Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #14

50 câu55 phútSưu tầm7.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Người đang say rượu cần cho uống Seduxen để gây ngủ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,2 điểm)

Bệnh nhân già có tiền sử táo bón nhưng mất ngủ không cần cho uống Gardenal

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,2 điểm)

Cơn động kinh nhẹ có thể cho dùng Diazepam nhưng với điều kiện không có bị chống chỉ định:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,2 điểm)

Thuốc Despakin dùng để phòng – và điều trị các thể động kinh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn dùng để:

  • A.bôi trơn
  • B.bôi trơn ngoài da – diệt khuẩn
  • C.làm sạch da để phẫu thuật
  • D.B, C đúng

Câu 6. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn gồm:

  • A.cồn 70
  • B.cồn Iodine
  • C.thuốc đỏ – thuốc tím
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,2 điểm)

Thuốc tẩy uế:

  • A.dd Betadine
  • B.thuốc tím
  • C.Cresyl
  • D.Tinh dầu sả, Cresyl

Câu 8. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn dùng để:

  • A.diệt khuẩn dụng cụ
  • B.diệt khuẩn da
  • C.làm sạch môi trường
  • D.tẩy uế

Câu 9. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn dùng nào dùng hàng ngày trên bệnh nhân:

  • A.cồn Iốt
  • B.cồn 70 độ
  • C.oxy già
  • D.cồn 90 độ

Câu 10. (0,2 điểm)

Thành phần nào không được dùng để sát khuẩn:

  • A.thuốc tím
  • B.Cresyl
  • C.Thuốc đỏ
  • D.Cồn sát khuẩn

Câu 11. (0,2 điểm)

Thuốc nào có tính sất khuẩn mạnh & tốt với vết thương nông:

  • A.thuốc đỏ
  • B.tinh dầu
  • C.cồn Iốt 5% - 2.5%
  • D.cồn 50 độ

Câu 12. (0,2 điểm)

Thuốc tím được chỉ định súc miệng ( cần pha loãng )

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,2 điểm)

Cồn I ốt 2.5% dùng để sát khuẩn tay trước khi mổ

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn – tẩy uế đựơc dùng để pha thuốc đường uống

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 15. (0,2 điểm)

Thuốc sát khuẩn dùng để trị bệnh da nhiễm khuẩn:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 16. (0,2 điểm)

Họ Betalactam có tác dụng phụ:

  • A.Buồn nôn, tiêu chảy
  • B.Dị ứng
  • C.Mỏi cơ
  • D.A & B đúng

Câu 17. (0,2 điểm)

Họ Aminosid gồm có:

  • A.Kanamicin, Gentamicin, Streptomycin
  • B.Rovamycin
  • C.Penicilline
  • D.Erythromycin

Câu 18. (0,2 điểm)

Extencillin dùng để:

  • A.Phòng thấp tim
  • B.Chữa bệnh lậu – giang mai
  • C.Viêm nhiểm nặng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,2 điểm)

Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ:

  • A.Tetracyclin
  • B.Tifomycin, Chloramphenicol
  • C.Chlorampheniramin
  • D.Ampicillin

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuốc nào không phải họ Quinolon:

  • A.Ciprofloxacin
  • B.Pefloxacin
  • C.Cephalexin
  • D.Norfloxacin

Câu 21. (0,2 điểm)

Thuốc kháng sinh dùng để:

  • A.Điều trị đau
  • B.Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng
  • C.Chữa bệnh nhiểm khuẩn
  • D.Không cần có phác đồ

Câu 22. (0,2 điểm)

Dùng kháng sinh phải:

  • A.Tránh lạm dụng, tránh tương kỵ, phù hợp cơ địa người bệnh
  • B.Có vi khuẩn xâm nhập
  • C.Câu A & B đúng
  • D.Câu A & B sai

Câu 23. (0,2 điểm)

Bệnh nhân nhiểm trùng máu nặng cần:

  • A.Kết hợp kháng sinh có hoạt lực mạnh
  • B.Làm kháng sinh đồ
  • C.Dùng loại kháng sinh mới
  • D.Câu A & B đúng

Câu 24. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào có phổ kháng tụ cầu:

  • A.Ampicilline
  • B.Oxacillin , Cloxacillin , Methicillin
  • C.Penicilline
  • D.Klion, Imidazol

Câu 25. (0,2 điểm)

Kháng sinh dùng điều trị – phòng nhiểm liên cầu đặc điệu là:

  • A.Penicilline, Benzathin Penicillin, Extencilin
  • B.Methicillin
  • C.Quinolon
  • D.Sulfamide

Câu 26. (0,2 điểm)

Trường hợp nào chống chỉ định dùng kháng sinh:

  • A.Nhiểm siêu vi
  • B.Ung thư
  • C.Suy dinh dưỡng
  • D.Tất cả đúng

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi bị dị ứng thuốc họ Betalactam cần chuyển sang dùng họ:

  • A.Sulfamide
  • B.Macrolid
  • C.Cephalexin
  • D.Aminoside

Câu 28. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào để điều trị lao:

  • A.Penicillin
  • B.Streptomycin
  • C.Cotrim
  • D.Tetracyclin

Câu 29. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào không phải họ Macrolid:

  • A.Erythomycin
  • B.Cefaclor
  • C.Spiramycin
  • D.Clarythromycine

Câu 30. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào không dùng cho bệnh suy thận:

  • A.Cefoperazol
  • B.Gentamycin
  • C.Tifomycin
  • D.Ceftazidim

Câu 31. (0,2 điểm)

Thuốc kháng sinh nào không được dùng chung với Theophyllin:

  • A.Amoxicillin
  • B.Erythromycin
  • C.Vancomycin
  • D.Lincomycine

Câu 32. (0,2 điểm)

Kháng sinh được bào chế từ các nguồn khác nhau, có tác dụng :

  • A.Tăng sinh vi khuẩn
  • B.Ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn
  • C.Hạn chế mầm bệnh
  • D.Tế bào ung thư

Câu 33. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào gây vàng men răng ở trẻ < 7 tuổi:

  • A.Cephalexin
  • B.Tetracyclin
  • C.Cloramphenicol
  • D.Ampicillin

Câu 34. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào có tác dụng phụ gây buồn nôn – nôn sau khi uống:

  • A.Klion, Flagyl
  • B.Họ Quinolon
  • C.Streptomycin
  • D.Ampicillin

Câu 35. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào không ưu tiên dùng ở người có thai:

  • A.Amoxicillin, Penicilline
  • B.Peflacin, Streptomycin
  • C.Rovamycin, Cefoperazol
  • D.Ampicillin

Câu 36. (0,2 điểm)

Mục tiêu kết hợp 2-3 loại kháng sinh nhằm đạt được:

  • A.Sự cộng hưởng hoạt lự c của các kháng sinh kết hợp
  • B.Làm giảm đề kháng của vi khẩn
  • C.Mở rộng phổ kháng khuẩn, giảm độc tính giảm liều từng loại
  • D.Tất cả đúng

Câu 37. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter pylory:

  • A.Amoxicillin + Metronidazol
  • B.Flagyl + Tinidazol
  • C.Quinolon +Ampicillin
  • D.A & B đúng

Câu 38. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào có thể điều trị bệnh lậu:

  • A.Streptomycin
  • B.Extencillin, Doxycyclin
  • C.Peflacin
  • D.B & C đúng

Câu 39. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào cùng họ Aminoside:

  • A.Gentamycin
  • B.Kanamycin
  • C.Oxacilline
  • D.A & B đúng

Câu 40. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào có tác dụng dự phòng thấp tim:

  • A.Benzathin Penicilline , Extencilline , Penicilline G
  • B.Methicilline, Amoxicillin, Clvumox
  • C.Oxacillin, Augmentin, Cloxacilline
  • D.Tất cả đúng

Câu 41. (0,2 điểm)

Trường hợp nhiểm trùng nặng thường kết hợp kháng sinh nào:

  • A.Ampicilline + Streptomycin
  • B.Penicillin + Cotrim
  • C.Quinolon + Cephalosporin
  • D.Quinolon + Cephalexin

Câu 42. (0,2 điểm)

Trước khi dùng kháng sinh cần phải:

  • A.Hỏi tiền sử dị ứng không
  • B.Làm kháng sinh đồ
  • C.Thử phản ứng
  • D.Tất cả đúng

Câu 43. (0,2 điểm)

Thuốc nào không phải họ Quinolon:

  • A.Norfloxacin
  • B.Peflacin
  • C.Levofloxacin
  • D.Roxythromycin

Câu 44. (0,2 điểm)

Thuốc nào dùng kéo dài có thể gây giảm thính lực:

  • A.Ceftriazol
  • B.Streptomycin
  • C.Peflacin
  • D.Azithromycin

Câu 45. (0,2 điểm)

Kháng sinh nào không tác dụng diệt E coli:

  • A.Spiramycin, Gentamycin
  • B.Cephalexin, Ampicilin
  • C.Cotrim, Cefixim
  • D.Quinolon, C3G

Câu 46. (0,2 điểm)

Kết hợp kháng sinh điều trị lao:

  • A.Rifamycin + INH
  • B.Streptomycin + Sulfaguanidin
  • C.Streptomycin + INH + Rifamycin
  • D.Lindamycin + Streptomycin

Câu 47. (0,2 điểm)

Bệnh nhân dị ứng Cephalexin chuyển sang dùng Amoxicillin

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 48. (0,2 điểm)

Bệnh nhân dùng Sulfamid cần uống nhiều nước:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 49. (0,2 điểm)

Kết hợp nhóm Beta lactam & nhóm Aminoside:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 50. (0,2 điểm)

Kết hợp họ Quinolon & Cephalosporin

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #14 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền