Dược lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #4
50 câu55 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng mạnh nhất:
- A.Thuốc kháng histamin H2
- B.PPI
- C.Antacid
- D.Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
Câu 2. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc duy nhất dùng để phòng ngừa viêm dạ dày do stress:
- A.Thuốc kháng histamin H2
- B.PPI
- C.Antacid
- D.Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
Câu 3. (0,2 điểm)
Thuốc nào không thuộc nhóm thuốc kháng histamin H2:
- A.Ranitidin
- B.Omeprazol
- C.Cimetidin
- D.Famotidine
Câu 4. (0,2 điểm)
Sucralfat là thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng thuộc nhóm:
- A.Thuốc kháng histamin H2
- B.PPI
- C.Antacid
- D.Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
Câu 5. (0,2 điểm)
Lansoprazol nên uống vào thời điểm nào để có tác dụng tốt nhất trong điều trị loét dạ dày - tá tràng?
- A.Sau khi ăn 15 phút
- B.Ngay trước khi ăn
- C.Ngay sau khi ăn
- D.Trước khi ăn 30 phút
Câu 6. (0,2 điểm)
Tác dụng phụ của thuốc kháng histamin H2, trừ:
- A.Vú to ở nam
- B.Tiêu chảy, đau cơ
- C.Lú lẫn
- D.Táo bón
Câu 7. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây làm tăng khối lượng phân:
- A.Methylcellulose
- B.Bisacodyl
- C.Paraphin lỏng
- D.Lactulose
Câu 8. (0,2 điểm)
Các antacid có nhôm không được dùng chung với sucralfat vì:
- A.Gây suy gan
- B.Gây suy thận
- C.Gây suy tim
- D.Gãy xương tự nhiên
Câu 9. (0,2 điểm)
Cơ chế bảo vệ dạ dày của sucralfat:
- A.Tan trong dịch vị tạo chất nhầy
- B.Tăng sinh tế bào niêm mạc dạ dày
- C.Giảm tiết H+
- D.Tăng lượng máu đến niêm mạc dạ dày
Câu 10. (0,2 điểm)
Thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng antacid, chọn câu đúng:
- A.Mg(OH)2 gây táo bón
- B.Al(OH)3 gây tiêu chảy
- C.Phối hợp antacid với simethicon gây tăng lượng khí thải trong dạ dày
- D.Uống thuốc giữa các bữa ăn
Câu 11. (0,2 điểm)
Thuốc gây nôn có cơ chế hỗn hợp:
- A.Apomorphin
- B.Đồng sulfat
- C.Ipeca
- D.Kẽm sulfat
Câu 12. (0,2 điểm)
Nhóm thuốc chống nôn có tác dụng mạnh nhất:
- A.Thuốc gây tê ngọn dây cảm giác ở dạ dày
- B.Thuốc ức chế phó giao cảm
- C.Thuốc kháng histamin H1
- D.Thuốc kháng serotonin
Câu 13. (0,2 điểm)
Oresol có tác dụng:
- A.Bù nước và điện giải
- B.Chống co thắt cơ trơn
- C.Hấp phụ độc tố vi khuẩn
- D.Chống nôn ói
Câu 14. (0,2 điểm)
Cyclovalon là thuốc
- A.Thuốc lợi mật có nguồn gốc động vật
- B.Thuốc lợi mật có nguồn gốc thực vật
- C.Thuốc lợi mật tổng hợp
- D.Thuốc thông mật
Câu 15. (0,2 điểm)
Thuốc misoprostol, chọn câu đúng
- A.Ức chế tiết acid dạ dày
- B.Kích thích tiết nhầy giúp bảo vệ niêm mạc da dày
- C.Gây tăng co thắt tử cung
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,2 điểm)
Thuốc chống chỉ định với phụ nữ có thai:
- A.Misoprostol
- B.Bismuth Subsalicylat
- C.Sucralfat
- D.Maloox
Câu 17. (0,2 điểm)
Một bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng do đang sử dụng NSAIDs, nên điều trị bằng thuốc:
- A.PPI
- B.Cimetidin
- C.Omeprazol
- D.Sucralfat
Câu 18. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng
- A.Để điều trị chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng hoặc tiêu chảy mạn ở người lớn dùng loperamid
- B.Chế phẩm cyclonvalon có nguồn gốc thực vật
- C.Cơ chế tác động của nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị là những base mạnh phản ứng với HCL thành muối và nước
- D.Apomorphin là thuốc gây nôn ngoại biên
Câu 19. (0,2 điểm)
Dầu thầu dầu ricin là:
- A.Thuốc tẩy dầu
- B.Thuốc tẩy muối
- C.Thuốc nhuận tràng kích thích
- D.Thuốc nhuận tràng thẩm thấu
Câu 20. (0,2 điểm)
Thuốc nhuận tràng bao gồm, trừ:
- A.Nhóm antharaquinon
- B.Sorbitol
- C.Muối magnesi
- D.Natri sulfat
Câu 21. (0,2 điểm)
Chọn câu trả lởi sai. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh là:
- A.Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus
- B.Phải chọn đúng loại kháng sinh
- C.Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách, đủ thời gian
- D.Chỉ phối hợp nhiều loại kháng sinh khi thật sự cần thiết
Câu 22. (0,2 điểm)
Sự phối hợp nào sau đây là đúng khi bệnh nhân bị nhiễm nhiều loại vi khuẩn như áp xe não:
- A.Penicillin + Aminosid
- B.Vancomycin + Aminosid
- C.Vancomycin + Cefotaxim + Metronidazol
- D.Penicillin + Tetracyclin + Macrolide
Câu 23. (0,2 điểm)
Kháng sinh Cotrim (còn gọi là cotrimoxazol) là thuốc phối hợp bởi hai kháng sinh:
- A.Sulfamethoxazol và Trimethoprim
- B.Sulfamethoxazol và Quinolon
- C.Cefotaxim và Trimethoprim
- D.Quinolon và Chloramphenicol
Câu 24. (0,2 điểm)
MRSA là bệnh được gây ra bởi vi khuẩn tụ cầu vàng kháng:
- A.Ampicillin
- B.Sulfonamid
- C.Rifampicin
- D.Methicilin
Câu 25. (0,2 điểm)
Phân loại kháng sinh theo tính nhạy cảm với thuốc:
- A.Diệt khuẩn: MBC/MIC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương
- B.Kìm khuẩn: MBC/MIC ~ 1 và khó đạt được MBC trong huyết tương
- C.Kìm khuẩn: MIC/MBC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,2 điểm)
Kháng sinh nào có chỉ định trong bệnh thương hàn do Salmonella:
- A.Sulfonamid
- B.Chloramphenicol
- C.Aminoglycosid
- D.Rifampicin
Câu 27. (0,2 điểm)
Cephalosporine thế hệ II nào qua được hàng rào máu não, dùng điều trị viêm màng não:
- A.Cefaclor
- B.Cefoxitine
- C.Cefamandol
- D.Cefuroxim
Câu 28. (0,2 điểm)
Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:
- A.Azithromycin
- B.Dirithromycin
- C.Spiramycin
- D.Clindamycin
Câu 29. (0,2 điểm)
Nhóm kháng sinh nào thấm mạnh vào xương nên được chỉ định tốt cho các viêm xương tủy:
- A.Macrolid
- B.Lincosamid
- C.Aminoglycosid
- D.Quinolon
Câu 30. (0,2 điểm)
Cơ chế tác dụng của Chloramphenicol:
- A.Kháng sinh tác dụng lên quá trình tạo thành tế bào
- B.Kháng sinh tác dụng lên màng nguyên sinh chất
- C.Kháng sinh tác dụng lên tế bào
- D.Kháng sinh tác dụng gây rối loạn và ức chế sự sinh tổng hợp protein
Câu 31. (0,2 điểm)
Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng, rất độc, gây nhiều tai biến trầm trọng như “Hội chứng xám”, cần cân nhắc trước khi chỉ định:
- A.Macrolid
- B.Chloramphenicol
- C.Aminoglycosid
- D.Quinolon
Câu 32. (0,2 điểm)
Nhóm kháng sinh nào có độc tính trên cấu trúc xương và răng, chống chỉ định cho trẻ em dưới 16 tuổi:
- A.Macrolid
- B.Tetracyclin
- C.Aminoglycosid
- D.Quinolon
Câu 33. (0,2 điểm)
Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân:
- A.Sốt cao
- B.Sởi
- C.Tiêu chảy
- D.Tất cả đều sai
Câu 34. (0,2 điểm)
Cephalosporin là một kháng sinh:
- A.Thuộc nhóm penicillin
- B.Bị bất hoạt bởi các beta lactamase
- C.Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase
- D.Có hiệu lực mạnh trên các vi khuẩn Gram âm.
Câu 35. (0,2 điểm)
Loại penicillin không hấp thu qua đường uống và được dùng chỉ định trong điều trị giang mai mới phát hiện hoặc tiềm tàng là:
- A.Ampicillin
- B.Amoxicillin
- C.Penicillin V
- D.Benzathin penicillin G
Câu 36. (0,2 điểm)
Kháng sinh không thuộc nhóm Penicillin là:
- A.Methicillin
- B.Doxycyclin
- C.Cloxacillin
- D.Oxacillin
Câu 37. (0,2 điểm)
Kháng sinh được dùng khi có bằng chứng nhiễm:
- A.Nhiễm siêu vi
- B.Nhiễm trùng
- C.Nhiễm nấm
- D.Đau khớp
Câu 38. (0,2 điểm)
Trừ những trường hợp đặt biệt, thì liệu trình của kháng sinh thường dùng là:
- A.1 - 2 ngày
- B.3 - 4 ngày
- C.5 - 7 ngày
- D.8 - 10 ngày
Câu 39. (0,2 điểm)
Kháng sinh nào sau đây sẽ mất tác dụng khi dùng chung với sữa:
- A.Penicillin
- B.Ampicilline
- C.Doxycycline
- D.Streptomycin
Câu 40. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm betalactam, ngoại trử:
- A.Clavulanic acid
- B.Aztreonam
- C.Imipenem
- D.Doxycycline
Câu 41. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm aminoglycosides:
- A.Streptomycine
- B.Kanamycine
- C.Tobramycine
- D.Polymyxine
Câu 42. (0,2 điểm)
Cơ chế tác động của nhóm aminocosides:
- A.Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome
- B.Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome
- C.Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome
- D.Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome
Câu 43. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng:
- A.Aminoglycosides chỉ tác dụng diệt khuẩn trên vi khuẩn yếm khí
- B.Polymyxine có tác động kìm khuẩn đối với vi khuẩn Gram – gồm cả Pseudomonas
- C.Sulfonamide chỉ có khả năng ức chế các vi khuẩn Gram +
- D.Quinolone vô hiệu đối với Streptococcus
Câu 44. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng
- A.Aminoglycosides hấp thu tốt qua đường ruột
- B.Aminoglycosides không dùng tiêm bắp
- C.Aminoglycosides bài thải qua gan
- D.Aminoglycosides gây độc đối với thính giác và thận
Câu 45. (0,2 điểm)
Thuốc nào sau đây trị bệnh lao
- A.Neomycine
- B.Amikacine
- C.Streptomycine
- D.Tobramycine
Câu 46. (0,2 điểm)
Những thuốc sau đây KHÔNG diệt được trực khuẩn mủ xanh:
- A.Polymyxine
- B.Sulfonamide
- C.Macrolid
- D.B, C đúng
Câu 47. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây sai đối với Polymyxine:
- A.Diệt khuẩn Gram –
- B.Ít khi sử dụng qua đường toàn thân
- C.Rất độc đối với thận và thần kinh
- D.Chỉ sử dụng Polymyxine B
Câu 48. (0,2 điểm)
Cơ chế tác động Sulfonamide là:
- A.Ức chế cả vi khuẩn Gram – và Gram +
- B.Ức chế cạnh tranh với PAPA
- C.Phá hỏng đặc tính thẩm thấu và cơ chế chuyển vận của màng
- D.Ức chế quá trình sinh tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn
Câu 49. (0,2 điểm)
Sai về Sulfonamide
- A.Lọc qua cầu thận
- B.Sulfonamide hấp thu hết ở dạ dày và ruột non
- C.Phân phối nhanh vào các mô, các dịch (kể cả thần kinh trung ương và dịch não tủy), nhau thai
- D.Có thể gây sỏi đường tiết niệu
Câu 50. (0,2 điểm)
Sulfonamide KHÔNG gây tai biến nào sau đây:
- A.Thiếu máu hồng cầu nhỏ
- B.Đái máu, tắc nghẽn ống thân
- C.Giảm bạch cầu hạt
- D.Trên những bênh nhân thiếu G6PD gây xuất huyết trầm trọng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #4 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
