Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #16

50 câu55 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Khi mang thai thì thể tích máu mẹ ở giữa thai kỳ thay đổi như thế nào:

  • A.Tăng 20%
  • B.Tăng 50%
  • C.Tăng 30%
  • D.Giảm 20%

Câu 2. (0,2 điểm)

Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) về mức độ an toàn thuốc dùng cho phụ nữ mang thai thì thuốc được chia thành mấy loại:

  • A.2 loại
  • B.3 loại
  • C.4 loại
  • D.5 loại

Câu 3. (0,2 điểm)

Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) thuốc có nguy cơ cho phụ nữ mang thai thuộc loại nào sau đây:

  • A.Loại C
  • B.Loại B
  • C.Loại D
  • D.Loại A

Câu 4. (0,2 điểm)

Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:

  • A.Công việc
  • B.Điều kiện sống
  • C.Mức thu nhập
  • D.Cân nặng

Câu 5. (0,2 điểm)

Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Giới tính
  • B.Nhóm máu
  • C.Giống nòi
  • D.Bệnh lý

Câu 6. (0,2 điểm)

Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ:

  • A.Giống nòi
  • B.Thói quen
  • C.Tuổi tác
  • D.Bệnh lý

Câu 7. (0,2 điểm)

Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc ở BN là, ngoại trừ:

  • A.Thời khắc
  • B.Môi trường
  • C.Ánh sáng
  • D.Tiếng động

Câu 8. (0,2 điểm)

Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:

  • A.Lượng Protein huyết tương thấp
  • B.Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang
  • C.Dạng thuốc tự do trong máu thấp
  • D.Chất lượng albumin yếu

Câu 9. (0,2 điểm)

Độc tính của thuốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Tỷ lệ não / cơ thể lớn
  • B.Thành phần Myelin thấp
  • C.Tế bào TK chưa biệt hóa
  • D.Lưu lượng máu não thấp

Câu 10. (0,2 điểm)

Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán huỷ thuốc ở trẻ em dài hơn người lớn gấp:

  • A.5 lần
  • B.10 lần
  • C.15 lần
  • D.20 lần

Câu 11. (0,2 điểm)

Ở trẻ em dễ xãy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Thuốc dễ vào thần kinh trung ương
  • B.Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao
  • C.Chức năng chuyển hoá của gan chưa hoàn chỉnh
  • D.Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm

Câu 12. (0,2 điểm)

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá
  • B.Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu
  • C.Tăng chức năng chuyển hoá của gan
  • D.Tình trạng bệnh lý kéo dài

Câu 13. (0,2 điểm)

Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc ở Nam và Nữ là do:

  • A.Cân nặng
  • B.Hệ thống Hormon
  • C.Đặc điểm sống
  • D.Đặc điểm bệnh lý

Câu 14. (0,2 điểm)

Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:

  • A.Giống nòi
  • B.Cơ địa
  • C.Địa lý
  • D.Môi trường sống

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:

  • A.Chuyển hoá
  • B.Phân phối
  • C.Di truyền
  • D.Bệnh lý

Câu 16. (0,2 điểm)

So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải:

  • A.Thấp hơn nhiều
  • B.Hơi thấp hơn
  • C.Tương đương
  • D.Cao hơn nhiều

Câu 17. (0,2 điểm)

Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là:

  • A.Streptomycin
  • B.Penicillin
  • C.Gentamycin
  • D.Chloramphenicol

Câu 18. (0,2 điểm)

Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông:

  • A.Diazepam
  • B.Sulfamid
  • C.Indocid
  • D.Chloramphenicol

Câu 19. (0,2 điểm)

Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc:

  • A.5 - 7 giờ
  • B.7 - 11 giờ
  • C.11-15 giờ
  • D.15 - 17 giờ

Câu 20. (0,2 điểm)

Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:

  • A.Barbiturat
  • B.Theophyllin
  • C.Propanolol
  • D.Diazepam

Câu 21. (0,2 điểm)

Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

  • A.Ánh sáng trắng
  • B.Ánh sáng vàng
  • C.Màu tím
  • D.Màu đỏ

Câu 22. (0,2 điểm)

Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

  • A.Ánh sáng trắng
  • B.Ánh sáng vàng
  • C.Màu đỏ
  • D.Màu tím

Câu 23. (0,2 điểm)

Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:

  • A.Ngẫu nhiên
  • B.Ở đối tượng nguy cơ cao
  • C.Do dùng quá liều
  • D.Có chu kỳ

Câu 24. (0,2 điểm)

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu dùng thuốc với liều:

  • A.Độc
  • B.Thấp
  • C.Cao
  • D.Bình thường

Câu 25. (0,2 điểm)

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu được dùng với liều:

  • A.Bình thường
  • B.Thấp
  • C.Cao
  • D.Độc

Câu 26. (0,2 điểm)

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều:

  • A.Bình thường
  • B.Thấp
  • C.Cao
  • D.Liều độc

Câu 27. (0,2 điểm)

Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến:

  • A.Dược lý học
  • B.Yếu tố cơ địa
  • C.Yếu tố môi trường
  • D.Dạng dùng cuả thuốc

Câu 28. (0,2 điểm)

Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:

  • A.Dược động học của thuốc
  • B.Dược lực học chính của thuốc
  • C.Dược lực học phụ của thuốc
  • D.Phụ thuộc Dược lý học

Câu 29. (0,2 điểm)

Những tác dụng không mong muốn xãy ra bất thình lình không thể dự đoán trước được thường liên quan đến:

  • A.Dược lý học
  • B.Hiểu biết về thuốc
  • C.Cách dùng thuốc
  • D.Yếu tố cơ địa

Câu 30. (0,2 điểm)

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây:

  • A.Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
  • B.Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
  • C.Phản ứng xảy ra trong cơ thể
  • D.Tất cả đúng

Câu 31. (0,2 điểm)

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
  • B.Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
  • C.Phản ứng xảy ra trong cơ thể
  • D.Làm mất tác dụng của thuốc

Câu 32. (0,2 điểm)

Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

  • A.Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
  • B.Tăng độc tính của thuốc ở gan
  • C.Giảm thải trừ thuốc ở thận
  • D.Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể

Câu 33. (0,2 điểm)

Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

  • A.Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
  • B.Tăng độc tính của thuốc ở gan
  • C.Giảm thải trừ thuốc ở thận
  • D.Tất cả sai

Câu 34. (0,2 điểm)

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dưới đây, ngoại trừ:

  • A.Giảm tác dụng trong cơ thể
  • B.Tăng độc tính trong cơ thể
  • C.Giảm độc tính trong cơ thể
  • D.Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể

Câu 35. (0,2 điểm)

Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với:

  • A.Dextran
  • B.Dung dịch NaCL
  • C.Dung dịch kiềm
  • D.Lasix

Câu 36. (0,2 điểm)

Có thể cho kết quả xét nghiệm đường niệu dương tính giả khi dùng:

  • A.Lasix
  • B.Phenolbarbital
  • C.PhenylButazon
  • D.Acid Ascorbic

Câu 37. (0,2 điểm)

Có tác dụng làm tăng đường máu là những thuốc sau, ngoại trừ:

  • A.Cafein
  • B.Acetazolamid
  • C.Furosemid
  • D.Propanolol

Câu 38. (0,2 điểm)

Thuốc làm tăng Glucose huyết thanh, ngoại trừ:

  • A.Cafein
  • B.Corticoid
  • C.Acetaminophen
  • D.Estrogen

Câu 39. (0,2 điểm)

Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoại trừ:

  • A.Paracetamol
  • B.Oxytetracyclin
  • C.Cyproheptadin
  • D.Dilantin

Câu 40. (0,2 điểm)

Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:

  • A.Aspirin
  • B.Phenylbutazon
  • C.Phenacetin
  • D.Piroxicam

Câu 41. (0,2 điểm)

Loại kháng sinh có thể làm test coombs dương tính:

  • A.Các penicillin
  • B.Fluoroquinolon
  • C.Nhóm Aminosid
  • D.Các Cephalosporin

Câu 42. (0,2 điểm)

Thuốc làm tăng kali máu:

  • A.Corticoid
  • B.Furosemid
  • C.Digitalis
  • D.INH

Câu 43. (0,2 điểm)

Thuốc làm hạ Kali máu:

  • A.Manitol
  • B.Adrenalin
  • C.Digitalis
  • D.Kháng Histamin

Câu 44. (0,2 điểm)

Thuốc làm hạ Kali máu:

  • A.Manitol
  • B.Adrenalin
  • C.Amphotericin B
  • D.Isoniazid

Câu 45. (0,2 điểm)

Thuốc làm giảm Bilirubin huyết thanh:

  • A.Barbiturat
  • B.Rifampicin
  • C.Erythromycin
  • D.Acetaminophen

Câu 46. (0,2 điểm)

Thuốc làm tăng Bilirubin huyết thanh, ngoại trừ:

  • A.Vitamin k
  • B.Phenacetin
  • C.Barbiturat
  • D.Dilantin

Câu 47. (0,2 điểm)

Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại I là do:

  • A.Tác dụng qua trung gian tế bào
  • B.Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
  • C.Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
  • D.Liên quan đến kháng thể IgE

Câu 48. (0,2 điểm)

Một trong những nội dung của chương trình thuốc thiết yếu Việt Nam là:

  • A.Phát triển hệ thống phân phối thuốc
  • B.Ổn định mạng lưới y tế thôn bản
  • C.Mở rộng dịch vụ khám chữa bệnh
  • D.Tăng cường sử dụng các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc

Câu 49. (0,2 điểm)

Thuốc kháng H1 có tác dụng an thần nhẹ:

  • A.Promethazin
  • B.Chlopheniramin
  • C.Doxylamin
  • D.Dimenhydrinat

Câu 50. (0,2 điểm)

Chỉ định dùng thuốc kháng H1 trong các trường hợp sau nhưng ngoại trừ:

  • A.Phản ứng dị ứng
  • B.Say tàu xe
  • C.Rối loạn tiền đình
  • D.Hen phế quản

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #16 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền