Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #18

50 câu55 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Có tác dụng ức chế cyclooxygenase2 là :( ngoai ra con co nimensulid, dxuat cocib)

  • A.Piroxicam
  • B.Nifluril
  • C.Clometacine
  • D.Meloxicam

Câu 2. (0,2 điểm)

Sunlidac la thuốc cùng dẫn xuất với: t 94

  • A.B. Nifluril
  • B.Tolmetine
  • C.Diflunisal
  • D.Indocid( indocid, indometacin)

Câu 3. (0,2 điểm)

Có tác dụng chống viêm tương đương aspirin nhưng Sulindac có ưu thế hơn là do:

  • A.Là một sulfoxic
  • B.Dễ dung nạp hơn
  • C.Có tác dụng sau khi được chuyển hóa ở gan
  • D.Được xếp trong nhóm Indol

Câu 4. (0,2 điểm)

Naproxen là thuốc có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: T 95

  • A.Hấp thu nhanh qua đường uống
  • B.Chuyển hóa ở huyết tương
  • C.Thải trừ chủ yếu qua thận
  • D.Gắn protein huyết tương > 90%

Câu 5. (0,2 điểm)

Dược động học của các thuốc nhóm NSAIDs có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Đều là các acid yếu
  • B.Bị ion hoá nhiều ở dạ dày
  • C.Dễ hấp thu qua đường tiêu hoá
  • D.Gắn rất mạnh vào protein huyết tương

Câu 6. (0,2 điểm)

Hoại tử tế bào gan là tai biến thường gặp khi dùng quá liều:

  • A.Nifluril
  • B.Paracetamol
  • C.Naproxen
  • D.Indocid

Câu 7. (0,2 điểm)

Giảm bạch cầu hạt là tai biến đã được khuyến cáo với loại thuốc: T 92

  • A.Tolectin
  • B.Naproxen
  • C.Sunlidac
  • D.Pyramidon

Câu 8. (0,2 điểm)

Hội chứng salicylisme được xem như là một tác dụng phụ của aspirin với các biểu hiện:

  • A.Rối loạn thị giác, thính giác, thần kinh
  • B.Xuất huyết tiêu hóa, hạ thân nhiệt, dị ứng da
  • C.Ban đỏ, ngứa, hạ thân nhiệt
  • D.Ban đỏ, xuất huyết tiêu hóa, lú lẫn tâm thần

Câu 9. (0,2 điểm)

Thuốc thường gây methemoglobine ở bệnh nhân thiếu men GGPD là:

  • A.Acétanilide
  • B.Prénazone
  • C.Phénacétine
  • D.Ibuprofene

Câu 10. (0,2 điểm)

Paracetamol là một thuốc trong nhóm hạ sốt giảm đau có đặc điểm:

  • A.Là những tinh thể hòa tan
  • B.Khó tan trong alcool
  • C.Không tan trong dung dịch kiềm
  • D.Có cấu trúc giống phenol

Câu 11. (0,2 điểm)

Những tác dụng phụ như các AINS khác, độc tính chủ yếu của dẫn xuất Indol là:

  • A.Làm giảm chức năng gan
  • B.Gây suy thận mãn
  • C.Gây xáo trộn tâm thần và hoạt động của não
  • D.Làm rối loạn huyết động

Câu 12. (0,2 điểm)

Ngộ độc cấp khi dùng paracetamole liều cao thường tốt khi được điều trị đặc hiệu bằng:

  • A.Parafine
  • B.Than hoạt
  • C.Tanin
  • D.N-acetylcysteine

Câu 13. (0,2 điểm)

Về mặt cơ chế, diclophenac có một ưu điểm so với các AINS khác là: T 96

  • A.Ức chế đặc hiệu sự tạo thành các leucotrien
  • B.Ức chế sự tạo thành acid arachidonic từ phospholipid
  • C.Tái phân phối acid arachidonic vào kho chứa lipid bất hoạt va uc che ca lipopolygenase
  • D.Ức chế sự tạo thành các endoperoxyde và thromboxan

Câu 14. (0,2 điểm)

Khi dùng một liều hữu hiệu tương đương, so với Indocid thì Diclophenac là thuốc có tác dụng:

  • A.Hạ sốt giảm đau chống viêm
  • B.Giảm đau chống viêm bằng
  • C.Hạ sốt giảm đau tương tự
  • D.Hạ sốt hơn hẳn

Câu 15. (0,2 điểm)

Apazone là thuốc được dùng với tác dụng chủ yếu để T 92

  • A.Hạ sốt
  • B.Giảm đau
  • C.Chống viêm
  • D.Chống ngưng tập tiểu cầu

Câu 16. (0,2 điểm)

Clometacin là thuốc có đặc điểm: T95

  • A.Hạ sốt nhanh
  • B.Giảm đau nhanh
  • C.Chống viêm mạnh
  • D.Cả A và B

Câu 17. (0,2 điểm)

Tai biến thường được đề cập đến khi sử dụng Phenacetin là:

  • A.Giảm tiểu cầu
  • B.Hội chứng Reye
  • C.Tâm thần kinh
  • D.U nhú thận

Câu 18. (0,2 điểm)

Loại NSAIDs có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là thuốc thuộc nhóm:

  • A.Pyrazole
  • B.Propionic acid
  • C.Indol
  • D.Aniline

Câu 19. (0,2 điểm)

Tai biến của các thuốc NSAIDs thường gặp nhiều nhất ở:

  • A.Trên đường tiết niệu
  • B.Trên tim mạch
  • C.Trên thần kinh
  • D.Trên đường tiêu hóa

Câu 20. (0,2 điểm)

Fenoprofen là thuốc có tác dụng:

  • A.Hạ sốt
  • B.Giảm đau
  • C.Chống viêm
  • D.Cả B và C

Câu 21. (0,2 điểm)

Gluco corticoid được tổng hợp, phóng thích vào máu dưới sự kiểm soát trực tiếp của:

  • A.CRF
  • B.ACTH
  • C.Tuyến yên
  • D.Vùng dưới đồi

Câu 22. (0,2 điểm)

Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Tăng đường huyết
  • B.Sérotonine
  • C.Các chất trung gian hóa học thần kinh
  • D.Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( Stress, lo lắng..)

Câu 23. (0,2 điểm)

Để tránh sự ức chế tuyến thượng thận, Gluco corticoid nên dùng tốt nhất vào thời điểm:

  • A.5 - 8 giờ
  • B.8 - 11 giờ
  • C.11 - 14 giờ
  • D.14 - 17 giờ

Câu 24. (0,2 điểm)

Dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Chuyển hóa ở gan
  • B.Thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp
  • C.Gắn mạnh vào protein huyết tương
  • D.Thải chủ yếu qua đường mật

Câu 25. (0,2 điểm)

Lượng Gluco corticoid ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp:

  • A.Bệnh nhân suy dinh dưỡng
  • B.Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
  • C.Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm
  • D.Tất cả sai

Câu 26. (0,2 điểm)

Tác dụng chống viêm của Gluco corticoid thường được giải thích bằng một trong các cơ chế sau:

  • A.Ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào
  • B.Đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt
  • C.Tăng tổng hợp protein ức chế đặt hiệu phospholipase A2
  • D.Ức chế đặt hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase

Câu 27. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Đối kháng các chất sinh học trong stress
  • B.Ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic
  • C.Ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể
  • D.Tăng hoạt động của hệ tim mạch

Câu 28. (0,2 điểm)

Một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng Gluco corticoid dài ngày là do:

  • A.Tăng đồng hóa protein
  • B.Tăng bài tiết nitơ
  • C.Ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ
  • D.Tăng chuyển hóa Glucid từ Protid

Câu 29. (0,2 điểm)

Liệu pháp Gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả của:

  • A.Tăng thoái biến protid
  • B.Tăng đồng hóa glucid tại gan C. Ức chế tổng hợp Triglycerin D. Tăng đồng hóa lipid
  • C.Ức chế tổng hợp Triglycerin
  • D.Tăng đồng hóa lipid

Câu 30. (0,2 điểm)

Điện giải đồ thường gặp ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid là:

  • A.xTăng Na+, K +
  • B.Giảm Na+, K +
  • C.Tăng Na+, Ca ++
  • D.Giảm K+, Ca +

Câu 31. (0,2 điểm)

Tác dụng của Gluco corticoid trên nội tiết được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Làm giảm tiết các kích tố hướng sinh dục
  • B.Làm giảm tiết Prolactin
  • C.Ức chế tiết ADH
  • D.Ức chế tiết insulin

Câu 32. (0,2 điểm)

Tác dụng của Gluco corticoid trên thần kinh trung ương có thể được ghi nhận là:

  • A.Hạ sốt
  • B.Giảm đau D. Gây thèm ăn E. Tất cả đúng
  • C.Gây thèm ăn
  • D.Tất cả đúng

Câu 33. (0,2 điểm)

Tác dụng của Gluco corticoid trên một số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Gây loãng xương
  • B.Ức chế tiết tuyến ngoại tiết
  • C.Ức chế sự tạo sẹo
  • D.Ưc chế phát triển của tổ chức sụn

Câu 34. (0,2 điểm)

Tai biến trên xương của liệu pháp Gluco corticoid là do:

  • A.Rối loạn hấp thu và thải trừ can xi
  • B.Ức chế sự phát triển của tế bào xương
  • C.Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết
  • D.Chỉ định liệu pháp Gluco corticoid không đúng

Câu 35. (0,2 điểm)

Tai biến có thể xãy ra khi dùng Gluco corticoid dù ở bất cứ liều lượng nào là:

  • A.Loét dạ dày tá tràng
  • B.Suy giảm miễn dịch
  • C.Suy thận
  • D.Đái tháo đường

Câu 36. (0,2 điểm)

Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dể bị ức chế trong liệu pháp Gluco corticoid:

  • A.Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide
  • B.Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày
  • C.Cho uống thuốc vào ban đêm
  • D.Tất cả đúng

Câu 37. (0,2 điểm)

Tăng đường huyết trong liệu pháp Gluco corticoid là do:

  • A.Giảm tiêu thụ Glucose ngoại biên
  • B.Giảm tái tạo Glucose ở gan
  • C.Tăng hấp thu Glucose vào máu
  • D.Tăng chuyển hoá Glucid

Câu 38. (0,2 điểm)

Biểu hiện rối loạn thẩm mỹ ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid gồm những dấu hiệu dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Phát triển hệ lông, mụn
  • B.Những vết rạn da
  • C.Tăng cân nhanh
  • D.Chậm liền sẹo

Câu 39. (0,2 điểm)

Giải thích tai biến của Gluco corticoid trên tiêu hoá dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Làm tăng tiết HCl
  • B.Làm vết thương chậm lành
  • C.Ức chế tao yếu tố bảo vệ
  • D.Ức chế tuyến nội tiết

Câu 40. (0,2 điểm)

Hậu quả của rối loạn biến dưỡng và chuyển hoá có những biểu hiện dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Cao huyết áp
  • B.Đau cơ, chuột rút
  • C.Xơ vữa động mạch
  • D.Tiểu nhiều

Câu 41. (0,2 điểm)

Nông độ cortisol ở người lớn bình thường đạt cao nhất trong máu vào lúc:

  • A.1-3 giờ
  • B.4 - 6 giờ
  • C.7 - 9 giờ
  • D.11- 13 giờ

Câu 42. (0,2 điểm)

Bình thường, thời điểm tiết Cortisol của tuyến thượng thận cao nhất vào lúc:

  • A.7 - 10 giờ
  • B.11 - 15 giơ
  • C.16 - 20 giờ
  • D.21 - 23 giờ

Câu 43. (0,2 điểm)

Bình thường, tuyến thượng thận ngưng tiết Cortisol vào thời điểm:

  • A.23 - 1 giờ
  • B.7 - 11 giờ
  • C.15 - 19 giờ
  • D.11 - 15 giờ

Câu 44. (0,2 điểm)

Thời gian bán hủy của Cortisol trong máu khoảng:

  • A.50 - 70 phút
  • B.70 - 90 phút
  • C.90 - 120 phút
  • D.120 - 150 phút

Câu 45. (0,2 điểm)

Tăng Chlolesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của:

  • A.Chuyển hóa lipid
  • B.Chuyển hóa Glucid
  • C.Chuyển hóa Protid
  • D.Giảm dự trữ glucose vào máu

Câu 46. (0,2 điểm)

Tác dụng chống viêm của Corticoid có hiệu quả hơn các NSAIDS là do ức chế:

  • A.Cycloxygenase
  • B.Lipoxygenase
  • C.Phospholipase
  • D.Thromboxan

Câu 47. (0,2 điểm)

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:

  • A.Chuyển hóa lipid
  • B.Chuyển hóa Glucid
  • C.Chuyển hóa Protid
  • D.Ức chế tuyến thượng thận

Câu 48. (0,2 điểm)

Ở người lớn bình thường không có Stress nồng độ Cortisol cao nhất trong máu vào lúc:

  • A.7 - 10 giờ
  • B.11 - 15 giờ
  • C.16 - 20 giờ
  • D.21 - 23 giờ

Câu 49. (0,2 điểm)

Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào:

  • A.Nhóm gốc hóa học
  • B.Cơ chế tác dụng
  • C.Cơ chế giảm Natri
  • D.Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:

  • A.Dãn mạch ngoại biên
  • B.Giảm Natri
  • C.Giảm thể tích dịch lưu hành
  • D.B & C đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #18 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền