Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #24

50 câu55 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Omeprazole là thuốc điều trị loét dạ dày do acid. Ngoài ra thuốc này cũng ảnh hưởng đến xương, làm tăng nguy cơ gãy xương ở bệnh nhân sử dụng. Số nhận định đúng là:(1) Biểu hiện tính đặc hiệu của thuốc. (2) Thuốc trị ung thư gây rụng tóc, thiếu máu cũng có thể giải thích dựa vào hiện tượng trên. (3) Omeprazole ngăn cản quá trình hấp thụ calci nên làm tăng nguy cơ gãy xương. (4) Omeprazole làm tăng hoạt động của tạo cốt bào. (5) Cơ chế tác động của omeprazole tại dạ dày và xương là khác nhau. (6) Omeprazole chỉ có tác dụng là trung hoà acid dạ dày nên là thuốc hoạt động dựa trên phản ứng hoá học:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 2. (0,2 điểm)

Propanolol hoạt động như một thuốc đối vận thụ thể beta1. Thụ thể mà thuốc này tác động thuộc loại:

  • A.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
  • B.Thụ thể liên kết protein G
  • C.Thụ thể nội bào
  • D.Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể

Câu 3. (0,2 điểm)

Nhóm thụ thể chi phối hoạt động của các yếu tố tăng trưởng thượng bì, yếu tố tăng trưởng có nguồn gốc từ tiểu cầu, yếu tố bài xuất natri có nguồn gốc từ tâm nhĩ, … là:

  • A.Thụ thể liên kết protein G
  • B.Thụ thể nicotinic
  • C.Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
  • D.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase

Câu 4. (0,2 điểm)

Insulin tác động trên thụ thể:

  • A.Thụ thể nội bào
  • B.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
  • C.Thụ thể liên kết protein G
  • D.Thụ thể nicotinic

Câu 5. (0,2 điểm)

Progesterone tác động lên thụ thể: Thụ thể liên kết protein G:

  • A.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
  • B.Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
  • C.Thụ thể nội bào
  • D.Thụ thể nicotinic

Câu 6. (0,2 điểm)

Thụ thể của nội tiết tố tuyến giáp là:

  • A.Thụ thể nội bào
  • B.Thụ thể liên kết protein G
  • C.Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
  • D.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase

Câu 7. (0,2 điểm)

Thụ thể tác động của GABA là: Thụ thể liên kết protein G.

  • A.Thụ thể liên kết men tyrosine kinase
  • B.Kênh ion hoạt động kiểu thụ thể
  • C.Thụ thể nội bào
  • D.Thụ thể nicotinic

Câu 8. (0,2 điểm)

Nhận định nào sau đây là sai về TI, MS, LD50:

  • A.Công thức tính MS=LD99/ED1.
  • B.TI lớn hơn 10 là thuốc có tác dụng điều trị rộng.
  • C.LD50 là liều chết trung vị, phản ánh tính độc của thuốc.
  • D.Digoxin là thuốc có giới hạn điều trị hẹp.

Câu 9. (0,2 điểm)

Nhịp tim một bệnh nhân bị chậm do dùng thuốc chẹn beta, loại ADR trên lâm sàng có thể được phân loại là:

  • A.A
  • B.B
  • C.C
  • D.D

Câu 10. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân bị hội chứng thận hư được chỉ định điều trị với corticosteroid lâu ngày và liều cao dẫn đến ức chế trục hạ đồi-tuyến yên- tuyến thượng thận tiết cortisol. Đây là ADR thuộc loại nào trên lâm sàng:

  • A.A
  • B.B
  • C.C
  • D.D

Câu 11. (0,2 điểm)

Một sinh viên Y vì thi rớt dược lý nên sử dụng paracetamol để tự tử. Cô uống 1 lúc 50 viên paraben à nhầm paracetamol. May là được phật độ nên cô không chết. Nếu trong trường hợp cô chết thì ADR theo cơ chế được phân loại là:

  • A.Độc tính bệnh lý.
  • B.Độc tính dược lý.
  • C.Độc trên gene.
  • D.Phản ứng đặc ứng.

Câu 12. (0,2 điểm)

Một cậu bé ở Nam Phi bị sốt rét được điều trị với Primaquine, phản ứng bất lợi của thuốc cần được theo dõi ở cậu bé này là:

  • A.Phản ứng quá mẫn muộn.
  • B.Phản ứng phản vệ.
  • C.Phản ứng độc trên gene.
  • D.Phản ứng đặc ứng.

Câu 13. (0,2 điểm)

Nói về phản ứng miễn dịch khi dùng thuốc, nhận định đúng là:

  • A.Theo phác đồ của bộ y tế, thuốc đầu tay trong quá trình xử lý một bệnh nhân bị sốc phản vệ là norepinephrine.
  • B.Đa số thuốc có KLPT nhỏ nên khó có thể gây ra phản ứng miễn dịch.
  • C.Viêm mũi dị ứng có thể là một biểu hiện của phản ứng phản vệ.
  • D.Phản ứng độc tế bào qua trung gian IgM và IgG để hoạt hoá bổ thể.

Câu 14. (0,2 điểm)

Một người đàn ông thường bị ngứa, nổi mẫn đỏ khi dây đeo thắt lưng bằng kim loại tiếp xúc với da vùng bụng. Nhận định đúng:

  • A.Phản ứng quá mẫn muộn.
  • B.Phản ứng độc tế bào.
  • C.Phản ứng phức hợp miễn dịch.
  • D.Phản ứng phản vệ tại chỗ.

Câu 15. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân ung thư phổi đã di căn hạch được điều trị với cisplatin. Bệnh nhân này nhanh chóng biểu hiện một số ADRs của thuốc này. Cho các nhận định sau. Nhận định đúng là:(1) Thuốc này gây độc trên gene không phụ thuộc liều. (2) Chức năng thận bị ảnh hưởng. (3) Thuốc gây viêm thận mô kẽ. (4) Thuốc có thể gây độc ống thận:

  • A.1 và 2
  • B.2 và 3
  • C.2 và 4
  • D.1,2 và 4

Câu 16. (0,2 điểm)

Nhận xét nào sau đây là sai về biểu hiện loạn sản huyết của ADRs:

  • A.Sulfoamide, thiazide có thể gây giảm tiểu cầu.
  • B.Penicillin có thể gây thiếu máu tán huyết.
  • C.Chloramphenicol có thể gây mất bạch cầu hạt.
  • D.Cephalosporin gắn protein huyết tương lên màng tế bào HC gây ra hiện tượng tán huyết do miễn dịch.

Câu 17. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân điều trị bệnh động kinh bằng carbamazepine bị ly giải hoại tử thượng bì (hội chứng Steven Johnson SJS). Nhận định sai là:

  • A.Hội chứng này cũng là một loại ADRs.
  • B.Chỉ có bệnh nhân người châu Á mới cần thiết kiểm tra allele B* 1502 trước khi sử dụng thuốc.
  • C.Bệnh nhân cần kiểm tra allele B* 1502 trước khi sử dụng thuốc.
  • D.Hội chứng SJS ở bệnh nhân này có liên quan đến tương quan yếu tố di truyền và dược lý học.

Câu 18. (0,2 điểm)

Chất X gây tác dụng co cơ tim cực đại tương tự như epinephrine. Thuốc X được xem là:

  • A.Chất đồng vận.
  • B.Chất đối vận cạnh tranh.
  • C.Chất đồng vận 1 phần.
  • D.Chất đối vận không cạnh tranh.

Câu 19. (0,2 điểm)

Nhận định nào dưới đây là chính xác:

  • A.Tác dụng phụ của thuốc càng nhiều thì thuốc có thông số điều trị càng lớn
  • B.Hiệu năng càng lớn thì hiệu lực càng lớn
  • C.Một chất đối vận cạnh tranh sẽ làm tăng ED50
  • D.Trong việc lựa chọn thuốc, thường thì hiệu lực quan trọng hơn hiệu năng

Câu 20. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất-tác dụng của hormon đó:

  • A.Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress
  • B.Tuyến giáp- calcitonin- polypeptid- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương
  • C.Tuy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
  • D.Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp

Câu 21. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây sử dụng trong điều trị rối loạn lipid máu tác dụng với cơ chế ức chế hấp thu lipid:

  • A.Acid nicotinic
  • B.Gemfibrozil
  • C.Simvastatin
  • D.Cholestiramin

Câu 22. (0,2 điểm)

Liệu tương đương 5 mg prednisoloni của betamethason là?

  • A.4mg
  • B.7mg
  • C.6mg
  • D.20mg

Câu 23. (0,2 điểm)

Kháng sinh có phổ lên vi khuẩn MRSA?

  • A.Imipenem
  • B.Gentamycin
  • C.Tigecyclin
  • D.Tất cả các kháng sinh trên

Câu 24. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây sử dụng trong điều trị rối loạn lipid máu tác dụng với cơ chế giảm tổng hợp lipid:

  • A.Colestipol
  • B.Cholestyramin
  • C.Atorvastatin
  • D.Ezetimibe

Câu 25. (0,2 điểm)

Kháng sinh có phổ lên vi khuẩn không điển hình?

  • A.Azithromycin
  • B.Methicillin
  • C.Vancomycin
  • D.Tobramycin

Câu 26. (0,2 điểm)

ICS nào có tác dụng chống viêm, thời gian rã nhanh, độ tan và có khả năng lưu lâu ở phổi tốt nhất?

  • A.Fluticasone propionate
  • B.Beclometason dipropionat
  • C.Mometasone furoate
  • D.Budesonide

Câu 27. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây nên được sử dụng như điều trị hàng thứ hai phối hợp với statin khi mục tiêu điều trị không đạt được với liều statin cao nhất dung nạp được hoặc ở các bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với statin:

  • A.Ezetimibe
  • B.Nicotinic acid
  • C.Colestipol
  • D.Cholestyramin

Câu 28. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào độc với thân nhất?

  • A.Cephalexin
  • B.Amikacina
  • C.Ciprofloxacin
  • D.Azithromycin

Câu 29. (0,2 điểm)

Chế độ điều trị bổ sung khi sử dụng corticoid để dự phòng loãng xương của BYT?

  • A.400 IU vitamin D kết hợp 500 mg Calci mỗi ngày
  • B.600 IU vitamin D kết hợp với 1000mg Calci mỗi ngày
  • C.800 IU vitamin D kết hợp 1000 mg Calci mỗi ngày
  • D.800 IU vitamin D kết hợp 500 mg Calci mỗi ngày

Câu 30. (0,2 điểm)

Điều trị phối hợp ezetimibe và statin trong điều trị tăng cholesterol máu làm giảm thêm:

  • A.15 - 22% LDL-C
  • B.30% LDL-C
  • C.20-40% LDL-C
  • D.50 - 70% LDL-C

Câu 31. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào tạo phức khó hấp thu khi dùng đồng thời với nhóm thuốc Antacid?

  • A.Cefixim
  • B.Levofloxacin
  • C.Cefpodoxim
  • D.Vancomycin

Câu 32. (0,2 điểm)

Chỉ số xét nghiệm phải được sử dụng là phân tích lipid chính trước khi điều trị rối loạn lipid máu:

  • A.HDL- C
  • B.LDL-C
  • C.Triglycerid
  • D.A và B

Câu 33. (0,2 điểm)

Kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh phụ thuộc thời gian?

  • A.Metronidazol
  • B.Ciprofloxacin
  • C.Cefdinir
  • D.Tất cả kháng sinh trên

Câu 34. (0,2 điểm)

Chỉ định của calcitonin được sử dụng trong điều trị loãng xương là:

  • A.Loãng xương nặng
  • B.Mới gãy xương
  • C.T-score=12.9
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 35. (0,2 điểm)

Sử dụng đơn vị liều đầu ngón tay (FTU):

  • A.Là lượng thuốc mỡ, kem hay dạng bản rắn khác lấy ra từ týp thuốc có đường kính Lag 5mm tính từ nếp gấp của đốt xa đến đầu ngón tay của một người lớn
  • B.Là lượng thuốc mỡ, kem hay dạng bán rắn khác lấy ra từ tuýp thuốc có đường kính miệng 5mm tính cả ngón tay trỏ
  • C.Đủ để bôi vùng da rộng bằng 2 lòng bàn tay kể cả ngón tay
  • D.Đáp án A và C

Câu 36. (0,2 điểm)

Chỉ số xét nghiệm được khuyến cáo là mục tiêu điều trị chính:

  • A.Non-HDL-C
  • B.LDL-C
  • C.Cholesterol toàn phần
  • D.B và C đúng

Câu 37. (0,2 điểm)

Để tăng hiệu quả diệt khuẩn của nhóm kháng sinh phụ thuộc thời gian:

  • A.Nên dùng nhiều lần trong ngày với nồng độ cao nhất có thể
  • B.Nên dùng ít lần trong ngày với nồng độ cao
  • C.Nên dùng nhiều lần trong ngày với nồng độ trên MIC khoảng 2- 4 lần
  • D.Nên dùng nhiều lần trong ngày với nồng độ nhỏ hơn MIC

Câu 38. (0,2 điểm)

Chế độ ăn khi dùng Corticoid:

  • A.Tăng glucose, giảm protein, tăng lipid
  • B.Giảm glucose, tăng protein, giảm muối
  • C.Giàu calci, tăng natri, giảm glucose
  • D.Giàu kali, giàu calci, tăng lipid

Câu 39. (0,2 điểm)

Liều dùng Calci được sử dụng trong điều trị loãng xương là:

  • A.400mg/ngày
  • B.800 mg/ngày
  • C.1000-1500 mg/ngày
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 40. (0,2 điểm)

Theo khuyến cáo ESC/EAS 2016. Trường hợp nào sau đây chỉ định dùng thuốc điều trị rối loạn lipid máu nếu không kiểm soát được bằng can thiệp lối sống:

  • A.SCORE< 1, LDL-C: 2,6-4,0mmol/L
  • B.1
  • C.5
  • D.SCORE > 10, LDL-C<1,8 mmol/l

Câu 41. (0,2 điểm)

Tác dụng không mong muốn của liệu pháp hormon được sử dụng trong điều trị loãng xương là:

  • A.Tăng nguy cơ ung thư vú
  • B.Tăng nguy cơ ung thư nội mạc tử cung
  • C.Huyết khối
  • D.Cả 3 đáp án

Câu 42. (0,2 điểm)

Liệu pháp SMART trong điều trị hen là gì?

  • A.SABA cắt con cho bệnh nhân
  • B.LABA cắt cơn cho bệnh nhân
  • C.ISC dùng trong cắt cơn cho bệnh nhân
  • D.ICS +LABA trong cắt cơn cho bệnh nhân hen

Câu 43. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào thuộc nhóm kháng sinh phụ thuộc nồng độ:

  • A.Meropenem
  • B.Amoxicillin
  • C.Tobramycin
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 44. (0,2 điểm)

Cách dùng Fosamax (Alendronate) được sử dụng trong điều trị loãng xương là:

  • A.Uống mỗi ngày
  • B.Uống với ít nước
  • C.Uống buổi tối
  • D.Đứng hoặc ngồi thẳng 30 phút sau khi uống

Câu 45. (0,2 điểm)

Cân nhắc sử dụng Corticoid trong điều trị viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em:

  • A.Prednisolon 2mg/kg/24
  • B.Methylprednisolon 2mg/kg/24h
  • C.Betamethason 300 ug/kg/24h
  • D.Dexamethason 750 g/kg/24h

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong điều trị tăng cholesterol máu bằng statin, đổi với các đối tượng nguy cơ rất cao và cao, mục tiêu nên đạt mức giảm LDL-C:

  • A.> 10%
  • B.> 30%
  • C.> 45%
  • D.50%

Câu 47. (0,2 điểm)

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:

  • A.Sử dụng kháng sinh khi có sốt
  • B.Sử dụng kháng sinh khi bị nhiễm khuẩn
  • C.Dự phòng kháng sinh khi bị cảm cúm
  • D.Sử dụng kháng sinh phổ mạnh ngay từ đầu

Câu 48. (0,2 điểm)

Thuốc nào sau đây có thể được xem xét phối hợp với statin ở các bệnh nhân nguy cơ cao với triglyceride > 2,3 mmol/L (200 mg/dL):

  • A.Nicotinic acid
  • B.Cholestyramin
  • C.Colestipol
  • D.Fenofibrat

Câu 49. (0,2 điểm)

Bệnh nhân đang dùng kháng sinh Ceftriaxone tiêm được xuống thang chuyển sang đường uống thì kháng sinh đường uống nào phù hợp?

  • A.Ciprofloxacin
  • B.Cefpodoxim
  • C.Cefuroxim
  • D.Ciprofloxacin + cephalexin

Câu 50. (0,2 điểm)

Các nhóm thuốc được sử dụng trong điều trị loãng xương là:

  • A.Calci và vitamin D
  • B.Biphosphonat
  • C.HRT
  • D.Cả 3 đáp án trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #24 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền