Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #3

50 câu55 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Chọn đáp án sai:

  • A.Manniton thuộc nhóm lợi tiểu thẩm thấu
  • B.Indapamid thuộc nhóm lợi tiểu ức chế CA
  • C.Hydroclorothiazid thuộc nhóm lợi tiểu Thiazid
  • D.Furosemide thuộc nhóm lợi tiểu quai

Câu 2. (0,2 điểm)

Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:

  • A.Dioxin
  • B.Digitoxin
  • C.Dopamin
  • D.A, B đúng

Câu 3. (0,2 điểm)

Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:

  • A.Thuốc tăng cAMP
  • B.Thuốc lợi tiểu
  • C.Thuốc giãn mạch
  • D.Thuốc tăng co bóp cơ tim

Câu 4. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của Ouabain:

  • A.Giảm tiền gánh
  • B.Giảm hậu gánh
  • C.Tăng co bóp cơ tim
  • D.Tăng nhịp tim

Câu 5. (0,2 điểm)

Đặc điểm của dopamin, trừ:

  • A.Cường giao cảm, cường adrenergic
  • B.Không phụ thuộc liều
  • C.Dễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành
  • D.Chỉ định cho suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn

Câu 6. (0,2 điểm)

Một trong những lựa chọn thuốc khởi đầu có chỉ định bắt buộc đối với sau nhồi máu cơ tim:

  • A.LT Thiazid
  • B.ARB
  • C.Beta-blocker
  • D.CCB

Câu 7. (0,2 điểm)

Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ

  • A.Thuốc lợi tiểu, thuốc hủy giao cảm
  • B.Thuốc giãn mạch trực tiếp, ACEI
  • C.XThuốc chẹn kênh Ca2+
  • D.Thuốc ức chế bơm Na+

Câu 8. (0,2 điểm)

Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:

  • A.Losartan, Irbesartan
  • B.Captopril, Enalapril, ramipril
  • C.Propranolon, metoprolol
  • D.Prazosin, phenoxybenzamin

Câu 9. (0,2 điểm)

Tác dụng phụ thường gặp nhất của methyldopa là gì:

  • A.RLTH
  • B.Liệt dương
  • C.Ho khan
  • D.Suy thận

Câu 10. (0,2 điểm)

Thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp là:

  • A.Beta-blocker
  • B.Thuốc lợi tiểu Thiazid
  • C.Thuốc ức chế kênh Ca2+
  • D.ACEI

Câu 11. (0,2 điểm)

Bệnh nhân A bị tăng huyết áp, kèm suy thận. Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp nhất với bệnh nhân:

  • A.Furosemid
  • B.Captopril
  • C.Nitroprussid
  • D.Prazosin

Câu 12. (0,2 điểm)

Thuốc trị đau thắt ngực, trừ:

  • A.Nitroglycerin
  • B.Amylnitrit
  • C.Acebutolol
  • D.Dopamin

Câu 13. (0,2 điểm)

Thuốc điều trị đau thắt ngực chống chỉ định đối với người bị tăng áp lực nội sọ:

  • A.Nitroglycerid
  • B.Timolol
  • C.Verapamil
  • D.Diltiazem

Câu 14. (0,2 điểm)

Yếu tố không làm ảnh hưởng đến cung lượng tim:

  • A.Tiền gánh
  • B.Hậu gánh
  • C.Sức co bóp tim
  • D.Đường kính lòng mạch

Câu 15. (0,2 điểm)

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:

  • A.Làm co cơ trơn thành mạch
  • B.Làm giảm nhịp tim
  • C.Làm giãn cơ trơn thành mạch
  • D.Làm co cơ tim

Câu 16. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1theo JNC8 khi:

  • A.120/80 mmHg
  • B.125/85 mmHg
  • C.150/95 mmHg
  • D.160/100 mmHg

Câu 17. (0,2 điểm)

Tác dụng phụ tăng nhịp tim của DHP nên kết hợp Nifedipin với thuốc nào?

  • A.LT thiazid
  • B.Beta-blocker
  • C.ACEI
  • D.Trimethaphan

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong điều trị suy tim, phát biểu nào đúng với thuốc ức chế men chuyển:

  • A.Thuốc gây tăng lực co cơ tim
  • B.Làm tăng hậu tải
  • C.Làm tăng tiền tải
  • D.Có thể gây ho khan, phù mạch

Câu 19. (0,2 điểm)

Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:

  • A.Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên
  • B.Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương
  • C.Làm giảm tần số tim
  • D.Ức chế chọn lọc trên alpha-adrenegic 1 không ức chế trên alpha-adrenegic 2

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuốc dùng để cấp cứu cơn tăng huyết áp:

  • A.Captopril
  • B.Digoxin
  • C.Nitroprussid
  • D.Nifedipin

Câu 21. (0,2 điểm)

Tác dụng dược lý ngoài tim của thuốc glycosid tim:

  • A.Giảm co bóp dạ dày
  • B.Ức chế trung tâm nôn
  • C.Giảm phù
  • D.Giảm nhịp tim

Câu 22. (0,2 điểm)

Hoạt chất được dùng làm thuốc glycosid tim có trong cây sừng trâu:

  • A.Digoxin
  • B.Digotoxin
  • C.Ouabain
  • D.Dopamin

Câu 23. (0,2 điểm)

Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:

  • A.Lợi tiểu quai
  • B.Thiazid
  • C.Lợi tiểu tiết kiệm K+
  • D.Nitroprussid

Câu 24. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu ý đúng -Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gấy suy gan -Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim -Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành -Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chon lọc trên tiểu ĐM

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 25. (0,2 điểm)

Thuốc chống chỉ định sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử lupus ban đỏ hệ thống:

  • A.Hydralazin
  • B.Propanolol
  • C.Furosemid
  • D.Captopril

Câu 26. (0,2 điểm)

Thuốc điều trị củng cố phong tỏa beta-adrenegic trong đau thắt ngực gây tác dụng phụ:

  • A.Hạ huyết áp tư thế đứng
  • B.Suy tim sung huyết
  • C.Ngừng thuốc đột ngột có thể gây hiện tượng “bật lại” (nhồi máu cơ tim, đột tử)
  • D.Táo bón

Câu 27. (0,2 điểm)

Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:

  • A.Prinzmetal
  • B.Timolol
  • C.Amylnitrit
  • D.Nitroglycerin

Câu 28. (0,2 điểm)

Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin để cải thiện sức khỏe. Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:

  • A.Ức chế tổng hợp cAMP
  • B.Ức chế phóng thích Ca2+ ở ty thể
  • C.Ức chế bơm Na+
  • D.Ức chế kích thích beta-adrenegic

Câu 29. (0,2 điểm)

Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:

  • A.Làm giãn mạch vành nhưng không giãn mạch ngoại vi
  • B.Tác dụng ưu thế trên mạch
  • C.Tác dụng ưu thế trên tim
  • D.Gây chậm nhịp tim

Câu 30. (0,2 điểm)

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính: A. B. C. D.

  • A.<120/80 mmHg
  • B.<130/80 mmHg
  • C.<140/80 mmHg
  • D.<120/90 mmHg

Câu 31. (0,2 điểm)

Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:

  • A.Thuốc lợi tiểu Thiazid
  • B.ACEI
  • C.Thuốc lợi tiểu quai
  • D.Thuốc lợi tiểu CA

Câu 32. (0,2 điểm)

Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:

  • A.Tính kích thích
  • B.Tính trơ tuyệt đối
  • C.Tính hoạt động
  • D.Tính co bóp

Câu 33. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:

  • A.Tăng điện thế tâm trương tối đa
  • B.Tăng tốc độ pha 4
  • C.Giảm điện thế ngưỡng ức chế kênh Ca và Na
  • D.Tăng thời gian điện thế nghỉ

Câu 34. (0,2 điểm)

Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:

  • A.Gồm Quinidin, Procainamid, Disopyramid
  • B.Sử dụng Cinchonism liều cao không gây ù tai, giảm thính – thị giác, nhức đầu
  • C.Disopyramid gây xoắn đỉnh, hạ huyết áp
  • D.Procainamid và Disopyramid có chống chỉ định khác nhau

Câu 35. (0,2 điểm)

Thuốc chống loạn nhịp:

  • A.Amiodaron
  • B.Propranolol
  • C.Nifedipin
  • D.Stugeron

Câu 36. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây không phải thuốc điều trị rối loạn lipid máu:

  • A.Atorvastatin
  • B.Acid nicotinic
  • C.Simvastatin
  • D.Nifedipin

Câu 37. (0,2 điểm)

Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:

  • A.Hấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid
  • B.Cholestyramin, Colestipol, Ceomycin thuộc nhóm resin
  • C.Ezetimib chống chỉ định trẻ < 5 tuổi
  • D.Neomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa

Câu 38. (0,2 điểm)

Acid nicotinic:

  • A.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại gan
  • B.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại mô mỡ
  • C.Giảm tổng hợp và tăng thải VLDL, ức chế phân hủy lipid tại gan
  • D.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, tăng sản xuất LDL tại gan

Câu 39. (0,2 điểm)

Thuốc chẹn kênh Canxi:

  • A.Điểu trị đau thắt ngực cũng cố
  • B.Tăng sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim
  • C.Điều trị hạ huyết áp, trong tăng huyết áp nhẹ và trung bình
  • D.A, C đúng

Câu 40. (0,2 điểm)

Amylnitrit điều trị:

  • A.Suy tim, hạ huyết áp
  • B.Đau thắt ngực ổn định
  • C.Cắt cơn đau thắt ngực
  • D.Là dung dịch bay hơi

Câu 41. (0,2 điểm)

Statin:

  • A.Giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid
  • B.Tăng sinh LDL-receptor → giảm LDL
  • C.Giảm lipoprotein lipase → giảm ly giải TG → tăng CM
  • D.Giảm LDL tăng TG

Câu 42. (0,2 điểm)

Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:

  • A.Đau khi gắng sức ngắn đỡ khi nghỉ
  • B.Đạu cả khi gắng sức nhẹ và khi nghỉ
  • C.Lúc nào cũng đau
  • D.Đau lúc nghỉ (đêm, sáng sớm), tang khi hoạt động

Câu 43. (0,2 điểm)

Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi

  • A.Nitroglycerin
  • B.Isosorbid dinitrat
  • C.Amlodipin
  • D.Morphin

Câu 44. (0,2 điểm)

Tác dụng của thuốc phong tảo beta- adrenergic

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Giảm tiêu thụ oxy cơ tim, hạ huyết áp
  • C.Giảm hậu gánh giảm tiêu thụ oxy của cơ tim
  • D.Giãn cơ tim giãn mạch vành giãn mạch ngoại vi

Câu 45. (0,2 điểm)

VLDL là viết tắt của

  • A.Hạt vi thể dưỡng chấp
  • B.Lipoprotein tỉ trọng cao
  • C.Lipoprotein tỉ trọng thấp
  • D.Lipoprotein tỉ trọng rất thấp

Câu 46. (0,2 điểm)

Đặc điểm của resin

  • A.Giảm nhũ tương hóa lipid, giảm hấp thu lipid
  • B.Giảm tổng hợp lipid
  • C.Giảm tái hấp thu axit mật
  • D.A,C đúng

Câu 47. (0,2 điểm)

Tác dụng của thuốc probucol

  • A.Chống oxy hóa manh
  • B.Tăng thải LDL
  • C.Giảm HDL mạnh và kéo dài
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 48. (0,2 điểm)

Spartein có nguồn gốc

  • A.Cây long não
  • B.Lá diệp hạ châu
  • C.Hoa kim tước
  • D.Hoa anh túc

Câu 49. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB

  • A.Lidocain
  • B.Mexiletin
  • C.Quinidine
  • D.Tocainid

Câu 50. (0,2 điểm)

Chỉ dịnh của Quinidin chọn câu sai

  • A.Loạn nhịp tâm nhĩ và tâm thất
  • B.Rung nhĩ
  • C.Cuồng động nhĩ
  • D.Giảm tính tự động, giảm dẫn truyền

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền