Dược lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #10
50 câu55 phútSưu tầm4.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,2 điểm)
Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm, giảm đau
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,2 điểm)
Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm, giảm đau
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,2 điểm)
Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,2 điểm)
Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm, hạ sốt, giảm đau:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,2 điểm)
Vitamin là một chất mà cơ thể:
- A.Không tự tổng hợp được
- B.Tự tổng hợp hoàn toàn
- C.Tự tổng hợp một phần
- D.Tự tổng hợp một phần ,và một phần do thức ăn cung cấp
Câu 7. (0,2 điểm)
Vitamin tan trong dầu:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin B
- C.Vitamin C
- D.Vitamin PP
Câu 8. (0,2 điểm)
Vitamin tan trong nước:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin B
- C.Vitamin D
- D.Vitamin E
Câu 9. (0,2 điểm)
Vitamin A được dùng trong bệnh:
- A.Khô mắt,quáng gà ở trẻ em
- B.Nhiễm trùng kéo dài
- C.Nhiễm độc thần kinh
- D.Chán ăn,suy nhược cơ thể
Câu 10. (0,2 điểm)
Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là:
- A.100000 UI
- B.200000 UI
- C.300000 UI
- D.400000 UI
Câu 11. (0,2 điểm)
Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là:
- A.200000 UI
- B.400000 UI
- C.600000 UI
- D.800000 UI
Câu 12. (0,2 điểm)
Vitamin D được dùng trong bệnh:
- A.Còi xương,suy dinh dưỡng
- B.Hạ Canxi máu
- C.Tăng Canxi máu
- D.Co giật
Câu 13. (0,2 điểm)
Chống chỉ định Vitamin D trong trường hợp nào:
- A.Hạ Canxi máu
- B.Tăng Canxi máu
- C.Suy dinh dưỡng
- D.Co giật do suy tuyến giáp trạng
Câu 14. (0,2 điểm)
Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh:
- A.Bệnh tê phù ( bệnh Béri – Béri )
- B.Nhiễm trùng kéo dài
- C.Suy dinh dưỡng
- D.Chán ăn, suy nhược cơ thể
Câu 15. (0,2 điểm)
Vitamin B6 được chỉ định trong bệnh:
- A.Viêm dây thần kinh , suy nhược cơ thể
- B.Co giật
- C.Ngộ độc rượu
- D.Nhiễm trùng kéo dài
Câu 16. (0,2 điểm)
Vitamin A, B, D tan trong dầu
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 17. (0,2 điểm)
Vitamin A, B, C, D tan trong nước
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,2 điểm)
Sử dụng Vitamin A liều cao có thể gây ngộ độc
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,2 điểm)
Sử dụng Vitamin B1 liều cao trong tiêm truyền tỉnh mạch có thể gây sốc:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,2 điểm)
Tổng liều điều trị Vitamin A ở trẻ >12 tháng tuổi trong chương trình quốc gia là 600000 UI
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,2 điểm)
Vitamin D được chỉ định điều trị co giật trong bệnh suy tuyến cận giáp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,2 điểm)
Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh: Nhiễm độc thần kinh do nghiện rượu
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,2 điểm)
Vitamin B6 được chỉ định điều trị ngộ độc do thuốc ngừa lao INH:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,2 điểm)
Vitamin C tham gia vào chuyển hóa Glucid , Acid folic ảnh hưởng đế quá trình đông máu và thẩm thấu mao mạch
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,2 điểm)
Vitamin K được chỉ định điều trị chảy máu do thiếu Prothrombin:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,2 điểm)
Dung dịch tiêm truyền là dung dịch vô khuẩn:
- A.Dùng để nâng huyết áp cơ thể
- B.Điều trị cao huyết áp
- C.Điều trị nhiễm trùng kéo dài
- D.Điều trị những bệnh đường tiêu hóa
Câu 27. (0,2 điểm)
Dung dịch tiêm truyền là dung dịch mà phần lớn dùng để:
- A.Truyền tĩnh mạch với khối lượng lớn
- B.Truyền tĩnh mạch với khối lượng vừa
- C.Truyền tĩnh mạch với khối lượng trung bình
- D.Truyền tĩnh mạch với khối lượng nhỏ
Câu 28. (0,2 điểm)
Dung dịch NaCl 0.9% dùng để:
- A.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
- B.Cung cấp nước cho cơ thể
- C.Cung cấp nước và điện giải cho cơ thể
- D.Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
Câu 29. (0,2 điểm)
Dung dịch NaCl 0.9% (dung dịch đẳng trương) dùng để:
- A.Rửa vết thương, vết mổ thông thường
- B.Rửa vết thương, vết mổ có mủ
- C.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
- D.Lợi tiểu, giải độc
Câu 30. (0,2 điểm)
Dung dịch NaCl 10% (dung dịch ưu trương) dùng để:
- A.Rửa vết thương, vết mổ thông thường
- B.Rửa vết thương, vết mổ có mủ
- C.Lợi tiểu, giải độc
- D.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 31. (0,2 điểm)
Dung dịch Glucose 5% (dung dịch đẳng trương) dùng để:
- A.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
- B.Bù nước và điện giải cho cơ thể
- C.Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
- D.Giải độc cho cơ thể
Câu 32. (0,2 điểm)
Dung dịch Glucose 30% (dung dịch ưu trương) dùng để:
- A.Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân xơ gan
- B.Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tiểu đường
- C.Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tim mạch
- D.Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân suy thận cấp
Câu 33. (0,2 điểm)
Natri hydrocarbonat 1.4% dùng để:
- A.Chống toan huyết trong bệnh đái tháo đường
- B.Bù nước và điện giải cho cơ thể
- C.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
- D.Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
Câu 34. (0,2 điểm)
Lipid là dung dịch:
- A.Cung cấp năng lượngvà chất dinh dưỡng cho cơ thể
- B.Bù nước và điện giải cho cơ thể
- C.Chống toan huyết
- D.Lợi tiểu, giải độc
Câu 35. (0,2 điểm)
Moriamin là dung dịch:
- A.Chống toan huyết
- B.Cung cấp chất đạm do mất máu
- C.Lợi tiểu, giải độc
- D.Bù nước cho cơ thể
Câu 36. (0,2 điểm)
Plasma khô là dung dịch:
- A.Cấp cứu khi mất nhiều máu
- B.Cấp cứu khi mất nhiều đạm
- C.Trường hợp tăng protein huyết
- D.Trường hợp giảm gluco huyết
Câu 37. (0,2 điểm)
Khi dùng dung dịch tiêm truyền phải chú ý: Kiểm tra thuốc, nhãn, hạn dùng, chất lượng..
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 38. (0,2 điểm)
Nguyên nhân sốc khi dùng dung dịch tiêm truyền có thể do: Chất lượng thuốc, dây truyền dịch, tốc độ truyền…
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 39. (0,2 điểm)
Khi sốc dung dịch tiêm truyền phải: ngưng truyền ngay và dùng thuốc kháng Histamin tổng hợp, corticoid, Adrenalin …
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 40. (0,2 điểm)
Dung dịch tiêm truyền là dung dịch dùng cho những người bệnh bị mất máu, mất nước, do phẩu thuật, do tiêu chảy…
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 41. (0,2 điểm)
NaCl 5% - 10% là dung dịch ưu trương:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 42. (0,2 điểm)
Glucose 30% là dung dịch ưu trương dùng điều trị ngộ độc Insulin :
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 43. (0,2 điểm)
Lipofuldin là dung dịch nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( do chấn thương, nhiễm khuẩn.)
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 44. (0,2 điểm)
Alvesin là dung dịch cung cấp các chất đạm do mất máu,do suy dinh dưỡng nặng..
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 45. (0,2 điểm)
NaCl 10% dùng cấp cứu trong trường hợp mất nhiều nước điện giải, chữa tắc ruột, liệt ruột cấp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 46. (0,2 điểm)
Thuốc điều trị suy tim:
- A.Digoxin
- B.Propranolol
- C.Stugeron
- D.Nifedipin
Câu 47. (0,2 điểm)
Thuốc lợi tiểu:
- A.Hypothiazit
- B.Lidocain
- C.Nifedipin
- D.Propranolol
Câu 48. (0,2 điểm)
Thuốc điều trị huyết áp:
- A.Quinidin sunfat
- B.Uabain
- C.Propranolol
- D.Stugeron
Câu 49. (0,2 điểm)
Thuốc chống choáng tim:
- A.Dopamin
- B.Hydralazin
- C.Lidocain
- D.Stugeron
Câu 50. (0,2 điểm)
Thuốc chống đau thắt ngực:
- A.Nitroglyxerin
- B.Hypothiazit
- C.Furosemit
- D.Propranolol
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #10 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
