Dược lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #13
50 câu55 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Thuốc chữa lỵ, tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột:
- A.Emetin hydroclorid
- B.Oresol
- C.Berberin
- D.Opizoic
Câu 2. (0,2 điểm)
Metronidazol là thuốc:
- A.Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính
- B.Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi
- C.Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột
- D.Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy
Câu 3. (0,2 điểm)
Dạng thuốc Emetin hydroclorid:
- A.Viên nén 250mg
- B.Ống tiêm 2ml 40mg
- C.Viên nén 500mg
- D.Ống tiêm 1ml 40mg
Câu 4. (0,2 điểm)
Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu:
- A.Emetin
- B.Sulfaguanidin
- C.Than thảo mộc
- D.Metronidazol
Câu 5. (0,2 điểm)
Tên biệt dược của thuốc metronidazol:
- A.Ganidan
- B.Mebendazol
- C.Flagyl
- D.Piperadin
Câu 6. (0,2 điểm)
Sulfaguanidin là thuốc chữa:
- A.Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi
- B.Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột
- C.Ỉa chảy do nhiễm độc
- D.Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn
Câu 7. (0,2 điểm)
Oresol là dung dịch:
- A.Bù nước cho bệnh nhân tiêu chảy
- B.Bù nước và điện giải cho bệnh nhân nôn ói nhiều
- C.Truyền cho bệnh nhân nôn ói và tiêu chảy
- D.Bù nước và điện giai cho bệnh nhân tiêu chảy
Câu 8. (0,2 điểm)
Thuốc chữa ỉa chảy do nhiễm độc:
- A.Than thảo mộc
- B.Viên Opizoic
- C.Berberin
- D.Oresol
Câu 9. (0,2 điểm)
Thuốc chữa ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi:
- A.Sunlfaguanidin
- B.Emetin
- C.Viên opizoic
- D.Metronidazol
Câu 10. (0,2 điểm)
Thuốc gây mê tác động đến:
- A.Thần kinh ngoại biên làm cho người bệnh mất ý thức
- B.Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định
- C.Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác
- D.Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức
Câu 11. (0,2 điểm)
Thuốc tê tác động đến:
- A.Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức
- B.Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng đó
- C.Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau
- D.Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi
Câu 12. (0,2 điểm)
Thuốc mê đường hô hấp:
- A.Thiopental
- B.Lidocain
- C.Ether
- D.Procain
Câu 13. (0,2 điểm)
Thiopental là thuốc:
- A.Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh
- B.Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh
- C.Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn
- D.Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu
Câu 14. (0,2 điểm)
Thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng:
- A.Procain, lidocain
- B.Ketamin, procain
- C.Ether, lidocain
- D.Thiopental, ether
Câu 15. (0,2 điểm)
Lidocain hydroclorid là thuốc:
- A.Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu
- B.Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn
- C.Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng
- D.Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh
Câu 16. (0,2 điểm)
Tên biệt dược của procain hydroclorid:
- A.Xylocain
- B.Novocain
- C.Lignocain
- D.Ketalar
Câu 17. (0,2 điểm)
Không dùng Ketamin trong trường hợp:
- A.Tổn thương nặng ở niêm mạc
- B.Bệnh cấp tính đường hô hấp
- C.Bệnh tiểu đường
- D.Bệnh cao huyết áp
Câu 18. (0,2 điểm)
Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em:
- A.Thiopental, lidocain
- B.Lidocain, ketamin
- C.Procain, ether
- D.Ether, thiopental
Câu 19. (0,2 điểm)
Ngoài tác dụng gây tê còn có tác dụng chống loạn nhịp tim là thuốc:
- A.Ether
- B.Thiopental
- C.Lidocain
- D.Ketamin
Câu 20. (0,2 điểm)
Thuốc độc loại nào với liều lượng nhỏ có thể ảnh huởng tới sức khoẻ con người:
- A.thuốc độc A
- B.thuốc độc B
- C.thuốc không độc
- D.thuốc độc A B
Câu 21. (0,2 điểm)
Người bảo quản giữ thuốc độc phải từ:
- A.dược sĩ
- B.dược sĩ trunghọc trở lên
- C.y tá – y sĩ – bác sĩ trực
- D.trưởng khoa dược
Câu 22. (0,2 điểm)
Bảo quản thuốc độc:
- A.được xếp tự do trong tủ theo danh mục
- B.được xếp riêng từng loại theo danh mục, có tủ khoá chắc chắn
- C.được xếp riêng ở tủ cấp cứu, tủ trực
- D.được xếp thứ tự trong tủ trực
Câu 23. (0,2 điểm)
Thuốc độc ở bệnh viện do:
- A.trưởng khoa dược quy định
- B.trưởng khoa quy định
- C.giám đốc bệnh viện quy định
- D.bác sĩ trực khoa quyết định
Câu 24. (0,2 điểm)
Thuốc độc ở tủ trực tại khoa dược do ai qui định về số lượng hoặc chủng loại:
- A.ban giám đốc bệnh viện
- B.trưởng khoa dược
- C.trưởng khoa lâm sàng
- D.điều dưỡng – trưởng khoa
Câu 25. (0,2 điểm)
Các khoa điều trị lãnh thuốc độc tại khoa dựơc theo:
- A.Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B riêng
- B.Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B chung
- C.Sổ của khoa
- D.Sổ của ca trực
Câu 26. (0,2 điểm)
Thuốc độc bảng A gồm:
- A.Adrenalin, Digoxin
- B.Atropin clohydrat, cà độc
- C.Corticoide
- D.Ampicilline
Câu 27. (0,2 điểm)
Thuốc độc bảng B gồm:
- A.Cà độc dược
- B.Diclofenac, Insulin, Cloroquin
- C.Digoxin, Atropin
Câu 28. (0,2 điểm)
Thuốc độc được xếp chung với thuốc kháng sinh
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,2 điểm)
Thuốc giảm độc không được để cùng tủ với thuốc thông thường:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,2 điểm)
Dùng thuốc chữa giun sán cần:
- A.Dùng thêm thuốc xổ, nhịn đói
- B.Uống đúng liều, đúng từng loại, chất ít độc
- C.Nhịn đói 1 ngày, uống nhiều nước
- D.Rẻ tiền, uống nhiều viên
Câu 31. (0,2 điểm)
Những thuốc đặc trị giun thường gặp:
- A.Amox
- B.Metronidazol
- C.Mebendazol
- D.Mecamox
Câu 32. (0,2 điểm)
Thuốc nào không dùng cùng lúc với thuốc chữa giun:
- A.Mebendazol
- B.Metronidazol
- C.Fugacar
- D.Vermox
Câu 33. (0,2 điểm)
Thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun:
- A.Cà phê
- B.Nước trái cây
- C.Trà tươi
- D.Rượu bia
Câu 34. (0,2 điểm)
Thuốc nào đặc trị nhiểm sán
- A.Niclosamide, Trédémin
- B.Fugacar
- C.Metronidazol
- D.Hạt bí đỏ
Câu 35. (0,2 điểm)
Liều dùng Zentel chữa nhiểm sán ở người lớn là:
- A.Liều duy nhất 400mg
- B.400mg/ngày x 3 ngày
- C.400mg/ngày x 5 ngày
- D.400mg /ngày x 1 tuần
Câu 36. (0,2 điểm)
Thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán:
- A.Fugacar
- B.Albendazol
- C.Mebendol
- D.Metronidazol
Câu 37. (0,2 điểm)
Đối tượng nào được dùng Zentel:
- A.Người lớn , trẻ em >2 tuổi
- B.Xơ gan, người cho con bú
- C.Người già
- D.Suy thận, người có thai
Câu 38. (0,2 điểm)
Trẻ em và người lớn nhiểm sán dùng liều thuốc như nhau
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 39. (0,2 điểm)
Thuốc chữa giun được dùng cho mọi đối tượng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 40. (0,2 điểm)
Dùng thuốc chữa giun nguyên tắc không cần chú ý độc tính của thuốc
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 41. (0,2 điểm)
Thường tẩy giun định kỳ mỗi 3 tháng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 42. (0,2 điểm)
Người nhiểm giun sán lâu ngày không chữa sẽ gây thiếu máu thiếu sắt
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 43. (0,2 điểm)
Người nhiểm giun sán nếu dùng thuốc không đúng liều, không đúng loại sẽ gây tái nhiểm và lây cho nhiều người khác
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 44. (0,2 điểm)
Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào:
- A.Người có thai
- B.Người đang lái xe
- C.Câu a + b +người bị nhược cơ
- D.Nghiện ma tuý
Câu 45. (0,2 điểm)
Thuốc đặc trị để chữa và phòng động kinh các loại:
- A.Despakin
- B.Depersolon
- C.Diazepam
- D.Morphin
Câu 46. (0,2 điểm)
Thuốc có tác dụng gây ngủ nên có thể làm tiền mê:
- A.Phenergan
- B.Rotundin
- C.Phénobarbital
- D.Stilnox
Câu 47. (0,2 điểm)
Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh:
- A.Diazepam
- B.Clorpromazin
- C.Haloperidol
- D.Roxen
Câu 48. (0,2 điểm)
Thành phần nào không có tác dụng an thần - gây ngủ:
- A.Seduxen
- B.Gardenal
- C.Stilnox
- D.Diaphyllin
Câu 49. (0,2 điểm)
Người già ho về đêm gây mất ngủ, than mệt: cần cho
- A.Tiêm bắp Seduxen 1 ống
- B.Uống Seduxen 2 viên
- C.Uống nhiều nước ấm
- D.Chuyển BN đến Y tế gần nhất để khám
Câu 50. (0,2 điểm)
Dùng thuốc an thần gây ngủ thời gian kéo dài sẽ có :
- A.Bệnh mau khoẻ
- B.Tác dụng với thuốc khác nhanh
- C.không cần phòng bệnh
- D.Nghiện thuốc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #13 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
