Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #17

50 câu55 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Thuốc làm gia tăng tác dụng thuốc kháng H1

  • A.Propranolol
  • B.Theophyllin
  • C.Digitalis
  • D.Thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen:

  • A.Ranitidin
  • B.Famotidin
  • C.Cimetidin
  • D.Oxmetidin

Câu 3. (0,2 điểm)

Độc tính tuy ít gặp nhưng trầm trọng của Ranitidin

  • A.Co giật
  • B.Giảm bạch cầu
  • C.Viêm gan
  • D.Chứng vú to ở đàn ông

Câu 4. (0,2 điểm)

Cimetidin hợp đồng với thuốc sau.

  • A.Heparin
  • B.Phenytoin
  • C.Adrenalin
  • D.Ampicillin

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong số thuốc sau, thuốc nào vừa có tác dụng kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin:

  • A.Doxylamin
  • B.Promethazin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Cyproheptadin

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong số thuốc sau, thuốc nào vừa có tác dụng kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin:

  • A.Doxylamin
  • B.Promethazin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Cyproheptadin

Câu 7. (0,2 điểm)

Cimetidin đi qua được:

  • A.Hàng rào máu - màng não
  • B.Nhau thai
  • C.Sữa
  • D.Nhau thai và sữa

Câu 8. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 dùng điều trị nôn, buồn nôn ở phụ nữ có thai

  • A.Promethazin
  • B.Dimenhydrinat
  • C.Doxylamin
  • D.Terfenadin

Câu 9. (0,2 điểm)

Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra

  • A.Viêm gan
  • B.Suy thận
  • C.Giảm bạch cầu
  • D.Giảm lượng tinh trùng

Câu 10. (0,2 điểm)

Thời gian bán hủy của Cimetidin

  • A.1giờ
  • B.2 giờ
  • C.3 giờ
  • D.4 giờ

Câu 11. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 có tác dụng ngăn ngừa chứng say tàu xe

  • A.Terfenadin
  • B.Cyproheptadin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Dimenhydrinat

Câu 12. (0,2 điểm)

Promethazin (Phenergan) là thuốc kháng H1 thuộc

  • A.Dẫn xuất Piperazin
  • B.Dẫn xuất Phenothiazin
  • C.Nhóm Alkylamin
  • D.Nhóm Ethanolamin

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong các thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có tác dụng ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc Oxydase của Cytocrom P450:

  • A.Ranitidin
  • B.Nizatidin
  • C.Famotidin
  • D.Cimetidin

Câu 14. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1, đặc biệt nhóm Ethanolamin, Ethylendiamin, thường gây những tác dụng phụ sau

  • A.Hạ huyết áp tư thế đứng
  • B.Hạ huyết áp
  • C.Tăng huyết áp
  • D.Bí tiểu

Câu 15. (0,2 điểm)

Tác dụng của Histamine trên receptor H2:

  • A.Co cơ trơn đường tiêu hoá
  • B.Co cơ trơn phế quản
  • C.Kích thích tận cùng thần kinh cảm giác
  • D.Tăng tiết dịch vị

Câu 16. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2:

  • A.Đối lập chức phận
  • B.Đối lập không cạnh tranh
  • C.Đối lập cạnh tranh
  • D.Đối lập hoá học

Câu 17. (0,2 điểm)

Đặc điểm chung của các thuốc kháng H1 được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Đạt nồng độ đỉnh sớm
  • B.Chuyển hoá chủ yếu bởi microsome gan
  • C.Có thời gian tác dụng 4 - 6 giờ
  • D.Không qua được hệ thống hàng rào máu não

Câu 18. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Ethanolamine:

  • A.Dimenhydrate
  • B.Terfenadin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Cyproheptadin

Câu 19. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperazine:

  • A.Dimenhydrate
  • B.Cyclizine
  • C.Terfenadin
  • D.Chlorpheniramin

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Alkylamine:

  • A.Dimenhydrate
  • B.Terfenadin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Cyproheptadin

Câu 21. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperidine:

  • A.Dimenhydrate
  • B.Terfenadin
  • C.Chlorpheniramin
  • D.Cyproheptadin

Câu 22. (0,2 điểm)

Các thuốc kháng H1 đối lập không cạnh tranh với Histamine tại receptor H1

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,2 điểm)

Co thắt phế quản ở bệnh nhân hen không đơn thuần chỉ có histamine mà còn có sự tham gia của các Autocoid khác như chất phản ứng chậm của phẳn vệ ( SRSA )

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,2 điểm)

Ranitidine ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc Oxydase của Cytochrom P450 nên gây ra nhiều tương tác thuốc hơn Cimetidine

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,2 điểm)

Cimetidine hợp đồng với các thuốc: Phenytoin, Propanolol

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,2 điểm)

Tác dụng phụ thường gặp nhất của các thuốc kháng H1 là tác dụng an thần:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 Promethazine thuộc dẫn xuất Phenothiazine

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2 là tác dụng đối lập cạnh tranh với Histamine trên receptor H2

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 được dùng trong các trường hợp sau: Phản ứng dị ứng, say tàu xe,hen phế quản

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,2 điểm)

Astemizol là thuốc thuộc loại kháng Histamin H2:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,2 điểm)

Thuốc HS-GĐ-CV có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là:

  • A.Pyramidon
  • B.Paracetamol
  • C.Diclophenac
  • D.Ibuprofene

Câu 32. (0,2 điểm)

Tần suất tai biến của các thuốc HS-GĐ-CV thường gặp nhiều nhất ở:

  • A.Trên thận
  • B.Trên huyết áp
  • C.Trên đường tiêu hoá
  • D.Trên gan

Câu 33. (0,2 điểm)

Vioxx là thuốc có đặc điểm:

  • A.Thuộc nhóm Celecocib
  • B.Ức chế tốt cả Cycloxygenose và lipoxygenase
  • C.Ức chế đặc hiệu Phospholipase
  • D.Có tác dụng chống viêm tốt

Câu 34. (0,2 điểm)

Vioxx là thuốc có đặc điểm:

  • A.Thuộc nhóm Celecocib
  • B.Ức chế tốt cả Cycloxygenose và lipoxygenase
  • C.Ức chế đặc hiệu Phospholipase
  • D.Có tác dụng chống viêm tốt

Câu 35. (0,2 điểm)

Có cùng cơ chế tác dụng với Meloxicam là:

  • A.Isoxicam
  • B.Nifluril
  • C.Nimesulid
  • D.Tolmetine

Câu 36. (0,2 điểm)

Một trong các thuốc dẫn xuất của nhóm Pyrazol được sử dụng với mục đích chống viêm là:

  • A.Phenacetin
  • B.Pyramidon
  • C.Phenibutazone
  • D.Phenazone

Câu 37. (0,2 điểm)

Ibuprofene là thuốc dẫn xuất của nhóm:

  • A.Oxicam
  • B.Anthranilic acid
  • C.Propionic acid
  • D.Pyrrolealkanoid acid

Câu 38. (0,2 điểm)

Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoại trừ:

  • A.Tác dụng lên trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
  • B.Ức chế tổng hợp Prostaglandin (PG) ở não
  • C.Làm tăng quá trình thải nhiệt
  • D.Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt

Câu 39. (0,2 điểm)

Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi
  • B.Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác
  • C.Làm giảm tổng hợp P.G f2 alpha
  • D.Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau

Câu 40. (0,2 điểm)

Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiển sử loét DD - TT vì:

  • A.Gây rối loạn môi trường tại chổ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh
  • B.Thay đổi độ PH làm tăng yếu tố tổn thương
  • C.Ức chế Prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày tá tràng
  • D.HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng

Câu 41. (0,2 điểm)

Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:

  • A.Có tác dụng chống đông máu nội mạch
  • B.Qua được hàng rào nhau thai
  • C.Khả năng gắn với protein huyết tương kém
  • D.Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm

Câu 42. (0,2 điểm)

Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:

  • A.Có tác dụng chống đông máu nội mạch
  • B.Qua được hàng rào nhau thai
  • C.Là một acid mạnh, hấp thu, phân phối nhanh
  • D.Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm

Câu 43. (0,2 điểm)

Chống chỉ định dùng Aspirin ở phụ nữ có thai vì:

  • A.Gây quái thai
  • B.Gây chuyển dạ kéo dài
  • C.Gây băng huyết sau sinh
  • D.Tất cả đúng

Câu 44. (0,2 điểm)

Tác dụng dược lý chủ yếu của Diflunisal được dùng trên lâm sàng là:

  • A.Hạ sốt chống viêm
  • B.Hạ sốt giảm đau
  • C.Giảm đau kéo dài
  • D.Chống viêm tốt

Câu 45. (0,2 điểm)

Phenylbutazone được sử dụng trên lâm sàng nhằm mục tiêu:

  • A.Hạ sốt giảm đau với cường độ đau trung bình
  • B.Hạ sốt giảm đau với cường độ đau mạnh
  • C.Chống viêm trong viêm cứng khớp, viêm đa khớp, thấp khớp
  • D.Giảm đau trong viêm khớp, thấp khớp

Câu 46. (0,2 điểm)

Tai biến được đề cập nhiều và đáng sợ nhất của các thuốc dẫn xuất pyrazole là:

  • A.Chảy máu đường tiêu hoá
  • B.Viêm thận
  • C.Giảm bạch cầu hạt
  • D.Methemoglobine

Câu 47. (0,2 điểm)

Viêm thận kẻ, u nhú thận và có thể gây ung thư thận là tai biến thường được lưu ý khi sử dụng

  • A.Phénacétine
  • B.Phenylbutazone
  • C.Piroxicam
  • D.Dẫn xuất của propionic acid

Câu 48. (0,2 điểm)

Độc tính của paracetamol được ghi nhận khi dùng quá liều hoặc liều cao là:

  • A.Hội chứng Reye
  • B.Viêm thận kẻ
  • C.Hoại tử tế bào gan
  • D.Rối loạn tâm thần kinh

Câu 49. (0,2 điểm)

Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacine trên lâm sàng để:

  • A.Hạ sốt
  • B.Giảm đau
  • C.Chống viêm trong viem cung cot song, con goutt cap
  • D.Hạ sốt giảm đau

Câu 50. (0,2 điểm)

Một trong số các thuốc có cùng dẫn xuất với Ibuprofene là: t 96

  • A.Inacid
  • B.Acid tiaprofenic
  • C.Feldene
  • D.Tolmetine

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #17 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền