Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #7

50 câu55 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Thuốc chỉ định trong trường hợp sốc (sốc do tim, chấn thương và nhịp nhanh thất, đặc biệt sốc có giảm tiểu cầu):

  • A.Adrenalin
  • B.Dopamine
  • C.Clonidin
  • D.Isoproterenol

Câu 2. (0,2 điểm)

Thuốc phong tỏa thụ thể beta ngoại trừ:

  • A.Labetalol
  • B.Metoprolol
  • C.Propranolol
  • D.Reserpin

Câu 3. (0,2 điểm)

Chỉ định của Bethanechol:

  • A.Trị tăng nhãn áp
  • B.Bí tiểu sau sanh
  • C.Trị cao huyết áp
  • D.Chữa liệt ruột sau phẫu thuật

Câu 4. (0,2 điểm)

Thuốc chữa ngộ độc các chất phong tỏa Cholinesterase là:

  • A.Streoid
  • B.Adrenalin
  • C.Atropin
  • D.Glucose

Câu 5. (0,2 điểm)

Câu nào sai khi nói về thuốc kháng Cholinesterase loại ức chế không hồi phục:

  • A.Khi ngộ độc chất này sẽ có triệu chứng “DUMBELS”
  • B.Malathion là thuốc trị ghẻ
  • C.Metrifonat là thuốc trị giun sán
  • D.Chữa ngộ độc bằng Atropin liều cao sẽ gây hoạt hóa tại receptor muscarin

Câu 6. (0,2 điểm)

Chất chủ vận α2 là:

  • A.Phenylephrin ( Neo – synephrin)
  • B.Naphazolin (Privine)
  • C.Clonidin ( Catapressan)
  • D.Xylomethazolin ( Otrivin)

Câu 7. (0,2 điểm)

Chất đồng vận của thụ thể M1 là:

  • A.Oxotremorine
  • B.Phenyl trimethyl ammonium
  • C.Prazosin
  • D.Atropin

Câu 8. (0,2 điểm)

Chất phong tỏa cholinesterase không hồi phục:

  • A.Edrophonium
  • B.Neostigmin
  • C.Physostigmin
  • D.Phospho hữu cơ

Câu 9. (0,2 điểm)

Neostigmin ( Prostigmine) được dùng để:

  • A.Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
  • B.Co đồng tử mắt
  • C.Trị nhược cơ
  • D.Tăng nhãn áp góc mở

Câu 10. (0,2 điểm)

Đặc tính của thuốc giảm đau:

  • A.Làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác
  • B.Không làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác
  • C.Làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác
  • D.Không làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác

Câu 11. (0,2 điểm)

Đặc điểm của đau,chọn câu sai:

  • A.Được điều chỉnh bởi chất dẫn truyền Tk ức chế và kích thích cũng như các đáp ứng về tâm lý và sinh lý
  • B.Gồm 1 chuỗi tương tác giữa TKTW và TK ngoại biên
  • C.Gồm 3 quá trình : Tải nạp, dẫn truyền, nhận biết cảm giác đau
  • D.Có 2 loại: cấp tính và mạn tính

Câu 12. (0,2 điểm)

Nói về Morphin câu nào sau đây đúng nhất:

  • A.Gây trụy tim mạch, tim nhanh, táo bón, ức chế hô hấp, sỏi mật, suy gan
  • B.Liều gây chết ở 0.03-0.5g
  • C.Có vai trò dẫn truyền cảm giác đau theo trục tủy sống- vỏ não
  • D.Giảm đau yếu hơn 100 lần Fentanyl

Câu 13. (0,2 điểm)

Điều trị Gout:

  • A.Giảm triệu chứng, ngăn tái phát các cơn gout cấp, ngăn lắng đọng sỏi urat ở khớp, thận
  • B.Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: Benzbromaron
  • C.Thuốc tăng bài xuất acid uric qua nước tiểu: Allopurinol
  • D.Allopurinol trị gout cấp

Câu 14. (0,2 điểm)

Chọn câu sai:

  • A.Pioglitazon gây suy tim
  • B.Colchicin gây suy tủy có hồi phục
  • C.Probenecid là thuốc gây viêm da, dị ứng, buồn ngủ
  • D.Diazepam gây suy hô hấp, tổn thương nhận thức

Câu 15. (0,2 điểm)

Bệnh nhân 52 tuổi, khám và chẩn đoán bị Gout có tiền sử dị ứng với thành phần Probenecid, nên chọn thuốc nào sau đây có thể thay thế để chữa trị bệnh Gout:

  • A.Macrolid
  • B.Licosamid
  • C.Sulfinpyrazon
  • D.Allopurinol

Câu 16. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Allopurinol có tác dụng ngay khi sử dụng
  • B.Probenicid không được sử dụng cho người bị rối loạn tạo máu
  • C.Sulfinpyrazon gây kích ứng dạ dày, viêm da dị ứng, buồn ngủ
  • D.Colchicin tiêm tĩnh mạch gây đau và hoại tử tại chỗ

Câu 17. (0,2 điểm)

Thuốc giảm đau TW và ngoại biên là một phân biệt lỗi thời dựa trên:

  • A.Cơ chế hoạt động ở mức độ phân tử của thuốc
  • B.Cơ chế biến đổi điện thế động khác nhau
  • C.Vị trí tác động của thuốc khác nhau
  • D.Cường độ tác động giảm đau khác nhau

Câu 18. (0,2 điểm)

Tác dụng của thuốc glucocorticoid

  • A.Hạ sốt, giảm đau
  • B.Glucocorticoid có tác dụng kháng viêm nên sử dụng trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
  • C.Ức chế miễn dịch, chống dị ứng
  • D.Dùng cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa có điều trị đặc hiệu

Câu 19. (0,2 điểm)

Nguyên tắc sử dụng của glucocorticoid, NGOẠI TRỪ

  • A.Chống viêm, chống quá mẫn
  • B.Bắt đầu bằng liều tấn công
  • C.Không dùng chung với vaccine sống
  • D.Tác dung hiệu quả lên cơn đau âm ỉ, liên tục

Câu 20. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của nhóm Non-steroid

  • A.Làm co mạch ngoại vi
  • B.Ức chế enzyme COX, tổng hợp prostaglandin
  • C.Chống ngưng tập tiểu cầu
  • D.Giảm tính cảm thụ của các đầu dây thần kinh cảm giác

Câu 21. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:

  • A.Aspirin
  • B.Indomethanin
  • C.Diclofenac
  • D.Paracetamol

Câu 22. (0,2 điểm)

Chỉ định của thuốc Aspirin là:

  • A.Viêm khớp đau sau phẫu thuật
  • B.Viêm khớp mạn
  • C.Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ
  • D.Phòng ngừa, điều trị bước đầu suy thận cấp

Câu 23. (0,2 điểm)

Cơ chế chống viêm của glucocorticoid, chọn câu SAI:

  • A.Ức chế enzyme COX
  • B.Tăng sản xuất và hoạt tính của các chất trung gian hóa học
  • C.Tác dụng trên lên một giai đoạn của viêm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân 60 tuổi, bị viêm khớp dạng thấp, sử dụng thuốc Dexamethason kéo dài, sẽ gây ra những tác dụng phụ, NGOẠI TRỪ:

  • A.Đau đầu
  • B.Yếu cơ , teo cơ, loãng xương
  • C.Giữ muối, hạ K
  • D.Hạ huyết áp

Câu 25. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây có tác dụng dài:

  • A.Dexamethason
  • B.Prednisolon
  • C.Diclofenac
  • D.A và C đều đúng

Câu 26. (0,2 điểm)

Isoproterenol có tác dụng nào dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Tăng nhịp tim
  • B.Tăng lượng máu ra về tim
  • C.Dãn mạch cơ trơ khí phế quản
  • D.Hạ huyết áp tư thế đứng

Câu 27. (0,2 điểm)

Nguyên tắc sử dụng Corticoid:

  • A.Là thuốc điều trị triệu chứng, có nhiều tai biến, phải hết sức cân nhắc khi dùng
  • B.Chỉ định chính là chống viêm, chống quá mẫn, điều trị thay thế khi suy thượng thận
  • C.Không đung chung với các vaccin sống
  • D.Tất cả ý trên đều đúng

Câu 28. (0,2 điểm)

Chọn đáp án đúng về tác dụng của các glucocorticoid

  • A.Trên chuyển hóa đường: làm giảm đường huyết do quá trình phân giải đường
  • B.Trên chuyển hóa Protid: Tăng thoái biến Protid
  • C.Trên chuyển hóa lipid: Giảm chuyển hóa mỡ làm rối loạn phân bố mỡ dưới da
  • D.Trên chuyển hóa muối, nước: giữ Na+ giảm đào thải K+

Câu 29. (0,2 điểm)

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc giảm ho, chọn câu sai:

  • A.Không nên phối hợp thuốc giảm ho với thuốc làm long đàm
  • B.Cần kết hợp với thuốc trị triệu chứng và kháng sinh thích hợp
  • C.Hấp thu tốt qua PO
  • D.Dùng thuốc trong mọi trường hợp ho nhiều, kích thích làm mệt, mất ngủ người bệnh

Câu 30. (0,2 điểm)

Về tác dụng và cơ chế của thuốc giảm ho:

  • A.Thuốc giảm ho tác dụng TW: Codein, bạc hà,… có tác dụng ức chế trực tiếp trung tâm ho ở hành não làm tăng ngưỡng ho
  • B.Thuốc giảm ho tác dụng ngoại biên: Natri benzoat,… có tác dụng giảm ho làm giảm sự nhạy cảm của các thụ thể đường hô hấp với các kích thích gây ho
  • C.Thuốc làm tiêu chất nhầy làm đặc các dịch tiết để dễ khạc đờm
  • D.Các thuốc có tác dụng kích thích tuyến bài tiết ở mặt trong khí quản làm tăng tiết chất dịch: acetyl- cysteine, diacetylcystein,…

Câu 31. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân nữ, có thai có tiền sử hen phế quản, loét dạ dày, ho kéo dài k thuyên giảm gây mất ngủ, ăn không ngon, k có đàm mủ. Có thể dùng thuốc gì cho bệnh nhân để giảm triệu chứng ho:

  • A.Acetyl-cystein
  • B.Codein
  • C.Fentanyl
  • D.Dextromethorphan

Câu 32. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc trị hen suyễn:

  • A.Glcocorticoid
  • B.Cường beta2 adrenergic
  • C.Hydrocortison
  • D.Codein

Câu 33. (0,2 điểm)

Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tắc sử dụng corticoid là:

  • A.Bắt đầu bằng liều tấn công sau đó giảm dần theo bậc và dùng liều duy trì đạt hiệu quả
  • B.Bắt đầu bằng liều thấp sau đó tăng dần nếu cơ thể không đáp ứng
  • C.Nên sử dụng kèm vaccin sống
  • D.Chỉ sử dụng các loại vaccin sống khi có chỉ định

Câu 34. (0,2 điểm)

Chọn câu sai: Paracetamol:

  • A.Chống chỉ định với người bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydro-genase
  • B.Là thuốc giảm đau, hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế aspirin
  • C.Có thể dùng uống hoặc đưa vào trực tràng
  • D.Cũng được chỉ định trong điều trị hội chứng Kawasaki vì có tác dụng chống viêm, hạ sốt và chống huyết khối

Câu 35. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Về cơ chế dược lực, thuốc giảm đau có thể chia làm mấy loại?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 36. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Thuốc nào không thuộc NSAIDs

  • A.Meloxicam
  • B.Diclofenac
  • C.Aspirin
  • D.Fentany

Câu 37. (0,2 điểm)

Chọn câu sai: Tác dụng và cơ chế của NSAIDs:

  • A.COX-2 cơ bản trong mô bình thường đảm nhận chức năng bảo vệ tế bào niêm mạc dạ dày-ruột, co phế quản, giãn mạch
  • B.Làm tăng quá trình thải nhiệt (giãn mạch ngoại vi, ra mồ hôi), lập lại thăng bằng cho trung tâm điều nhiệt vùng dưới đồi
  • C.Ức chế các prostaglandin PGF2 alpha, làm giảm đau
  • D.Chống ngưng tập tiểu cầu

Câu 38. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Morphin:

  • A.Không có tác dụng với các đau nội tạng, không gây ngủ, không gây nghiện
  • B.Tác động trên những cơn đau âm ỉ, liên tục hiệu quả hơn
  • C.Gây tăng tiết dịch, lợi tiểu
  • D.Gây tăng thân nhiệt, giãn đồng tử, khó thở rồi chết do trụy tim mạch

Câu 39. (0,2 điểm)

Chọn câu sai: Aspirin:

  • A.Được chỉ định để giảm các cơn đau nhẹ và vừa, đồng thời giảm sốt
  • B.Được chỉ định điều trị hội chứng Kawasaki
  • C.Chống chỉ định người có triệu chứng hen, viêm mũi, mày đay
  • D.Chống tập kết tiểu cầu rất tốt ở liều cao

Câu 40. (0,2 điểm)

Chọn câu sai: Fentanyl

  • A.Chống chỉ định ứ đọng đờm, suy hô hấp
  • B.Giảm đau gần bằng morphin
  • C.Tác dụng kéo dài khoảng 1 -2 giờ
  • D.Giảm đau trong và sau phẫu thuật

Câu 41. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Indomethacin

  • A.Tác dụng chống viêm yếu
  • B.Hiệu quả trong chống sốt đơn thuần
  • C.Độc tính 2-5% người dùng
  • D.Chỉ định trong viêm khớp, giảm đau sau mổ

Câu 42. (0,2 điểm)

Thuốc gây tập kết tiểu cầu mạnh nhất là:

  • A.Indomethacin
  • B.Ibuprofen
  • C.Paracetamol
  • D.Aspirin

Câu 43. (0,2 điểm)

Chọn câu sai khi nói về Colchicin

  • A.Colchicin là một alkaloid được ly trích từ cây bã chó
  • B.Có tác dụng chống viêm đăc hiệu
  • C.Đào thải qua phân và nước tiểu 10-20%
  • D.Có tác dụng với các cơn gout cấp tính

Câu 44. (0,2 điểm)

Thuốc nào thuộc nhóm gây acid uric niệu. chọn câu sai:

  • A.Probenecid
  • B.Sulfinpyrazon
  • C.Benzbromaron
  • D.Ketamine

Câu 45. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Cơ chế tác dụng của Allopurinol

  • A..Ức chế enzyme Xanthin- oxidase, ức chế sự chuyển đổi Hypoxanthin thành xanthin rồi thành acid uric
  • B.Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận, tăng thải acid uric qua thận, tăng acid uric niệu, giảm acid uric máu
  • C.Là enzyme tiêu urat, chuyển acid uric thành allatoine dễ hòa tan để đào thải ra ngoài
  • D.Tác dụng chống phân bào, ức chế IL-1beta, TNF- alpha, làm giảm sự di chuyển của bạch cầu, ức chế thực bào các vi tinh thể muối urat

Câu 46. (0,2 điểm)

Chọn câu sai

  • A.Mục đích điều trị gout là giảm các triệu chứng và ngăn ngừa tái phát các cơn gout cấp
  • B.Có thể diều trị bằng cách dùng thuốc hoặc không dùng thuốc
  • C.Gout có 2 loại: nguyên phát và thứ phát
  • D.Gout thứ phát là do rối loạn chuyển hóa purin (rối loạn đào thải acid uric)

Câu 47. (0,2 điểm)

Chống chỉ định của Benzbromaron:

  • A.Suy gan
  • B.Suy thận trung bình
  • C.Bệnh nhân ghép thận
  • D.a, b, c đều đúng

Câu 48. (0,2 điểm)

Chọn câu trả lời Đúng: Nhóm Vitamin tan trong dầu là:

  • A.A,B,D,E
  • B.A,E,D,K
  • C.B,E,D,K
  • D.B,C,D,E

Câu 49. (0,2 điểm)

Chọn câu trả lời Đúng: Nhóm Vitamin tan trong nước là

  • A.B1, B2, B12
  • B.B1, B2, B12, B6, C, acid folic
  • C.B1, B2, B12, B6
  • D.B1, B12, B2, B6, C

Câu 50. (0,2 điểm)

Tên đầy đủ của VitB1, chọn câu đúng:

  • A.Thiamin
  • B.Riboflavin
  • C.Pyridoxine
  • D.Cyanocobalamin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #7 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền