Dược lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #22
50 câu55 phútSưu tầm8.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
- A.Thành lập xương
- B.Hằng định Ca++ / máu
- C.Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
- D.Biệt hóa tế bào
Câu 2. (0,2 điểm)
Protein vận chuyển vitamin E là:
- A.RBP
- B.DBP
- C.Transcortin
- D.Lipoprotein
Câu 3. (0,2 điểm)
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hoà:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin E
- C.Vitamin nhóm B
- D.Vitamin D
Câu 4. (0,2 điểm)
Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin D
- C.Vitamin nhóm B
- D.Vitamin E
Câu 5. (0,2 điểm)
Vai trò sinh học của vitamin E là:
- A.Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
- B.Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
- C.Chất chống oxy hóa
- D.Hằng định Ca++/ máu
Câu 6. (0,2 điểm)
Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây:
- A.ACTH
- B.Oxytocin
- C.TSH
- D.Triiodothyronin
Câu 7. (0,2 điểm)
Cholesterol là tiền chất của hormon nào sau đây, ngoại trừ:
- A.Cortisol
- B.Estrogen
- C.Thyroxin
- D.Aldosteron
Câu 8. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết - hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó:
- A.Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
- B.Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress
- C.Tuyến giáp- calcitonin- polypeptid- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương
- D.Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp
Câu 9. (0,2 điểm)
Hormon không do tiền yên tiết ra:
- A.LH
- B.GH
- C.ADH
- D.TSH
Câu 10. (0,2 điểm)
Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:
- A.Tim
- B.Gan
- C.Phổi
- D.Não
Câu 11. (0,2 điểm)
Sự gắn kết giữa T3,T4 với receptor xảy ra ở:
- A.Màng tế bào
- B.Bào tương
- C.ADN
- D.Nhân
Câu 12. (0,2 điểm)
Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:
- A.TSH
- B.Catecholamin
- C.LH
- D.Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid
Câu 13. (0,2 điểm)
Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:
- A.Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase
- B.Thông qua AMPc
- C.Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc
- D.Thông qua tổng hợp protein
Câu 14. (0,2 điểm)
Cơ chế tác động của aldosteron:
- A.Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền
- B.Lên sự hình thành AMPc
- C.Lên sự hoạt hóa adenylcyclase
- D.Lên sự tổng hợp protein
Câu 15. (0,2 điểm)
Receptor của aldosteron nằm ở:
- A.Bào tương
- B.Màng tế bào
- C.ARNm
- D.ADN
Câu 16. (0,2 điểm)
Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc:
- A.Glucagon
- B.Insulin
- C.Aldosteron
- D.Thyroxin
Câu 17. (0,2 điểm)
Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:
- A.Aldosteron
- B.Insulin
- C.Glucagon
- D.Thyroxin
Câu 18. (0,2 điểm)
Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:
- A.Insulin
- B.Thyroxin
- C.Glucagon
- D.Aldosteron
Câu 19. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:
- A.TSH
- B.Thyroglobulin
- C.Ferritin
- D.Iodur
Câu 20. (0,2 điểm)
Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:
- A.T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết
- B.T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở
- C.Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein
- D.Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật
Câu 21. (0,2 điểm)
Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:
- A.TBG (Thyroxin Binding Globulin)
- B.TSH
- C.T3
- D.T4
Câu 22. (0,2 điểm)
Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:
- A.Triiodothyronin
- B.TSH
- C.Thyroxin
- D.Thyroglobulin
Câu 23. (0,2 điểm)
Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin K
- C.Vitamin B12
- D.Vitamin E
Câu 24. (0,2 điểm)
Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
- A.Carbimazol
- B.Methimazol
- C.PTU
- D.Thyroglobulin
Câu 25. (0,2 điểm)
Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
- A.tăng nhịp tim
- B.giảm lọc cầu thận
- C.tăng chuyển hoá cơ bản
- D.nóng nảy, mất ngủ
Câu 26. (0,2 điểm)
Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?
- A.Propylthiouracil
- B.Levothyroxin
- C.Liotrix
- D.Propranolol
Câu 27. (0,2 điểm)
Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:
- A.ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH
- B.giảm tác dụng phụ của PTU
- C.kéo dài tác dụng của PTU
- D.tăng cường tác dụng trị cường giáp
Câu 28. (0,2 điểm)
Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
- A.Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.
- B.PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.
- C.Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.
- D.Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.
Câu 29. (0,2 điểm)
Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
- A.sẩn ban
- B.suy giáp
- C.mất bạch cầu hạt
- D.tất cả các điều trên
Câu 30. (0,2 điểm)
Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
- A.Ức chế thần kinh trung ương
- B.Ức chế hoạt động tim
- C.Ức chế phóng thích TSH
- D.Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng
Câu 31. (0,2 điểm)
Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:
- A.Tuyến tụy
- B.Tuyến giáp
- C.Vỏ thượng thận
- D.Tuyến yên
Câu 32. (0,2 điểm)
Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:
- A.Thyroxin
- B.Aldosteron
- C.Glucocorticoid
- D.Epinephrin
Câu 33. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
- A.Aldosteron
- B.Cortisol
- C.Androgen
- D.Corticotropin
Câu 34. (0,2 điểm)
Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:
- A.Nồng độ natri dịch ngoại bào
- B.Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước
- C.Điều hòa từ hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosteron
- D.Nồng độ kali dịch ngoại bào
Câu 35. (0,2 điểm)
Sử dụng nhóm thuốc corticoid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:
- A.Buổi chiều sau khi ăn
- B.Buổi tối trước khi đi ngủ
- C.Buổi trưa
- D.Sau ăn sáng
Câu 36. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
- A.Androgen
- B.DOC
- C.Cortisol
- D.Aldosteron
Câu 37. (0,2 điểm)
Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:
- A.Loãng xương
- B.Loét dạ dày
- C.Tăng huyết áp
- D.Ghép cơ quan
Câu 38. (0,2 điểm)
Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:
- A.Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị
- B.Gây chậm lớn ở trẻ em
- C.Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài
- D.Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs
Câu 39. (0,2 điểm)
Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:
- A.Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào
- B.Ổn định màng lysosom
- C.Ức chế phospholipase A2
- D.Giảm tính thấm màng mao mạch
Câu 40. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:
- A.Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên
- B.Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin
- C.Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim
Câu 41. (0,2 điểm)
Ở nồng độ cao aldosteron gây:
- A.Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm
- B.Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm
- C.Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan
- D.Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan
Câu 42. (0,2 điểm)
Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:
- A.Giảm monocyt
- B.Tăng neutrophyl
- C.Giảm eosinophil
- D.Teo mô lympho
Câu 43. (0,2 điểm)
Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:
- A.Ức chế phospholipase A2
- B.Ức chế demolase
- C.Ức chế CYP 450
- D.Ức chế aromatase
Câu 44. (0,2 điểm)
Dùng corticoid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:
- A.Suy vỏ thượng thận thứ phát
- B.Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh
- C.Suy vỏ thượng thận cấp tính
- D.Suy vỏ thượng thận mạn tính
Câu 45. (0,2 điểm)
Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
- A.Hydrocortison
- B.Cortison
- C.Desoxycorticosteron
- D.Aldosteron
Câu 46. (0,2 điểm)
Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
- A.Cortisol
- B.Cortison
- C.Aldosteron
- D.Desoxycorticosteron
Câu 47. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:
- A.Vỏ thượng thận – androgen
- B.Thùy trước tuyến yên – oxytocin
- C.Tuyến cận giáp – calcitonin
- D.Tủy thượng thận – aldosteron
Câu 48. (0,2 điểm)
Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:
- A.Ức chế phân hủy insulin nội sinh
- B.Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
- C.Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
- D.Tăng hiệu quả của insulin
Câu 49. (0,2 điểm)
Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:
- A.Ăn không tiêu
- B.Nhiễm acid lactic
- C.Rối loạn vị giác
- D.Chán ăn
Câu 50. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:
- A.Glyburid
- B.Pramlintid
- C.Saxagliptin
- D.Nateglinid
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #22 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
