Dược lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #6
50 câu55 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Đặc điểm tác dụng của hormon, chọn câu SAI
- A.Các tuyến nội tiết liên hệ với nhau thành hệ thống nội tiết
- B.Tác dụng đặc hiệu trên tế bào đích của một cơ quan hoặc một chức phận
- C.Có tác dụng sinh học ở liều cao, tiềm thời ngắn, khuynh hướng tác động kéo dài
- D.Hệ thống nội tiết liên hệ chặt chẽ với hệ thống thần kinh qua trục dưới đồi-tuyến yên
Câu 2. (0,2 điểm)
Chọn câu ĐÚNG
- A.Hormon chỉ được tạo ra từ các cơ quan của hệ nội tiết
- B.Cơ chế điều hòa ngược dương tính làm ổn định nồng độ hormon, cơ chế điều hòa ngược âm tính làm tăng thêm sự mất ổn định
- C.Hormon có thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của peptid, đồng phân amino acid hoặc lipid
- D.Nhịp sinh học không liên quan đến sự điều hòa bài tiết hormon
Câu 3. (0,2 điểm)
Về thuốc IPODAT
- A.Chất cản quang ngăn chuyển T4 thành T3
- B.Giảm nhanh chống nồng độ T3 trong nhiễm độc tuyến giáp
- C.Dùng chữa cơn bão tuyến giáp
- D.A và C đúng
Câu 4. (0,2 điểm)
Thuốc nào gây tác dụng phụ ngứa, ban sẩn, đau cứng khớp, dị cảm
- A.Ức chế loại ion
- B.Iodur
- C.Ipodat
- D.Thionamid
Câu 5. (0,2 điểm)
Dung dịch Lugol thuộc nhóm thuốc nào
- A.Ức chế loại ion
- B.Iodur
- C.Ipodat
- D.Thionamid
Câu 6. (0,2 điểm)
Về thuốc Iodur
- A.Gây độc tính tương tự nhiễm độc nhôm
- B.Ức chế AMPv và TSH
- C.Dùng chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ cắt tuyến giáp
- D.B và C đúng
Câu 7. (0,2 điểm)
Về bệnh đái tháo đường
- A.Là bệnh rối loạn chuyển hóa không đồng nhất
- B.Tăng glucose huyết liên quan đến insulin
- C.ĐTĐ thai kỳ: 3 tháng đầu hoặc 3 tháng giữa không có bằng chứng, ĐTĐ1, ĐTĐ2 trước đó
- D.Tất cả đều đúng
Câu 8. (0,2 điểm)
Về hormon trị liệu, chọn câu SAI
- A.Trị liệu thay thế để bổ sung hormon thiếu
- B.Ưu năng tuyến: dùng thuốc đối kháng hormon
- C.Chỉ được chỉ định sau khi chẩn đoán chính xác
- D.Thiểu năng tuyến: dùng hormon tương ứng, thời gian ngắn
Câu 9. (0,2 điểm)
Khi nói về insulin:
- A.Kích thích các quá trình đồng hóa, đồng thời ức chế các quá trình dị hóa của tế bào
- B.Kích thích các quá trình dị hóa, đồng thời ức chế các quá trình đồng hóa của tế bào
- C.Thúc đẩy dự trữ glucose dưới dạng glycogen
- D.A và C đúng
Câu 10. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc hạ đường huyết nào gây tác dụng phụ nhiễm nấm đường niệu dục
- A.Đồng vận thụ thể GLP-1
- B.Ức chế enzym DPP-4
- C.Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
- D.Biguanide
Câu 11. (0,2 điểm)
Khi nói về tác dụng của hormon tuyến giáp
- A.Kích thích hoạt động của não
- B.Giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim
- C.Tăng glucose, giảm tổng hợp protein
- D.A và C đúng
Câu 12. (0,2 điểm)
Về cơ chế tác động của insulin
- A.Ức chế phosphorylase
- B.Tăng hoạt tính các enzym tổng hợp glycogen
- C.Ức chế glucokinase
- D.A và B đúng
Câu 13. (0,2 điểm)
Chọn câu SAI về thuốc Thionamid
- A.Ức chế kết nối iod vào tyrosin
- B.Ức chế peroxidase
- C.PTU cản trở khử iod ngoại biên
- D.Tất cả chế phẩm Thionamid không dùng cho phụ nữ đang cho con bú
Câu 14. (0,2 điểm)
Các nhóm thuốc nào có cơ chế kích thích tiết insulin
- A.Sulfonylure
- B.Biguanid
- C.Glinide
- D.A và C đúng
Câu 15. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc nào ức chế tiết glucagon, chậm nhu động dạ dày
- A.Đồng vận thụ thể GLP-1
- B.Ức chế enzym DPP-4
- C.Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
- D.Biguanide
Câu 16. (0,2 điểm)
Về đặc điểm của bệnh đái tháo đường type I
- A.Phá hủy tb β, gọi là bệnh đái tháo đường phụ thuộc vào insulin
- B.Tổn thương bài tiết insulin và đề kháng insulin
- C.Thường gặp ở người trẻ, thể gầy
- D.A và C đúng
Câu 17. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc nào gây tác dụng phụ nhiễm acid lactic
- A.Đồng vận thụ thể GLP-1
- B.Ức chế enzym DPP-4
- C.Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
- D.Biguanide
Câu 18. (0,2 điểm)
Metformin thuộc nhóm thuốc nào
- A.Đồng vận thụ thể GLP-1
- B.Ức chế enzym DPP-4
- C.Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
- D.Biguanide
Câu 19. (0,2 điểm)
Về thuốc hạ đường huyết phối hợp
- A.Có thể chỉnh liều 1 loại thuốc
- B.Không phối hợp 2 loại thuốc trong cùng 1 nhóm
- C.Phù hợp với cơ chế bệnh sinh đa dạng của ĐTĐ2
- D.B và C đúng
Câu 20. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc nào làm chậm hấp thu carbohydrat ở ruột
- A.Đồng vận thụ thể GLP-1
- B.Ức chế enzym DPP-4
- C.Ức chế kênh đồng vận chuyển SGLT2
- D.Ức chế αglucosidase
Câu 21. (0,2 điểm)
Chất phong tỏa cholinesterase không phục hồi:
- A.Neostigmin
- B.Edrophonium
- C.Ambernonium
- D.Echothiophat
Câu 22. (0,2 điểm)
Echothiophat có tác dụng:
- A.Trị ghẻ
- B.Trị nhão cơ
- C.Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
- D.Trị tăng nhãn áp
Câu 23. (0,2 điểm)
Thuốc hủy giao cảm phong tỏa lên thụ thể alpha, NGOẠI TRỪ:
- A.Phentolamin
- B.Acetaminophen
- C.Tolazolin
- D.Yohimbin
Câu 24. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng về Phentolamin:
- A.Trị huyết áp cao nguyên phát, mức độ trung bình
- B.Tác dụng làm hạ huyết áp, co mạch nhẹ
- C.Phong tỏa không chọn lọc cả thụ thể beta1 và beta2
- D.Tăng lượng máu cho ngoại biên
Câu 25. (0,2 điểm)
Tác động lên hệ adrenergic, chọn câu SAI:
- A.Adrenalin, dopamine, isoproterenol, clonidin
- B.Phenylephrin, ephedrine, amphetamine, propranolol
- C.Labetalol, amethydopa, carbachol, phentolamin
- D.Reserpin, metoprolol, Yohimbin, naphazolin
Câu 26. (0,2 điểm)
Atropin chữa ngộ độc các chất, NGOẠI TRỪ:
- A.Pilocarpin
- B.Dopamin
- C.Echothiophat
- D.Neostigmin
Câu 27. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng về thuốc Reserpin:
- A.Trị huyết áp thấp
- B.Là chất phong tỏa thụ thể alpha
- C.Làm vơi cạn dự trữ catecholamine ở khu vực trung ương cũng như ngoại biên
- D.Kích thích chọn lọc thụ thể alpha2
Câu 28. (0,2 điểm)
Đường hấp thu vào cơ thể của thuốc cường đối giao cảm
- A.PO, SC
- B.Hô hấp
- C.IV, IM
- D.A và C đều đúng
Câu 29. (0,2 điểm)
Thuốc nào là hợp chất phospho hữu cơ:
- A.Metrifonat
- B.Ambernonium
- C.Pyridostigmin
- D.Fentanyl
Câu 30. (0,2 điểm)
Thụ thể nào có ở TKTW:
- A.N1 & N2
- B.N1 & M1
- C.N1 & M2
- D.M1 & M2
Câu 31. (0,2 điểm)
Thụ thể có ở cơ trơn mạch máu:
- A.α2
- B.β1
- C.β3
- D.M3
Câu 32. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây không bị thủy phân bởi Cholinesterase:
- A.Acetylcholin & Methacholin
- B.Methacholin & carbachol
- C.Carbachol & Bethanechol
- D.Bethanechol & acetylcholine
Câu 33. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây trị bệnh nhão cơ, chọn câu sai:
- A.Edrophonium, Neostigmin, Pyridostigmin
- B.Edrophonium, Neostigmin, Physostigmin
- C.Edrophonium, Neostigmin, Ambernonium
- D.Neostigmin, Pyridostigmin, Ambernonium
Câu 34. (0,2 điểm)
Bệnh nhân nữ 34 tuổi, bị ngộ độc, xuất hiện các triệu chứng tiêu chảy, co đồng tử, chảy nước mắt, nước bọt, mồ hôi, co khí quản, có khó thở, kích thích cơ vân và hệ TK. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để chữa trị ngộ độc:
- A.Atropin liều thấp
- B.Pralidoxin
- C.Berberin
- D.Loperamid
Câu 35. (0,2 điểm)
Thuốc trị tăng nhãn áp, chọn câu sai:
- A.Pilocarpin
- B.Echothiophat
- C.Eserin
- D.Pyridostigmin
Câu 36. (0,2 điểm)
Bethanechol có đặc điểm nào sau đây:
- A.Gây tác dụng phụ trên tim
- B.Trị mất trương lực dạ dày, không trị tắc dạ dày sau phẫu thuật
- C.Làm giảm nhãn áp
- D.Không gây tác dụng loại nicotinic
Câu 37. (0,2 điểm)
Đặc điểm của Dopamin, chọn câu sai:
- A.Là tiền chất của nor-adrenalin
- B.Liều thấp gây giãn mạch
- C.Liều cao gây giảm co cơ tim
- D.Có tác dụng lợi tiểu
Câu 38. (0,2 điểm)
Chống chỉ định của thuốc phong tỏa thụ thể beta, chọn câu sai:
- A.Tăng huyết áp
- B.Suy tim không ổn định
- C.Bệnh mạch ngoại biên
- D.Hen suyễn
Câu 39. (0,2 điểm)
Chất đồng vận của nicotinic 1:
- A.Dimethyl phenol propranol
- B.Dimethyl phenyl piperazine
- C.Methyl phenyl propranol
- D.Methyl phenol piperazine
Câu 40. (0,2 điểm)
Mestinon thuộc nhóm:
- A.Cường giao cảm
- B.Cường đối giao cảm
- C.Hủy giao cảm
- D.Kháng Cholinesterase
Câu 41. (0,2 điểm)
Thuốc phong tỏa thụ thể anpha ngoại trừ:
- A.Tolazolin
- B.Yohimbin
- C.Phentolamin
- D.Labetalol
Câu 42. (0,2 điểm)
Chỉ định chính của Neostigmin (Prostigmine):
- A.Trị tăng nhãn áp
- B.Trị liệt ruột sau phẫu thuật và ứ đọng nước tiểu ở bàng quang
- C.Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
- D.Chống sung huyết mũi và giãn đồng tử
Câu 43. (0,2 điểm)
Thụ thể beta1:
- A.Cơ trơn
- B.Mô mỡ
- C.Tim hay tế bào cầu thận
- D.Mạch máu
Câu 44. (0,2 điểm)
Thuốc dùng để chuẩn đoán phân biệt giữa nhược cơ và cơn cholinergic:
- A.Edrophonium (Tensilon)
- B.Ambenonium (Mytelase)
- C.Malathion
- D.Neostigmin (Prostigmine)
Câu 45. (0,2 điểm)
Thuốc chủ vận anpha2 ngoại trừ:
- A.Clonidin (Catapressan)
- B.Guanfacin (Tenex)
- C.Guanaben (Mytensin)
- D.Dobutamin
Câu 46. (0,2 điểm)
Thuốc cường đối giao cảm ngoại trừ:
- A.Carbachol (Isopto)
- B.Acetylcholin
- C.Bethanecholol (Urecholin)
- D.Physostigmin
Câu 47. (0,2 điểm)
Thuốc kháng cholinesterase ngoại trừ:
- A.Physotigmin
- B.Neostigmin
- C.Pyridostigmin
- D.Isoproterenol
Câu 48. (0,2 điểm)
Câu sai khi nói về Ephedrin:
- A.Là alcaloid của cây ma hoàng
- B.Là chất bền vững nên được hấp thu bằng mọi đường
- C.Tác động chọn lọc trên thụ thể anpha1
- D.Chỉ định chính là trik sung huyết mũi
Câu 49. (0,2 điểm)
Câu sai khi nói về Clonidin:
- A.Chỉ định chính trị tăng huyết áp
- B.Kích thích chọn lọc thụ thể anpha2 ở trung ương
- C.Thường kèm thuốc lợi tiểu
- D.Hấp thu kém qua đường uống, sinh khả dụng thấp
Câu 50. (0,2 điểm)
Câu nào đúng nói về Reserpin:
- A.Phong tỏa thụ thể thụ thể beta
- B.Tác dụng cường giao cảm
- C.Chữa huyết áp cao và bệnh tâm thần cuồng điên
- D.Là alcaloid của cây ma hoàng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #6 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
