Bỏ qua tới nội dung

Dược lý · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #1

50 câu55 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

1.Thuốc không có nguồn gốc từ:

  • A.Thực vật
  • B.Kim loại
  • C.Chất tổng hợp
  • D.Khoáng vật

Câu 2. (0,2 điểm)

Thuốc không bao gồm:

  • A.Thuốc thành phẩm
  • B.Nguyên liệu làm thuốc
  • C.Thực phẩm chức năng
  • D.Vắc xin

Câu 3. (0,2 điểm)

Không phải mục đích của thuốc:

  • A.Phòng bệnh
  • B.Chữa bệnh
  • C.Hỗ trợ chức năng các bộ phận trong cơ thể
  • D.Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể

Câu 4. (0,2 điểm)

Không phải quá trình của dược động học:

  • A.Sự hấp thu
  • B.Sự thải trừ
  • C.Sự phân phối
  • D.Sự bổ sung

Câu 5. (0,2 điểm)

Điều kiện của vận chuyển thụ động:

  • A.Ít bị oxy hóa
  • B.Bão hòa
  • C.Đặc hiệu
  • D.Không tan được trong lipid

Câu 6. (0,2 điểm)

Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào:

  • A.Độ hòa tan của nước
  • B.pH tại nơi thuốc vào cơ thể
  • C.Bề mặt nơi hấp thu
  • D.Nồng độ thấp hấp thu nhanh hơn

Câu 7. (0,2 điểm)

Các yếu tố không làm thay đổi thông số F ở người dùng thuốc

  • A.Táo bón, thức ăn ngọt nhân tạo
  • B.Người gầy, thức ăn mềm
  • C.Tiêu chảy, trẻ em
  • D.Suy gan, người già

Câu 8. (0,2 điểm)

Thuốc được hấp thu hoàn toàn bằng:

  • A.Đường uống vào ruột non
  • B.Thuốc ngậm dưới lưỡi
  • C.Thuốc tiêm bắp
  • D.Thuốc bay hơi qua phổi

Câu 9. (0,2 điểm)

Không phải ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương:

  • A.Dễ hấp thu
  • B.Chậm thải trừ
  • C.Giải phóng nhanh thuốc ra dạng tự do
  • D.Nồng độ thuốc tự do trong huyết tương và ngoài dịch kẽ luôn ở trạng thái cân bằng

Câu 10. (0,2 điểm)

Vùng nào của não không có hàng rào máu não:

  • A.Sàn não thất bên
  • B.Sàn não thất ba
  • C.Sàn não thất bốn
  • D.Vùng hạ đồi

Câu 11. (0,2 điểm)

Để đạt được nồng độ thuốc tự do tương đương như máu mẹ,thời gian cần để thuốc tự do sang máu thai nhi là:

  • A.40 phút
  • B.35 phút
  • C.50 phút
  • D.45 phút

Câu 12. (0,2 điểm)

Yếu tố không làm thay đổi tốc độ chuyển hóa thuốc:

  • A.Tuổi
  • B.Di truyền
  • C.Yếu tố bệnh lý
  • D.Cân nặng

Câu 13. (0,2 điểm)

Sự thải trừ thuốc qua đường khác là:

  • A.Phổi
  • B.Sữa
  • C.Mồ hôi
  • D.Sữa

Câu 14. (0,2 điểm)

Liên kết hóa học có lực liên kết lớn và không thuận nghịch là:

  • A.Liên kết ion
  • B.Liên kết cộng hóa trị
  • C.Liên kết Van-der-Waals
  • D.Liên kết hidro

Câu 15. (0,2 điểm)

Tác dụng toàn thân của thuốc là:

  • A.Tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc
  • B.Tác dụng khắp cơ thể
  • C.Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được hấp thu vào máu
  • D.Tác dụng hiệp đồng tăng mức

Câu 16. (0,2 điểm)

Sắp xếp đúng loại phản ứng dị ứng với typ tương ứng: I.Phản ứng phản vệ a.Typ I, II.Phản ứng Arthus b.Typ II, III.Phản ứng nhạy cảm muộn c.Typ III, IV.Phản ứng hủy tế bào d.Typ IV

  • A.Ia,IIb,IIId,IVc
  • B.Ib,IIc,IIIa,IVd
  • C.Ic,IIb,IIIa,IVd
  • D.Ia,IIc,IIId.IVb

Câu 17. (0,2 điểm)

Tương tác dược động học là:

  • A.Tương tác cạnh tranh
  • B.Thay đổi sự hếp thụ của thuốc
  • C.Tương tác chức phận
  • D.Thay đổi sự phân bố thuốc

Câu 18. (0,2 điểm)

Không phải ý nghĩa của tương tác thuốc:

  • A.Làm tăng tác dụng của thuốc chính
  • B.Làm tăng sự quen thuốc
  • C.Làm giảm tác dụng độc hại của thuốc điều trị
  • D.Làm giảm sự kháng thuốc

Câu 19. (0,2 điểm)

Thời điểm uống thuốc thích hợp đối với từng loại thuốc là:

  • A.Thuốc nên uống vào lúc đói dễ làm loét dạ dày
  • B.Thuốc nên uống vào lúc đói được giữ lại ở dạ dày 30-60 phút,pH>>1
  • C.Thuốc nên uống vào lúc no được giữ lại 1-4h,pH>>3,5
  • D.Thuốc nên uống vào lúc no là thuốc làm giảm kích thích bài tiết dịch vị

Câu 20. (0,2 điểm)

Thuốc được coi là lọc sạch khỏi huyết tương sau 1 khoảng thời gian là:

  • A.1 x t1/2
  • B.3 x t1/2
  • C.5 x t1/2
  • D.7 x t1/2

Câu 21. (0,2 điểm)

Định nghĩa về thuốc. Chọn câu sai:

  • A.Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người
  • B.Nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh
  • C.Điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể
  • D.Gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng

Câu 22. (0,2 điểm)

Phản ứng Arthus, thường xảy sau 6-12 ngày dùng thuốc, với biểu hiện lâm sàng thường là: mày đay, ban đỏ, đau, viêm khớp, nổi hạch, sốt. Đây gọi là:

  • A.Phản ứng có hại của thuốc
  • B.Tai biến thuốc do rối loạn di truyền
  • C.Tai biến thuốc do cơ địa bệnh nhân
  • D.Phản ứng dị ứng

Câu 23. (0,2 điểm)

Thuốc tác động qua receptor nào sau đây cho đáp ứng nhanh nhất:

  • A.Receptor gắn G-protein
  • B.Receptor gắn kênh ion
  • C.Receptor nội bào
  • D.Receptor gắn với enzyme

Câu 24. (0,2 điểm)

Các cơ chế gây lệ thuộc thuốc, ngoại trừ:

  • A.Giảm cơ chế hấp thu
  • B.Giảm số lượng receptor
  • C.Thay đổi đích tác động
  • D.Tăng đào thải

Câu 25. (0,2 điểm)

Thông số dược động học được đặc trưng bởi phần khả dụng F và vận tốc hấp thu:

  • A.Thời gian khởi đầu tác động
  • B.Nồng độ tối đa trong máu
  • C.Sinh khả dụng
  • D.Độ thanh thải của thuốc

Câu 26. (0,2 điểm)

Tìm câu sai. Sự hấp thụ qua đường trực tràng:

  • A.Có thể có tác động toàn thân
  • B.Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
  • C.Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu
  • D.Tránh được một phần tác động của gan

Câu 27. (0,2 điểm)

Dược lực học là môn học:

  • A.Nghiên cứu tác động của dược phẩm lên cơ thể
  • B.Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với dược phẩm
  • C.Giải thích cơ chế của tác dụng sinh hóa và sinh lý của thuốc
  • D.Cả A và C

Câu 28. (0,2 điểm)

Nghiên cứu cách vận dụng dược lý cơ bản trong điều trị;

  • A.Hiệu ứng vượt qua lần đầu
  • B.Các chất truyền tin thứ hai nội bào
  • C.Tỷ lệ gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương
  • D.Sinh khả dụng F

Câu 29. (0,2 điểm)

Tương tác xảy ra trên các receptor khác nhau gọi là:

  • A.Tương tác dược lực học
  • B.Tương tác dược động học
  • C.Tương tác không đặc hiệu
  • D.Tương tác chức phận

Câu 30. (0,2 điểm)

Thuốc A có thể tích phân bố là 70L, thời gian bán thải là 5h. Độ thanh lộc là:

  • A.6,702
  • B.7,702
  • C.8,702
  • D.9,702

Câu 31. (0,2 điểm)

Một người nặng 50kg, đã uống 500mg digoxin có F theo đường uống là 0,3. Đo nồng độ trong huyết tương thấy Cp=0,6mg/ml. Tính thể tích phân bố:

  • A.0,1L
  • B.0,15L
  • C.0,2L
  • D.0,25L

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong các câu sau, câu nào đúng:

  • A.Dược động học gồm 4 quá trình: vận chuyển thuốc qua màng sinh học, phân phối, chuyển hóa, thải trừ
  • B.Vận chuyển tích cực có tính bão hòa, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh và có thể bị ức chế
  • C.Vận chuyển tích cực thực thụ có sự chênh lệch bậc thang nồng độ nên không cần năng lượng
  • D.Ruột non hấp thụ chậm hơn ruột già vì có bề mặt hấp thụ rộng, lưu lượng máu cao

Câu 33. (0,2 điểm)

Phản ứng không xảy ra ở pha 2 là:

  • A.Phản ứng liên hợp với acid glucuronic
  • B.Phản ứng liên hợp với acid sulfuric
  • C.Phản ứng oxy hóa
  • D.Phản ứng acetyl hóa, methyl hóa

Câu 34. (0,2 điểm)

Mục đích của dùng thuốc phối hợp, chọn câu sai:

  • A.Tăng tác dụng của thuốc chính
  • B.Đảo ngược tác dụng
  • C.Giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị
  • D.Giải độc

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong các câu sau, câu nào đúng:

  • A.Tương tác trên cùng recetor: có cùng đích tác dụng do đó làm tăng hiệu quả điều trị
  • B.Tương tác trên các receptor khác nhau: thường làm giảm hoặc mất tác dụng của chất đồng vận
  • C.c=a+b, hiệp đồng cộng
  • D.c>a+b, tác dụng đối kháng

Câu 36. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Bộ phận chủ yếu tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron là:

  • A.Thân nơron
  • B.Đuôi gai
  • C.Sợi trục
  • D.Xy náp

Câu 37. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng.Về mặt cấu trúc, xy náp được chia làm:

  • A.Xy náp thần kinh_thần kinh, xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện hoc
  • B.Xy náp thần kinh_thần kinh, xy nap thần kinh _cơ quan
  • C.Xy náp thần kinh _cơ quan, xy nap điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học
  • D.Xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học, xy náp hóa dẫn truyền bằng cơ chế hóa học

Câu 38. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Khi xung động thần kinh truyền đến cúc tận cùng thì:

  • A.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
  • B.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
  • C.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động, K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
  • D.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng

Câu 39. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Các giai đoạn của sự mê do ether:

  • A.Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tủy
  • B.Giảm đau, kích thích, liệt hành tủy, phẫu thuật, hồi phục
  • C.Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy, hồi phục
  • D.Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy

Câu 40. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Nhóm thuốc nào sau đây là nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch:

  • A.Thiopental, ketamin, halothan
  • B.Halothan, isofluran, propofol
  • C.Thiopental, propofol, ketamin
  • D.Halothan, thiopental, propofol

Câu 41. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Khởi mê bằng thuốc nào theo đường tĩnh mạch thì nhanh và thường không gây kích thích:

  • A.Thiopental
  • B.Ketamin
  • C.Halothan
  • D.Isofluran

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng.Trong nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch, thuốc có tác dụng giảm đau mạnh là:

  • A.Propofol
  • B.Ketamin
  • C.Thiopental
  • D.Morphin

Câu 43. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng.Chỉ định của isofluran:

  • A.Thường được dùng cho người bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, phẫu thuật thần kinh nhưng phải tăng thông khí
  • B.Khởi mê các cuộc mê dài, gây mê mổ ngắn, chống co giật, chống phù não nhưng phải có thở máy
  • C.Cắt lọc tổ chức ngoại tử, thay băng trong bỏng, chụp điện quang, soi đại tràng, mổ lấy thai
  • D.Nạo thai, cắt amidan, an thần trong hồi sức.

Câu 44. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Gây tê tận cùng dây thần kinh thuộc:

  • A.Gây tê bề mặt
  • B.Gây tê thấm nhiễm
  • C.Gây tê dẫn truyền
  • D.Gây tê tủy sống

Câu 45. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Thuốc tê gồm:

  • A.Cocain
  • B.Procain
  • C.Halothan
  • D.A,B đúng

Câu 46. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng.Chống chỉ định của Procain:

  • A.Qúa mẫn đối vói các thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amid
  • B.Bloc nhĩ thát độ II, III
  • C.Người thiếu hụt cholinesterase
  • D.B,C đúng

Câu 47. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Đặc điểm chung của đồng vân DOPAMIN, ngoại trừ:

  • A.Hoạt động kéo dài hơn levodopa; kích thích đồng nhất các thụ thể dopamin
  • B.Có hiệu quả khi điều trị đơn trị liệu và khi phối hợp với điều trị carbidopa/levodopa
  • C.Các đồng vận đặc biệt có hiệu quả trong điều trị vận động chậm, mất các vận động tinh tế, khéo léo
  • D.Khi dùng đơn trị liệu thì tác dụng mạnh hơn dạng thuốc phối hợp với levodopa

Câu 48. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Thuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu:

  • A.Chlorpromazin
  • B.Valium
  • C.Haldol
  • D.Zyprexa

Câu 49. (0,2 điểm)

.Chọn câu đúng: Một nơron gồm có các bộ phận:

  • A.Đầu nơron, thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục
  • B.Đầu noron, thân noron, một đuôi gai, khớp thần kinh
  • C.Thân noron, nhiều đuôi gai, một sợi trục, xy náp
  • D.Thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục, khớp thần kinh

Câu 50. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng: Hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu noron:

  • A.100 tỉ noron
  • B.500 tỉ noron
  • C.1000 tỉ noron
  • D.2000 tỉ noron

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền