của ung thư có thể dựa theo:
- A.mức độ biệt hoá của tế bào u
- B.hình thái, cấu trúc mô
- C.sự biến đổi tế bào trên phiến đồ
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:
- A.Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ
- B.Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới
- C.Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ
- D.Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ
Câu 25. (0,33 điểm)
Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:
- A.điều kiện sinh hoạt
- B.chủng tộc
- C.chế độ dinh dưỡng
- D.địa dư
Câu 26. (0,33 điểm)
Có 2 loại quá sản:
- A.Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng
- B.Quá sản lành tính và quá sản ác tính
- C.Quá sản chức năng và quá sản hồi phục
- D.Quá sản chức năng và quá sản tái tạo
Câu 27. (0,33 điểm)
Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:
- A.Quá sản lành tính
- B.Quá sản ác tính
- C.Quá sản tái tạo
- D.Quá sản chức năng
Câu 28. (0,33 điểm)
Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:
- A.thoái sản
- B.quá sản
- C.loạn sản trầm trọng
- D.dị sản
Câu 29. (0,33 điểm)
Loạn sản:
- A.là tổn thương không hồi phục
- B.không điều trị có thể dẫn đến ung thư
- C.phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng
- D.còn gọi là bất thục sản
Câu 30. (0,33 điểm)
Thoái sản:
- A.là hậu quả của loạn sản kéo dài
- B.còn gọi là giảm sản
- C.là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa
- D.có thể hồi phục hoặc không hồi phục
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
